Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236038-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211222681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:42:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,955,329,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất T.N. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,732100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-3,505100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-29,686m3
4Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-12,684m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-72,69m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-1,386m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-7,909m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-17,334m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-34,118m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-54,437m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-130,46m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-12,998m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-22,877m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,016100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,05100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,787100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,83100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-8,122100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-12,35100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,093100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,117100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-4,342tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-0,474tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,385tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,217tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,928tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-6,609tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,498tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,895tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-10,856tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-2,944tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-16,313tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,039tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,008tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,069tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,971tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,961tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,961tấn
40Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-5,712100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,35100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-43,225m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,196m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,65m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-8,215m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-91,886m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-160,507m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao -nt-32,544m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-13,128m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-14,891m3
51Xây hộp gen bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-30,638m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-738,001m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.579,655m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-463,4m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-103,86m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,093m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-149,94m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-524,712m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài )-nt-107,696m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong)-nt-1.049,469m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-261,935m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm-nt-47,655m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm-nt-942,741m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm-nt-249,48m2
65Lát đá granite tự nhiên bậc bục giảng-nt-120,48m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm-nt-101,985m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 400x400mm-nt-987,344m2
68Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp-nt-22,878m2
69Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang-nt-119,7m2
70Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại-nt-5,325m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-92,835m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-897,381m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.741,037m2
74Bả bằng bột bả vào tường-nt-738,001m2
75Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.127,951m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.635,382m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.868,988m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-432,12m
79Cắt joint tường-nt-1Toàn bộ
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75-nt-124,622m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-188,542m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30mm-nt-6,5m2
83Cung cấp cửa đi khung sắt + bông sắt, kính 5ly-nt-128,88m2
84Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly-nt-23,1m2
85Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly, bao gồm song sắt bảo vệ-nt-91,8m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-74,398m2
87Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán 2 lớp dày 5mm-nt-74,398m2
88Cung cấp lắp dựng vách compact dày 12mm+ phụ kiện+ khóa-nt-71,841m2
89Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 700-nt-10m2
90Cung cấp lắp dựng máng tiểu inox 304-nt-7,8m
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-278,1m2
92CCLD ổ khóa cửa-nt-27bộ
93Cung cấp lan can cầu thang khung inox 304 + tay vịn inox D60-nt-34,43m2
94Cung cấp lan can inox 304( hành lang )-nt-30,592m2
95Cung cấp inox 304 trang trí-nt-15,908m2
96Cung cấp tay vịn vệ sinh khuyết tật inox 304-nt-1bộ
97Lắp dựng lan can inox 304-nt-78,55m2
98CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox 304-nt-1cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-196,872m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-14,382100m2
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm-nt-0,194100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm-nt-0,175100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm-nt-0,649100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm-nt-0,177100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm-nt-0,175100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,075100m
107Lắp đặt van bi rắcco, đường kính van 40mm-nt-1cái
108Lắp đặt van bi rắcco, đường kính van 25mm-nt-7cái
109Lắp đặt van bi rắcco, đường kính van 20mm-nt-6cái
110Lắp đặt van đồng 2chiều, đường kính van 40mm-nt-3cái
111Lắp đặt van góc 2 cửa, đường kính van 20mm-nt-25cái
112Lắp đặt van góc 1 cửa, đường kính van 20mm-nt-22cái
113Lắp đặt van phao điện 32mm-nt-1cái
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-1bộ
115Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-nt-4cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-25mm-nt-2cái
117Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-nt-7cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm-nt-17cái
119Lắp đặt tê răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm-nt-19cái
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-nt-3cái
121Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm-nt-4cái
122Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm-nt-5cái
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40/25mm-nt-1cái
124Lắp đặt cút răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm-nt-26cái
125Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm-nt-25cái
126Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm-nt-7cái
127Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm-nt-1cái
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm-nt-3cái
129Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-nt-6cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm-nt-5cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40-20mm-nt-1cái
132Lắp đặt nối răng ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm-nt-2cái
133Lắp đặt hai đầu ren ngoài 40mm-nt-2cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3-nt-2bể
135Lắp đặt chậu xí bệt-nt-25bộ
136Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả-nt-22bộ
137Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-1bộ
138Lắp đặt gương soi-nt-22cái
139Lắp đặt kệ kính-nt-22cái
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bồn cầu )-nt-25bộ
141Lắp đặt hộp đựng giấy-nt-25cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm-nt-0,697100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-2,793100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-1,093100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm-nt-0,913100m
146Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-nt-3cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-nt-28cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm-nt-2cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm-nt-3cái
150Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110-34mm-nt-6cái
151Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-60mm-nt-3cái
152Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-nt-31cái
153Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm-nt-23cái
154Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-nt-17cái
155Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 110mm-nt-64cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm-nt-22cái
157Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm-nt-2cái
158Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-nt-9cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm-nt-14cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm-nt-1cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm-nt-6cái
162Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-nt-44cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm-nt-55cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-60mm-nt-1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-34mm-nt-1cái
166Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-nt-4cái
167Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-nt-2cái
168Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-nt-4cái
169Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-nt-2cái
170Lắp đặt xi phông DN60-nt-37bộ
171Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-34cái
172Lắp đặt cầu chắn rác-nt-22cái
173Lắp đặt giá treo-nt-49cái
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn trần-nt-26bộ
175Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng mỏng gắn trần-nt-78bộ
176Lắp đặt đèn mâm sát trần D220-15w-nt-44bộ
177Lắp đặt quạt trần-nt-51cái
178Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng-nt-24bộ
179Lắp đặt quạt treo tường-nt-60cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt-nt-36cái
181Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA-nt-1cái
182Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA-nt-5cái
183Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA-nt-12cái
184Lắp đặt MCB1P-16A-6KA-nt-9cái
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-8cái
186Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
187Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiểu-nt-5cái
189Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều-nt-2cái
190Lắp đặt hộp nối 50x100mm-nt-50hộp
191Lắp đặt hộp nối 150x150mm-nt-18hộp
192Tủ điện tổng KT 600x500x210mm-nt-2hộp
193Tủ điện tổng KT 800x600x250mm-nt-1hộp
194Cung cấp lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm-nt-15m
195Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2-nt-2.950m
196Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2-nt-2.200m
197Lắp đặt dây đơn CV 4mm2-nt-2.520m
198Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2-nt-30m
199Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2-nt-30m
200Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-950m
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.600m
202Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-30m
203Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại-nt-6cái
204Lắp đặt dây cáp mạng-nt-100m
205Lắp đặt dây cáp điện thoại-nt-100m
206Lắp đặt bộ chống sét lan truyền-nt-1bộ
207Lắp đặt bộ chia 10 số-nt-1hộp
208Router switch 8 port-nt-1hộp
B NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,077100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,7m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,96m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,04100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,7m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,09100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,15m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-1,634m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-8,745m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,049tấn
13CCLD bu long neo M18, L=500-nt-20cái
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-2,063tấn
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-170,5m2
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,582tấn
17Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,45tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-73,077m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm-nt-0,855100m2
20CCLD máng xối-nt-17,1m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-0,087100m
C SÂN, CÂY XANH
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tarrazo 400x400x30mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.431m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-194,48m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-1,658m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,36m3
5Di dời cây xanh trồng lại-nt-5Cây
6Cung cấp lắp đặt khung sắt chống cây-nt-5bộ
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III-nt-2,486m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,829m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-1,788m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-42,528m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-6,176m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,36m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,072100m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-7,2m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển -nt-32,03510m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển -nt-192,2110m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm-nt-9cái
3Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mm-nt-1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm-nt-1,32100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm-nt-9cái
6Lắp đặt nối ren ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm-nt-2cái
7Cung cấp lắp đặt tủ điện máy bơm + thiết bị-nt-1Bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -nt-132m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,77100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,137100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-15,404m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,342100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-25,102m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-2,738100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,262tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-159,74m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-34,23m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,564m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,274100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,388tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-114cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,252100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,197m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-26,936m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,161m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,777100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,637m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,036100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,61tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-13cái
31Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-21,763m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,416100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,318100m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm-nt-32,267đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-33mối nối
36Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,311100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,098100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,152m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,01m3
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,75m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,068m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,035100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,095tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,798m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,638100m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-39,48m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,91m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-5cái
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đèn led pha IP66-ánh sáng vàngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Cắt mặt đường bê tông-nt-0,9100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,35m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,143100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-4,889m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,056100m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax-nt-0,022m3
8Cung cấp Nilong chống mất nước-nt-10,8m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,62m3
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x25mm2-nt-10m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x16mm2-nt-95m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2-nt-120m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x2,5mm2-nt-55m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm-nt-0,9100m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-50m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa hộp 80x50mm-nt-10m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-115m
18Lắp đặt tủ điện KT 500x400x210mm-nt-1tủ
19Lắp đặt MCCB-3P -80A-15KA-nt-1cái
20Lắp đặt MCB-3P -63A-10KA-nt-1cái
21Lắp đặt MCB-2P -20A-10KA-nt-1cái
22Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA-nt-1cái
23Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2-10pair ( bọc dầu )-nt-95m
24Lắp đặt cáp quang 8 core -8FO-nt-95m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d50/40mm-nt-90m
26lắp đặt routet swith 08 port-nt-1hộp
27Cắt mặt đường bê tông-nt-0,74100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,11m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-2,46m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-14,76m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,126100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-3,825m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,054100m3
34Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax-nt-1,813m3
35Lớp nilon chống mất nước-nt-8,88m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,22m3
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-3cọc
38Kẹp cọc nối đất-nt-6bộ
39Kéo rải dây đồng trần 25mm2-nt-40m
40Đầu cos tiếp địa-nt-3cái
41Mối hàn Cadwell-nt-3mối
F BỂ NƯỚC SẠCH - PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,016100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,515m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-13,446m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,064100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-11,547m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,443100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-5,934m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,607100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,081m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,004100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,719tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-1,593tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,474tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-21,84m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-81,862m2
19Trát trần, vữa XM mác 75-nt-60,7m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-41,223m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-58,76m2
22Quét nước xi măng 2 nước-nt-123,084m2
23Cung cấp lắp đặt mạch ngừng thi công-nt-30,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.2
4 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110CV.1
5 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.2
6 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
11 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
12 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
15 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
16 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
17 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->