Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:42:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,955,329,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Nguyễn Đình Chiểu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,732 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,505 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 29,686 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 12,684 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 72,69 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,386 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,909 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 17,334 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 34,118 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 54,437 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 130,46 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 12,998 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 22,877 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,016 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,05 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,787 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 5,83 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 8,122 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 12,35 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,093 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,117 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,474 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,385 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,217 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,928 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 6,609 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,498 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,895 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 10,856 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 2,944 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 16,313 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,039 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,008 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,971 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,961 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,961 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 5,712 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,35 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 43,225 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,196 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,65 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 8,215 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 91,886 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 160,507 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | -nt- | 32,544 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 13,128 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 14,891 | m3 |
| 51 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 30,638 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 738,001 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.579,655 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 463,4 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 103,86 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,093 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 149,94 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 524,712 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài ) | -nt- | 107,696 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong) | -nt- | 1.049,469 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 261,935 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | -nt- | 47,655 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | -nt- | 942,741 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | -nt- | 249,48 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc bục giảng | -nt- | 120,48 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | -nt- | 101,985 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 400x400mm | -nt- | 987,344 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | -nt- | 22,878 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | -nt- | 119,7 | m2 |
| 70 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | -nt- | 5,325 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 92,835 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 897,381 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.741,037 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 738,001 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.127,951 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.635,382 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.868,988 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 432,12 | m |
| 79 | Cắt joint tường | -nt- | 1 | Toàn bộ |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 124,622 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 188,542 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30mm | -nt- | 6,5 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung sắt + bông sắt, kính 5ly | -nt- | 128,88 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly | -nt- | 23,1 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly, bao gồm song sắt bảo vệ | -nt- | 91,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 74,398 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán 2 lớp dày 5mm | -nt- | 74,398 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng vách compact dày 12mm+ phụ kiện+ khóa | -nt- | 71,841 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 700 | -nt- | 10 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng máng tiểu inox 304 | -nt- | 7,8 | m |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 278,1 | m2 |
| 92 | CCLD ổ khóa cửa | -nt- | 27 | bộ |
| 93 | Cung cấp lan can cầu thang khung inox 304 + tay vịn inox D60 | -nt- | 34,43 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can inox 304( hành lang ) | -nt- | 30,592 | m2 |
| 95 | Cung cấp inox 304 trang trí | -nt- | 15,908 | m2 |
| 96 | Cung cấp tay vịn vệ sinh khuyết tật inox 304 | -nt- | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng lan can inox 304 | -nt- | 78,55 | m2 |
| 98 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox 304 | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 196,872 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 14,382 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,194 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,175 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,649 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,177 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,175 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,075 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van bi rắcco, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van bi rắcco, đường kính van 25mm | -nt- | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt van bi rắcco, đường kính van 20mm | -nt- | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt van đồng 2chiều, đường kính van 40mm | -nt- | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van góc 2 cửa, đường kính van 20mm | -nt- | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt van góc 1 cửa, đường kính van 20mm | -nt- | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao điện 32mm | -nt- | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | -nt- | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-25mm | -nt- | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | -nt- | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | -nt- | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | -nt- | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | -nt- | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | -nt- | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | -nt- | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40/25mm | -nt- | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | -nt- | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | -nt- | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | -nt- | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | -nt- | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | -nt- | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | -nt- | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | -nt- | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40-20mm | -nt- | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối răng ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | -nt- | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 25 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | -nt- | 22 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bồn cầu ) | -nt- | 25 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy | -nt- | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | -nt- | 0,697 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 2,793 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 1,093 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,913 | 100m |
| 146 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | -nt- | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | -nt- | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | -nt- | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | -nt- | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110-34mm | -nt- | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-60mm | -nt- | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | -nt- | 31 | cái |
| 153 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | -nt- | 23 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -nt- | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 110mm | -nt- | 64 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | -nt- | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | -nt- | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | -nt- | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | -nt- | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | -nt- | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -nt- | 44 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | -nt- | 55 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-60mm | -nt- | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-34mm | -nt- | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | -nt- | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | -nt- | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | -nt- | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | -nt- | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt xi phông DN60 | -nt- | 37 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 34 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu chắn rác | -nt- | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 49 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn trần | -nt- | 26 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng mỏng gắn trần | -nt- | 78 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn mâm sát trần D220-15w | -nt- | 44 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 51 | cái |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng | -nt- | 24 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 60 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | -nt- | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | -nt- | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | -nt- | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | -nt- | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB1P-16A-6KA | -nt- | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiểu | -nt- | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | -nt- | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối 50x100mm | -nt- | 50 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | -nt- | 18 | hộp |
| 192 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | -nt- | 2 | hộp |
| 193 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | -nt- | 1 | hộp |
| 194 | Cung cấp lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm | -nt- | 15 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | -nt- | 2.950 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | -nt- | 2.200 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | -nt- | 2.520 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 950 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.600 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | -nt- | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây cáp mạng | -nt- | 100 | m |
| 205 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | -nt- | 100 | m |
| 206 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bộ chia 10 số | -nt- | 1 | hộp |
| 208 | Router switch 8 port | -nt- | 1 | hộp |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,15 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,634 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 8,745 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,049 | tấn |
| 13 | CCLD bu long neo M18, L=500 | -nt- | 20 | cái |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 2,063 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 170,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,582 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,45 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 73,077 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | -nt- | 0,855 | 100m2 |
| 20 | CCLD máng xối | -nt- | 17,1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,087 | 100m |
| C | SÂN, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tarrazo 400x400x30mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.431 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 194,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 1,658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,36 | m3 |
| 5 | Di dời cây xanh trồng lại | -nt- | 5 | Cây |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung sắt chống cây | -nt- | 5 | bộ |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | -nt- | 2,486 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,829 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,788 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 42,528 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 6,176 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 7,2 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 32,035 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 192,21 | 10m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | -nt- | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mm | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | -nt- | 1,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | -nt- | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ điện máy bơm + thiết bị | -nt- | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 132 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,77 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,137 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,342 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 25,102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 2,738 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,262 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 159,74 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,23 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,564 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,274 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,388 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 114 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,252 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,197 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 26,936 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,161 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,777 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,637 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,61 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 13 | cái |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,763 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,416 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,318 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | -nt- | 32,267 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 33 | mối nối |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,311 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,098 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,152 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,01 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,75 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,068 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,095 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,798 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,638 | 100m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39,48 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,91 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 5 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led pha IP66-ánh sáng vàng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | -nt- | 0,9 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,35 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 4,889 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | -nt- | 0,022 | m3 |
| 8 | Cung cấp Nilong chống mất nước | -nt- | 10,8 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,62 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x25mm2 | -nt- | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x16mm2 | -nt- | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 | -nt- | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x2,5mm2 | -nt- | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa hộp 80x50mm | -nt- | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 115 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x210mm | -nt- | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-15KA | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-3P -63A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P -20A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2-10pair ( bọc dầu ) | -nt- | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp quang 8 core -8FO | -nt- | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d50/40mm | -nt- | 90 | m |
| 26 | lắp đặt routet swith 08 port | -nt- | 1 | hộp |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông | -nt- | 0,74 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,11 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 2,46 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 14,76 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,126 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 3,825 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,054 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | -nt- | 1,813 | m3 |
| 35 | Lớp nilon chống mất nước | -nt- | 8,88 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,22 | m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 38 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 6 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 40 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 41 | Mối hàn Cadwell | -nt- | 3 | mối |
| F | BỂ NƯỚC SẠCH - PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,515 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 13,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 11,547 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 1,443 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,934 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,607 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,081 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,719 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 1,593 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,474 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,84 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 81,862 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,7 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,223 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 58,76 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 123,084 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt mạch ngừng thi công | -nt- | 30,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. | 1 |
| 2 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 10 tấn. | 1 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 2 |
| 4 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110CV. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 17 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi