Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249044-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211248925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:31:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,606,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng và chống mối công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 02 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối công trình đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kwCắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kwHàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥3,5 tấnChở vật lieu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phường Nam Cương, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vũ Gia + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phường Nam Cương, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƠN NGUYÊN 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V318,936m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,64m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,64m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,82m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
8Tháo dỡ đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50bộ
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,993m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,243m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,602m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,294m3
13Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,946m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,294m3
15Nhân công vận chuyển vật tư điện nước, cửa tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7công
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,243m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291,51m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,64m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,426m2
20Quét nhựa bitum và dán chống thấm màng khò, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93,53m2
21Cửa đi mở quay, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,75m2
22Vách nhôm, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,318m2
23Cửa cuốn nan nhôm khe thoáng A48i dày 1,1mm (bao gồm cả bộ tời 500, bộ lưu điện, khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,062m2
24Trần nổi Vĩnh tường hoặc tương đương chống ẩm, tấm Duraflex 3.5mm phủ PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,993m2
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
26Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
27Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
28Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17bộ
29Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11bộ
30Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn ốp trần D200 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
31Lắp đặt đèn ốp trần máng led 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
32Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
33Vệ sinh dọn rác, bùn đất máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,098m2
34Vệ sinh, đánh bóng bậc đá tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V173,328m2
35Đánh bóng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,866m2
36Phần đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh tầng hầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1gói
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V502,748m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V251,844m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,02m2
40Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V299,194m2
41Tháo dỡ bục sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V260,1m2
42Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,6m
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,702m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,079m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,079m3
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,624m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,129100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,659tấn
49Cửa đi gỗ công nghiệp cách âm bằng bông thủy tinh (đã bao gồm khuôn kép và phụ kiện khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,086m2
50Cửa đi gỗ công nghiệp cách âm bằng bông thủy tinh (đã bao gồm khuôn đơn và phụ kiện khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,92m2
51Lan can kính cường lực dày 10 mm tay vịn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,08m
52Sàn khán đài lát gỗ công nghiệp dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V195,9m2
53Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V414,2621m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V297,502m2
55Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU, cách âm bằng sợi thủy tinh và cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V228,494m2
56Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU, đục lỗ tiêu âm, cách âm bằng sợi thủy tinh và cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,7 m2
57Gia công hệ sàn thao tác bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,801tấn
58Gia công hệ sàn thao tác bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V308,3731m2
60Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,835tấn
61Ván Cemboard (tấm bê tông nhẹ dày 18 mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V260,1m2
62Trải thảm thô sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V377,872m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,82100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (10 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,2100m2
B ĐƠN NGUYÊN 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,36m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,74m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
8Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V300,059m2
11Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,75m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,471tấn
13Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151,762m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V209,4m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,43m2
16Phá dỡ nền bê tông xỉ tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,56m3
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,51m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,51m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,7m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,079m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,079m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,079m3
23Nhân công vận chuyển vật tư điện nước, cửa tháo dỡ, sàn gỗ, kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15công
24Tháo dỡ đường ống thoát nước bị hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
25Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101100m
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m
29Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
32Lắp đặt ống thoát nước điều hòa - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
34Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m
35Trần thả tấm 600x600 mm chống ẩm, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,74m2
36Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,84m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V287,459m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6m2
39Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,6991m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V189,4m2
41Cửa đi mở quay, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,22m2
42Cửa đi gỗ công nghiệp cách âm bằng bông thủy tinh (đã bao gồm khuôn đơn và phụ kiện khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,52m2
43Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,126tấn
44Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,126tấn
45Ván Cemboard (tấm bê tông nhẹ dày 18 mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,75m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,75m2
47Trải thảm mịn sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,75m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,21m2
49Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU, soi rãnh tiêu âm; cách âm bằng sợi thủy tinh và cao su non phòng News 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,882m2
50Vệ sinh bùn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,223m2
51Quét nhựa bitum và dán chống thấm màng khò, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V262,662m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V262,662m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V358,159m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6m2
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
56Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
57Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
58Lắp đặt xi phông chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
59Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
60Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
61Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
62Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
63Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
64Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
65Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
66Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
C ĐƠN NGUYÊN 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,492m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
8Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
9Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
11Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,66m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,492m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107,208m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,3m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,3m2
17Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,192m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V153,675m2
19Tháo tấm ốp hợp kim nhôm mái vòm, cột trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,72100m2
20Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,72100m2
21Ốp tấm aluminium vào cột, vòm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V372m2
22Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,72100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V405,0561m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,99m3
25Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,99m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,99m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,99m3
28Nhân công vận chuyển vật tư điện nước, cửa tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6công
29Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,492m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m2
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,59100m
32Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
34Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
36Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27cái
37Đinh bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5kg
38Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
40Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
42Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
44Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
45Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
46Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cái
48Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
51Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
52Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
53Lắp thông tắc nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
55Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
57Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
58Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
62Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
63Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
64Lắp thông tắc nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
65Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107,208m2
67Quét nhựa bitum và dán chống thấm màng khò, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,3m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,3m2
69Vệ sinh dọn rác, bùn đất máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,815m2
70Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,961m2
71Vệ sinh, đánh bóng tay vịn lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,66m2
73Gia công thang sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,675tấn
74Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103tấn
75Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,778tấn
76Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
77Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,2m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,3291m2
80Trần thạch cao phẳng, khung chìm Vĩnh Tường chịu ẩm, tấm thạch cao Gyproc 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,492m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,492m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,492m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V822,303m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V153,675m2
85Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,192m2
86Phào gỗ công nghiệp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,88m
87Phào gỗ công nghiệp cổ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V163,68m
88Cửa đi mở quay, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,88m2
89Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m2
90Thay kính trắng dán an toàn dày 6.36 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,22m2
91Thay khuôn gỗ cửa đi képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6md 
92Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61m
93Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,221m2
94Vệ sinh, bơm keo silicon mái kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84m2
95Tôn úp vị trí ke lún R600 dày 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,4m
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106,4011m2
97Lắp đặt chậu rửa lavabo - âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
98Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
99Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
100Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
102Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
104Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
105Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
106Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35cái
109Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
110Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
111Lắp đặt xi phông thoát nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,08m2
113Khung sắt hộp 20x20mm đỡ bệ đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
114Lắp đặt đèn trang trí âm trần- Đèn led dowlight D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65bộ
115Lắp đặt quạt thút mùi âm trần ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
D VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
1Vệ sinh công nghiệp, lau chùi dọn dẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13.011,424m2
E PHẦN NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch blockTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.416m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144,971m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V248,126m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V248,126m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241,6m3
7Lát sân bằng gạch terrazo, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.416m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,746m3
9Rải bạt kẻ lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,587100m2
10Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V138,2671m2
11Tháo dỡ gạch ốp mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,922m2
12Lát mái taluy gạch hoa văn xi măng (tận dụng lại viên gạch hoa văn cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,44m2
13Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,71m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,614m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,423100m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,337m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,239m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,294100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,236m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,079m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,756m3
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152tấn
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V351cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167100m3
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,012m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5541m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
32Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,688m3
33Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128m3
35Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,7m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,894100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,569100m3
41Rải bạt kẻ chống mất nước XMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,897100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,93m3
43Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146100m2
44Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V310m
45Cắt nền bê tông tạo rãnh chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,210m
46Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,062m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,208m3
48Ván khuôn dầm giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,437100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,124tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,889tấn
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152100m3
52Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,379m3
53Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,659m3
54Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,23m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,495m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
58Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,305m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,819m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,291m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,4m
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,698m2
66Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,259tấn
67Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176tấn
68Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,537m2
69Mũi giáo bằng sắt đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V322,7391m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V547,017m2
72Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V290,385m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V501,726m2
F CHỐNG MỐI
1Xử lý diệt mối tận gốc sàn tầng trệt và sàn tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9.991,93m2
2Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.085lỗ
3Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên trong công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.008lỗ
4Phòng mối cho cửa, sàn, vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.492,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng và chống mối công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 02 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối công trình đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7kwCắt gạch, đá3
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong2
3 Máy hàn ≥23kwHàn cốt thép2
4 Ô tô ≥3,5 tấnChở vật lieu1
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Máy trộn vữa ≥150l1
7 Máy trộn bê tông ≥250L2
8 Máy mài ≥2,7 Kw3
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
10 Máy cắt uốn ≥5kW2
11 Máy cắt bê tông ≥7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->