Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:31:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,606,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng và chống mối công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 02 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối công trình đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kwCắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kwHàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,5 tấnChở vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 318,936 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,993 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,243 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,602 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,294 | m3 |
| 13 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,946 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,294 | m3 |
| 15 | Nhân công vận chuyển vật tư điện nước, cửa tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | công |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,243 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,51 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,64 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,426 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán chống thấm màng khò, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,53 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,75 | m2 |
| 22 | Vách nhôm, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,318 | m2 |
| 23 | Cửa cuốn nan nhôm khe thoáng A48i dày 1,1mm (bao gồm cả bộ tời 500, bộ lưu điện, khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,062 | m2 |
| 24 | Trần nổi Vĩnh tường hoặc tương đương chống ẩm, tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,993 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn ốp trần D200 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần máng led 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Vệ sinh dọn rác, bùn đất máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,098 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng bậc đá tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 173,328 | m2 |
| 35 | Đánh bóng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,866 | m2 |
| 36 | Phần đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh tầng hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | gói |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 502,748 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 251,844 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,02 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 299,194 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ bục sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 260,1 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,6 | m |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,702 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,079 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,079 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,624 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,129 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,659 | tấn |
| 49 | Cửa đi gỗ công nghiệp cách âm bằng bông thủy tinh (đã bao gồm khuôn kép và phụ kiện khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,086 | m2 |
| 50 | Cửa đi gỗ công nghiệp cách âm bằng bông thủy tinh (đã bao gồm khuôn đơn và phụ kiện khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,92 | m2 |
| 51 | Lan can kính cường lực dày 10 mm tay vịn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,08 | m |
| 52 | Sàn khán đài lát gỗ công nghiệp dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195,9 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 414,262 | 1m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 297,502 | m2 |
| 55 | Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU, cách âm bằng sợi thủy tinh và cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 228,494 | m2 |
| 56 | Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU, đục lỗ tiêu âm, cách âm bằng sợi thủy tinh và cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,7 | m2 |
| 57 | Gia công hệ sàn thao tác bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,801 | tấn |
| 58 | Gia công hệ sàn thao tác bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 308,373 | 1m2 |
| 60 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,835 | tấn |
| 61 | Ván Cemboard (tấm bê tông nhẹ dày 18 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 260,1 | m2 |
| 62 | Trải thảm thô sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 377,872 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,82 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (10 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,2 | 100m2 |
| B | ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300,059 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,75 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,471 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,762 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,43 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông xỉ tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,56 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,51 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,51 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,7 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,079 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,079 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,079 | m3 |
| 23 | Nhân công vận chuyển vật tư điện nước, cửa tháo dỡ, sàn gỗ, kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | công |
| 24 | Tháo dỡ đường ống thoát nước bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 35 | Trần thả tấm 600x600 mm chống ẩm, tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,74 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,84 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 287,459 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 39 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,699 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 189,4 | m2 |
| 41 | Cửa đi mở quay, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,22 | m2 |
| 42 | Cửa đi gỗ công nghiệp cách âm bằng bông thủy tinh (đã bao gồm khuôn đơn và phụ kiện khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,52 | m2 |
| 43 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,126 | tấn |
| 44 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,126 | tấn |
| 45 | Ván Cemboard (tấm bê tông nhẹ dày 18 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,75 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,75 | m2 |
| 47 | Trải thảm mịn sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,75 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,2 | 1m2 |
| 49 | Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU, soi rãnh tiêu âm; cách âm bằng sợi thủy tinh và cao su non phòng News 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,882 | m2 |
| 50 | Vệ sinh bùn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,223 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán chống thấm màng khò, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 262,662 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 262,662 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 358,159 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xi phông chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn led dowlight D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| C | ĐƠN NGUYÊN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,492 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,66 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,492 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,208 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,192 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 153,675 | m2 |
| 19 | Tháo tấm ốp hợp kim nhôm mái vòm, cột trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,72 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,72 | 100m2 |
| 21 | Ốp tấm aluminium vào cột, vòm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 372 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,72 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 405,056 | 1m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,99 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,99 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,99 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,99 | m3 |
| 28 | Nhân công vận chuyển vật tư điện nước, cửa tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | công |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,492 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,59 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 37 | Đinh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp thông tắc nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp thông tắc nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,208 | m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán chống thấm màng khò, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,3 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,3 | m2 |
| 69 | Vệ sinh dọn rác, bùn đất máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,815 | m2 |
| 70 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,96 | 1m2 |
| 71 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,66 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,675 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,778 | tấn |
| 76 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 77 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,329 | 1m2 |
| 80 | Trần thạch cao phẳng, khung chìm Vĩnh Tường chịu ẩm, tấm thạch cao Gyproc 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,492 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,492 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,492 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 822,303 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 153,675 | m2 |
| 85 | Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm phủ Veneer sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,192 | m2 |
| 86 | Phào gỗ công nghiệp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152,88 | m |
| 87 | Phào gỗ công nghiệp cổ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 163,68 | m |
| 88 | Cửa đi mở quay, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính trắng dán an toàn dày 6,38 mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 90 | Thay kính trắng dán an toàn dày 6.36 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,22 | m2 |
| 91 | Thay khuôn gỗ cửa đi kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | md |
| 92 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1m |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,22 | 1m2 |
| 94 | Vệ sinh, bơm keo silicon mái kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | m2 |
| 95 | Tôn úp vị trí ke lún R600 dày 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,4 | m |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,401 | 1m2 |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa lavabo - âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt xi phông thoát nước lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 113 | Khung sắt hộp 20x20mm đỡ bệ đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần- Đèn led dowlight D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt thút mùi âm trần ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| D | VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp, lau chùi dọn dẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13.011,424 | m2 |
| E | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.416 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,97 | 1m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,126 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,126 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 241,6 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng gạch terrazo, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.416 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,746 | m3 |
| 9 | Rải bạt kẻ lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 138,267 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,922 | m2 |
| 12 | Lát mái taluy gạch hoa văn xi măng (tận dụng lại viên gạch hoa văn cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,44 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,71 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,614 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,337 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,239 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,236 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,079 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,012 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,554 | 1m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 32 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,688 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,894 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 41 | Rải bạt kẻ chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,897 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,93 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 10m |
| 45 | Cắt nền bê tông tạo rãnh chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,2 | 10m |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,062 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,208 | m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,889 | tấn |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,379 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,659 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,495 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 58 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,305 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,819 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,291 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,4 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,698 | m2 |
| 66 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,537 | m2 |
| 69 | Mũi giáo bằng sắt đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 322,739 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 547,017 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 290,385 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 501,726 | m2 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý diệt mối tận gốc sàn tầng trệt và sàn tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9.991,93 | m2 |
| 2 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.085 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên trong công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.008 | lỗ |
| 4 | Phòng mối cho cửa, sàn, vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.492,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng và chống mối công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 02 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối công trình đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7kwCắt gạch, đá | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥23kwHàn cốt thép | 2 |
| 4 | Ô tô | ≥3,5 tấnChở vật lieu | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 8 | Máy mài | ≥2,7 Kw | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi