Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG UME |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:21:00 đến ngày 2021-12-25 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,233,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.526.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường (có bản sao các tài liệu kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện (có bản sao các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện (có bản sao các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu : 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - chiều cao nâng : 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tạo kết nối đồng bộ tuyến ĐT361 (đoạn từ ngã 4 kênh Hoà Bình đến cầu Việt Hàn) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy ĐKKD - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông, hạ tầng hạng III trở lên (Bản chụp được công chứng kèm theo có đóng dấu treo của nhà thầu). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Biên bản thỏa thuận bãi đổ thải với chính quyền địa phương, chủ đầu tư trong phạm vi 5km kể từ chân công trình. - Thỏa thuận mua bán nước với đơn vị cấp nước dùng cho việc thi công công trình. - Bảng triết tính đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả giám giá (nếu có) - TM + Bản vẽ BPTC được đóng dấu của nhà thầu và scan gửi kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Thụy thành phố Hải Phòng
Địa chỉ: Số 8 tổ dân phố Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối , huyện Kiến Thụy, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Thuỵ. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Hải Phòng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Ume. Địa chỉ: Tầng 2, số 755 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 9M RỜI CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn tròn côn mạ kẽm 7m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn 2m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | cần đèn |
| B | ĐÈN LED 150W | |||
| 1 | Đèn LED 150W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | choá |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 346,5 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 3,3 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2.407 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 24,07 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 703,8 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 6,9 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 138 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 6,9 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2.407 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 24,07 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 522 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 52,2 | 10 đầu cốt |
| C | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1 | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 65,574 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 90%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 5,902 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 7,286 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1.821,5 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 231,331 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 231,331 | m3 |
| 7 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 16.393,5 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,822 | 1000v |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 4,244 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,313 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,313 | 100m3/1km |
| D | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN DƯỚI NỀN BÊ TÔNG QĐ1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông hiện trạng thi công đường cáp ngầm, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 4,91 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 29,46 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,838 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 90%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,982 | 100m2 |
| 6 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 245,5 | m |
| 7 | Cát đen đệm hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 75,369 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 75,369 | m3 |
| 9 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2.209,5 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,246 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,884 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (bê tông hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 29,46 | m3 |
| E | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1.127,48 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 7,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,944 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 25,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 25,56 | m3 |
| F | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 28,72 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 6 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,6 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bu lông f8x30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| G | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II (đào thủ công 10%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 12,594 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,073 | m3 |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 69 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,732 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 58,443 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,665 | 100m3/1km |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | 1 tủ |
| H | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| I | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Trà Phương 2) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 104 | viên |
| 4 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2.665 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 26,65 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 73 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| K | MÓNG CỘT TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II (đào thủ công 10%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,827 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 3,936 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,048 | 100m3/1km |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,547 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,547 | tấn |
| 11 | Bu lông bản mã M24, L=650mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 64 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.526.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường (có bản sao các tài liệu kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện (có bản sao các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện (có bản sao các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | - sức nâng : 10,0 T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | - sức nâng : 3,0 T | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | - công suất : 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | - dung tích gầu : 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | 14 Kw | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng | - công suất : 4,5 kW | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 19 | Megommet | Megommet | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | - trọng tải : 5,0 T | 1 |
| 21 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị tạo dòng | 1 |
| 22 | Xe nâng | - chiều cao nâng : 12 m | 1 |
| 23 | Xe nâng | 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi