Gói thầu: Gói số 2: Khớp nhân tạo các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Khớp nhân tạo các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:51:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khớp háng bán phần không dùng xi măng | 20 | Bộ | 1. Cuống xương đùi kiểu (Stem) : - Vật liệu : CoCr hay Titanium, vỏ ngoài phủ lớp PPS, Được thiết kế thon khít với xương mức độ dần dần giúp giảm đau đùi - Kích thước: 12.5, 13.5, 15, 17.5, 20, 22.5 & 25mm - góc cổ chuôi 133o 2. Đầu xương đùi (Femoral Head) : - Vật liệu : Cobalt-Chrome (CoCr) - Kích cỡ : 28mm (-6, -3, Standard, +3, +6, +9, +12). 3. Hõm chén (Cup) : - Đường kính ngoài hõm chén (Shell OD) : 41-61mm với bước tăng 1mm; - Đường kính trong hõm chén (Liner ID) : 28 mm 4. Miếng dán phẫu thuật | ||
| 2 | Khớp háng toàn phần không xi măng | 6 | Bộ | 1. Cuống xương đùi (Stem) :- - Vật liệu : Hợp kim CoCrMo/ Titanium (CoCrMo or Titanium Alloy), phủ bên ngoài lớp Titanium rỗ tổ ong (Titanium Porous Coating) - Cổ chuôi (Neck Taper) : Type I Taper/ Type II Taper/ 12/14 Taper và được đánh bóng (polished) - Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ 2. Đầu xương đùi (Femoral Head) : - Vật liệu : BIOLOX Delta Ceramic Head - Kích cỡ : 28mm (-6, -5, -3, Standard, +3, +6, +9, +12),32mm (-6, -5, -3, Standard, +3, +6, +9, +12) 3. Hõm chén (Cup) : - Đường kính ngoài hõm chén (Shell OD) : 41-55mm với bước tăng 1mm, và 58mm - Đường kính trong hõm chén (Liner ID) : 28 mm. 4. Miếng dán phẫu thuật | ||
| 3 | Khớp gối toàn phần có xi măng | 2 | Bộ | 1. Thành phần xương đùi : - Loại lồi cầu đùi trái/ phải với kích cỡ : 52.5 - 80mm với bước tăng 2.5mm. Lồi cầu đùi có 2 mấu (Peg) giúp giữ vững lồi cầu. Phần phía sau lồi cầu được tối ưu hóa, bảo tồn dây chằng chéo sau giúp khớp gối sau mổ gập duỗi một cách tối ưu nhất. - Vật liệu : Hợp kim CoCrMo phủ lớp PPS coating/ Titanium (CoCrMo/ Titanium Alloy) - Dùng/ Không dùng xi măng xương 2. Mâm chày (Tibial Plate) : cơ chế khóa mâm chày chống trật khớp. - Vật liệu : Hợp kim CoCrMo/ Titanium (CoCrMo/ Titanium Alloy) - Kích cỡ : 59, 63, 65, 67, 69, 71, 73, 75, 79, 83, 87, 91 mm với bước tăng 2mm. Dùng/ Không dùng xi măng xương 3. Lớp đệm mâm chày (Tibial Insert) : độ dày từ 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24mm; Vật liệu : Polyethylene cao phân tử (UHMWPE). Lớp đệm mâm chày không có cốt cam, bảo tồn dây chằng chéo sau 4. Bánh chè (Patellar Component) : Vật liệu : UHMWPE/ Titanium Alloy/ 316LVM Stainless Steel 5. Xi măng sinh hoc | ||
| 4 | Khớp háng bán phần không xi măng | 15 | Bộ | 1. Cuống xương đùi (Stem) : - Vật liệu : Ti6AL4V, phủ lớp Titan xốp. Độ dày của lớp phủ 70 - 130 µm. - Có 2 loại cuống cổ Standard và Hight Offset, góc 132°, Taper 12/14. Cho phép chèn dễ dàng trong kỹ thuật xâm lấn tối thiểu phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước . - Có 12 size chiều dài chuôi từ 128 -163mm. - Độ bền kéo >22MPA ,độ bền cắt >22MPA. - Thân khớp hình thon ,có rãnh chống xoay chống lún . 2. Đầu xương đùi (Femoral Head) : - Vật liệu : Cobalt-Chrome (CoCr) / Stainless Steel. - Kích cỡ : 28mm ,32mm, 36mm,40mm có các size 0,-3,5 +3,5,+4,+7,+8 ,-4 3. Đầu lưỡng cực (Bipolar) : Có hai lớp, lớp ngoài cùng làm bằng vật liệu Stainless Steel, lớp trong làm bằng Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) với vòng khóa khép kín. Đường kính trong 22mm & 28mm. Đừơng kính ngoài từ 36mm - 72mm, mỗi Size tăng 1mm. 4. Miếng dán phẫu thuật | ||
| 5 | Khớp háng toàn phần không xi măng | 15 | Bộ | 1. Cuống xương đùi (Stem) : - Vật liệu : phủ lớp titan xốp. Độ dày của lớp phủ 70 - 130 µm - Có 2 loại cuống cổ Standard và Hight Offset, góc 132°, Taper 12/14. Cho phép chèn dễ dàng trong kỹ thuật xâm lấn tối thiểu phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước . - Có 12 size chiều dài chuôi từ 128 -163mm -Độ bền kéo >22MPA ,độ bền cắt >22MPA -Độ dày của lớp phủ : 70-100 Micron .Thân khớp hình thon ,có rãnh chống xoay chống lún . 2. Đầu xương đùi (Femoral Head) : - Vật liệu : Cobalt-Chrome (CoCr) / Stainless Steel - Kích cỡ : 28mm ,32mm, 36mm,40mm có các size 0,-3,5 +3,5,+4,+7,+8 ,-4 3.Ổ cối (Acetabular) - Cấu tạo bằng Ti6AL4V và lớp phủ xốp Titan liên kết 45 -65% độ dày 100 - 300µm. Phía trên có 3 lỗ, nhiều lỗ và không lỗ để bắt vít ổ cối. Đường kính :44 -68mm - Độ bền kéo >35MPa, Đồ bền cắt >25 MPa . 4. Lớp lót (Polymer Liner): Thiết kế kiểu nghiêng 0°, 10° , 20° để chống trật Vật liệu : liên kết chéo chiếu xạ tia Grama ở 7.5, khử trùng ETO Đường kính trong tương ứng 28mm, 32mm, 36mm, 40mm 5. Vít ổ cối : tự ta rô đường kính 6.5mm ứng với chiều dài : 15-70 mm 6. Miếng dán phẫu thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi