Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:23:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,238,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình lọc vật liệu nổi | 1 | Bộ | - Công suất: 6m3/giờ - Bình lọc: D= 1,4m; H= 3,0m, bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp, gồm: + Vật liệu nổi lọc + Hệ thống van điều khiển + Hệ thống đường ống kết nối các bình lọc | ||
| 2 | Bình lọc trọng lực | 1 | Bộ | - Công suất: 6m3/giờ - Bình lọc: D= 1,1m; H= 2,8m, bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp, gồm: + Vật liệu lọc: Cát thạch anh, than hoạt tính sỏi đỡ... + Hệ thống van điều khiển + Hệ thống đường ống kết nối các bình lọc | ||
| 3 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 4 | Mỏ lết răng 24'' | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm | ||
| 5 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm | ||
| 6 | Hệ thống giám sát | 1 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D65: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chảy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước. - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 7 | Thiết bị lọc áp lực | 2 | Bộ | - Công suất: 10m3/giờ - Bình lọc áp lực: D= 1,0m; H= 2,6m; bằng thép SS400, dày 12mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mangan, than hoạt tính. - Đồng bộ cùng: + Van xả khí + Hệ thống van điều khiển + Hệ thống đường ống kết nối các bình lọc, thiết bị khử trùng. | ||
| 8 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 9 | Mỏ lết răng 24'' | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm | ||
| 10 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm | ||
| 11 | Hệ thống giám sát | 1 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D80: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chảy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước. - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 12 | Thiết bị lắng Lamella | 1 | Cái | - Công suất: 500m3/ngày đêm - Kích thước: DxRxC: 5200x2200x6500 mm - Vật liệu chế tạo: Thép SS400, dầy 5mm; sơn phủ Epoxy 2 thành phần - Đồng bộ cùng: + Hệ thống đệm lắng lamenla chuyên dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp với công suất thiết kế + Chủng loại đệm lắng: Ống lắng + Vật liệu ống lắng: nhựa PP + Chiều dài ống lắng: 1000mm + Đường kính lục giác: 35mm | ||
| 13 | Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược | 1 | Cái | - Công suất: 500m3/ngày đêm - Kích thước: DxH: 2600x4500 mm - Vật liệu chế tạo: Thép SS400, dầy 5mm; sơn phủ Epoxy 2 thành phần - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Tank chứa bùn tải: 01 cái + Số lượng xiphong: 01 cái + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác... + Vật liệu lọc gồm cát lọc thạch anh, sỏi đỡ... | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất | 6 | Cái | - Lưu lượng: Q= 0-101 lít/h, H= 20m - Khởi động từ | ||
| 15 | Động cơ khuấy hóa chất | 2 | Bộ | - P= 0,35 kW - n= 50-75 vòng/phút - Khởi động từ - Trục khuấy hóa chất: bằng Inox đồng bộ | ||
| 16 | Bình pha chế hóa chất | 3 | Cái | - Bằng nhựa composite - Dung tích 500 lít - Hệ thống linh phụ kiện kèm theo: kính thủy, van, mặt bích liên kết,… | ||
| 17 | Máy bơm chìm nước thải | 1 | Cái | - Lưu lượng: Q = 5 m3/h - Cột áp: H = 15m - Công suất: P= 1,5kW - Tủ điều khiển động lực 2,0kW, loại lắp đặt ngoài trời | ||
| 18 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư cầm tay | 1 | Bộ | - Cấp bảo vệ: IP67 - Đầu dò: Silicon - Phương pháp đo: DPD - Được EPA chấp thuận đo nước uống - Đo Clo dư - Thang đo: 0,1-8,0mg/l ,độ phân giải : 0.1: 0,02-2.00 mg/l /0.01 mg/l - Hiển thị màn hình hiện số (LCD) - Nguồn đèn : LED - Độ rộng phổ: 15nm - Đầu dò: Silicon - Dùng Pin: 4 x AAA | ||
| 19 | Thuốc thử đo chlorine tự do | 1 | Hộp | - Thuốc thử gồm có: (100 tests mỗi loại, thang đo thấp hoặc 50 test mỗi loại cho thang đo cao) - Thùng máy, cốc đo và tài liệu hướng dẫn | ||
| 20 | Thiết bị đo pH kèm điện cực cầm tay | 1 | Bộ | - Máy đo các chỉ tiêu: pH, mV, nhiệt độ - Máy hoạt động với phần mềm cài đặt và có thể nâng cấp qua cổng USB - Chế độ đo liên tục hoặc nhấn nút để đọc kết quả - Cấp bảo vệ: IP67 - Mặt hiển thị: LCD có đèn nền - Nguồn điện: 4 pin AA, có hiển thị tình trạng pin | ||
| 21 | Thiết bị đo độ đục cầm tay | 1 | Bộ | - Thang đo: 0-1000 NTU - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTU - Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo - Thể tích mẫu: 10ml - Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1 - Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau | ||
| 22 | Máy tính All in one | 2 | Bộ | - CPU: Intel Core i3 KabyLake Refresh, 7100, 2.40 GHz - Ram: 4GB, DDR4, 2133 MHz, 2 khe - Ổ cứng: HDD 1TB, Sata 3 - Card màn hình: Intel HD Graphics 620 - Màn hành 21,5Inch - Hệ điều hành: Windows 10 - Bộ lưu điện | ||
| 23 | Máy in | 2 | Bộ | - Hãng sản xuất: Canon - Chức năng: Print - Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch - Tốc độ: 12 trang/phút (A4) | ||
| 24 | Bàn máy tính liền hộc | 1 | Cái | - KT (130*70*75)cm - Gỗ nhóm 4 | ||
| 25 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Chất liệu: Chân, tay nhựa. Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020) | ||
| 26 | Bàn gấp | 2 | Cái | - Khung thép sơn mặt Composite; - KT(140x80x72)cm | ||
| 27 | Ghế tựa gấp | 12 | Cái | - Khung inox; - KT(45,6 x 45x 83)cm | ||
| 28 | Giường gỗ | 2 | Bộ | - Khổ 1,2m - Gỗ nhóm 4 | ||
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: W1180 – D407 – H1830 - Bộ tủ ghép CAT118G-CAT118S chất liệu sắt sơn màu ghi, cánh kính | ||
| 30 | Kìm kẹp chì | 2 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 31 | Thang gấp bằng nhôm | 1 | Cái | - Cao 3m | ||
| 32 | Mỏ lết răng 48" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 1030mm - Kích cỡ mở 112mm | ||
| 33 | Mỏ lết răng 24" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm | ||
| 34 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm | ||
| 35 | Máy hàn ống HDPE, PPR tự động thủy lực D63-160 | 1 | Bộ | - Hàn ống HDPE, PPR tự động thủy lực D63-160 | ||
| 36 | Máy phát hàn | 1 | Bộ | - Số pha: 1 pha - Công suất định mức: 2.0/3.0 - Hệ số công suất: 1.0 - Điện áp đầu ra: 220/110 - Tần số: 50/60 - Kiểu đầu phát: 2 cực, từ trường quay - Công suất phát hàn: 50 – 190 - Dòng hàn định mức: 140A – 26V | ||
| 37 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D150: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chảy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước. - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi