Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249095-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211247774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:57:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 364,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,650,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô với gói thầu này, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255 triệu VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị tương ứng về chủng loại, tính chất, quy mô với gói thầu này, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc đổi trả các hàng hóa không đạt yêu cầu của E-HSMT trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật và đổi trả hàng hóa do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, vật tư
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đồng phân huỷ kỵ khí để xử lý dầu mỡ thải từ thiết bị tách dầu mỡ với các chất thải giàu hữu cơ khác
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: số 65 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) của nhà thầu (bản nộp cho cơ quan thuế). - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng từ năm 2018 đến nay - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa (Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu - Bản chính Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: - Tên nhà sản xuất; - Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; - Quy cách hàng hoá, CO, CQ (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng minh được mặt hàng dự thầu có thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào trong E-HSDT (Danh mục hàng mẫu sẽ được yêu cầu cụ thể khi thông báo yêu cầu)
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Đối với thiết bị, thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội Trụ sở: Số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Điện thoại: (84-24) 3976 2245 Fax: (84-24) 3974 5348 Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Ngọc Sơn Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật công nghệ Điện thoại: (84-24) 3976 2869
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật công nghệ Điện thoại: (84-24) 3976 2869
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hydroxylamin (500g)3lọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Ammoni axetat (500g)3lọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Magie perchlorat (500g)2lọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Sodium nitroprusside (500g)2lọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Ag2SO43lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6HCl supra pure3lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7HNO3 supra pure3lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8H2SO4 supra pure3lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9HClO4 supra pure3lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10KMnO43kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11NaCl3kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12H3PO43lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13NH4OH4lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bình khí chuẩn loại khí H2S3bìnhChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Acetone15lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16NaOH20kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Cồn tinh khiết16lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18HNO311lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19HCl14lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20H2SO413lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21KH2PO49lọ 0,5 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Na2HPO49lọ 0,5 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23CaCl28lọ 0,5 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24ZnCl28lọ 0,5 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25FeCl317lọ 0,5 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26MnCl29lọ 0,5 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27NH4OH8lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28MgCl2.6H2O8kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29H2O25lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Metylamin4lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31K2Cr2O75500 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32NH4MoO45lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Iodine pentoxide450 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Na2CO34500 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Clorofom4lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36AgNO34100 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O)4250 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Axit ascobic, lọ 100g5100 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Axit axetic4lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Silicagen5500 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Than hoạt tính5500 gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Giấy pH18túiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Giấy lọc băng xanh, ĐK 15cm8tệpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Giấy lọc băng đỏ, ĐK 15cm8tệpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Giấy lọc băng vàng, ĐK 15 cm8tệpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Găng tay cao su48đôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Găng tay dùng 1 lần28hộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Khẩu trang y tế8hộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Bông y tế1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Bình định mức 50ml18chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Bình định mức 100ml18chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Bình định mức 1000ml18chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Bình tam giác 250ml18chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54pipet 1ml, 2ml, 5ml, 10ml18chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Cốc chịu nhiệt 2 lít48chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Nhiệt kế 100-300 độ C4chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống đong 500ml19chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống đong 1000ml19chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Bếp đun bình cầu (1000ml hoặc 3000ml)5chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Giá đỡ bằng thép không gỉ5bộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Lưu lượng kế6cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Than hoạt tính250kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô với gói thầu này, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255 triệu VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị tương ứng về chủng loại, tính chất, quy mô với gói thầu này, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc đổi trả các hàng hóa không đạt yêu cầu của E-HSMT trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật và đổi trả hàng hóa do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->