Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:58:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,567,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.309.397.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.309.397.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố (Hạng mục sửa chữa cổng, tường rào; xây mới 03 phòng chức năng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Mỹ Quang _ Địa chỉ: 78/36 Nguyễn Trung Trực Kp1 P.Xuân Trung Tp. Long Khánh tỉnh Đồng Nai _ SĐT: 02513.879447 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, Ụ SÚNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,826 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,639 | m3 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75,1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75,1 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,851 | m2 |
| 21 | Cung cấp hàng rào kẽm gai | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 185,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240,491 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 545,726 | m2 |
| 24 | Vệ sinh đá da chân tường + sơn phủ keo bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,343 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.156,473 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.156,473 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,565 | m2 |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 30 | CCLD bộ chữ inox biển cổng và bảng tên | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | CCLD bộ Barie tự động, cần 3,5m và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | CCLD bộ Barie tự động, cần 1,5m và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | CCLD cửa cổng bằng sắt và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,75 | m2 |
| 34 | Vệ sinh tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 268,418 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 113,652 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 154,766 | m2 |
| 37 | Vệ sinh thép rỉ sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 146,651 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 146,651 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,598 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 41 | Di dời và lắp đặt lại ụ súng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,421 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,599 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,353 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,931 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,426 | m2 |
| 50 | SXLD cột cờ inox D120 - L:4.15m; D90 - L:3.9m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| B | SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,531 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,039 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,783 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,378 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,467 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,913 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,71 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,263 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,348 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,933 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,633 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,203 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,356 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,354 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,484 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,222 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33,061 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,896 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 191,535 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 191,429 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 87,142 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,824 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 99,67 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 251,1 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 288,796 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 191,535 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 348,361 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,85 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 35,475 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,75 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,38 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,873 | m2 |
| 60 | Lát đá nhám bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,226 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,46 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,176 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m2 |
| 64 | Ốp gỗ MDF verneer vào tường (bao gồ ron, chỉ và phụ kiện) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 91,684 | m2 |
| 65 | Ốp đá da chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,136 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 105,964 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 121,468 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung gỗ, pano gỗ, chỉ nẹp, khóa và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm, khóa và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 70 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 10mm, khóa gạt và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng cường lực 8mm, khóa gạt và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,304 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 10mm, tay nắm và phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,502 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,314 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 75 | Đóng trần thạch cao khung chìm+ hệ khung | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,16 | m2 |
| 76 | Đóng trần thạch cao khung nổi+ hệ khung | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,18 | m2 |
| 77 | CCLD quốc huy bằng inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | CCLD bộ chữ inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,342 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn - Dowlight 32W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn trang trí treo trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Hộp nối âm tường 150x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 86 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 87 | Hộp nối âm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 91 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây CABLE TELL 8*0.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn - Dowlight 32W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Hộp nối âm tường 150x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 107 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 108 | Hộp nối âm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 112 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 123 | Bảng điện 4 Line âm tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van ren | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây cấp nước inox 40cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.309.397.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.309.397.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự . | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự . | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn | - công suất: 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - công suất: 1 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu | - dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Máy tời | - công suất: 5 HP | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (m2) | - | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi