Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249497-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211239871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:58:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,567,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.309.397.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.309.397.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố (Hạng mục sửa chữa cổng, tường rào; xây mới 03 phòng chức năng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Gia Huy, Công ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Hoàng Thịnh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Mỹ Quang _ Địa chỉ: 78/36 Nguyễn Trung Trực Kp1 P.Xuân Trung Tp. Long Khánh tỉnh Đồng Nai _ SĐT: 02513.879447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, Ụ SÚNG, CỘT CỜ
1Phá dỡ hàng ràoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế58,826m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,159100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,752m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,272m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,386m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,317100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,855100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,492100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,369100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,465tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,355tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,502tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,639m3
18Gia công hàng rào lưới thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế75,1m2
19Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế75,1m2
20Gia công hàng rào song sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54,851m2
21Cung cấp hàng rào kẽm gaiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế185,64m2
22Lắp dựng hàng ràoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240,491m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế545,726m2
24Vệ sinh đá da chân tường + sơn phủ keo bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,343m2
25Vệ sinh tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.156,473m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.156,473m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,565m2
28Gia công cửa song sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
30CCLD bộ chữ inox biển cổng và bảng tênTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31CCLD bộ Barie tự động, cần 3,5m và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
32CCLD bộ Barie tự động, cần 1,5m và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
33CCLD cửa cổng bằng sắt và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,75m2
34Vệ sinh tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế268,418m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế113,652m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế154,766m2
37Vệ sinh thép rỉ sétTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế146,651m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế146,651m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,598m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,735tấn
41Di dời và lắp đặt lại ụ súngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,421m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,599m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,353m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,931m3
49Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,426m2
50SXLD cột cờ inox D120 - L:4.15m; D90 - L:3.9mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cột
B SỞ CHỈ HUY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,531m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế36,48m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,039m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,783m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,378m3
6Vận chuyển xà bầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1ht
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,364100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,467m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,913m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,71m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,263m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,348m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,933m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,633m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,39m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,841100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,684100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,215100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,182tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,524tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,324tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,135tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,342tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,203tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,269tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,356tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,354tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,79m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,484m3
41Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,222m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33,061m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,896m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế191,535m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế191,429m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế87,142m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47,824m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế99,67m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế251,1m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế288,796m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế191,535m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế348,361m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,85m
55Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế35,475m2
56Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,75m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,38m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7m2
59Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,873m2
60Lát đá nhám bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế43,226m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,46m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,176m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,38m2
64Ốp gỗ MDF verneer vào tường (bao gồ ron, chỉ và phụ kiện)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế91,684m2
65Ốp đá da chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,136m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế105,964m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế121,468m2
68Cung cấp cửa đi khung gỗ, pano gỗ, chỉ nẹp, khóa và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,4m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm, khóa và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,12m2
70Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 10mm, khóa gạt và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,76m2
71Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng cường lực 8mm, khóa gạt và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,304m2
72Cung cấp cửa đi kính cường lực 10mm, tay nắm và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,502m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,314m2
74Vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế35,52m2
75Đóng trần thạch cao khung chìm+ hệ khungTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54,16m2
76Đóng trần thạch cao khung nổi+ hệ khungTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế42,18m2
77CCLD quốc huy bằng inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
78CCLD bộ chữ inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,342100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,527100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,053100m2
82Lắp đặt các loại đèn - Dowlight 32WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
84Lắp đặt các loại đèn trang trí treo trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
85Hộp nối âm tường 150x150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
86Đế âm công tắc, ổ cắmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
87Hộp nối âm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế51m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
91Mặt công tắc, ổ cắmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt dây CABLE TELL 8*0.5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
101Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
102Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
103Lắp đặt các loại đèn - Dowlight 32WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
105Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
106Hộp nối âm tường 150x150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
107Đế âm công tắc, ổ cắmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
108Hộp nối âm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế92m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
112Mặt công tắc, ổ cắmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
117Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
118Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế96m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế128m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế56m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
122Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
123Bảng điện 4 Line âm tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
133Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
135Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
137Lắp đặt van renTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt dây cấp nước inox 40cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
139Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt vòi rửa inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.309.397.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.309.397.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự .55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự .53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn - công suất: 23kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn - công suất: 1 kW1
6 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m31
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
10 Máy tời - công suất: 5 HP1
11 Giàn giáo thép (m2) -1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->