Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248750-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211237399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:55:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,423,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách KCS ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 trở lên trở lên, trong đó có:- ≥ 02 công nhân chuyên môn điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước;- ≥ 16 công nhân chuyên môn nề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 5
5-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN 30/4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Khoa Tiết chế dinh dưỡng; khu xét nghiệm; Khoa Hồi sức cấp cứu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 30-4, địa chỉ: 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp.Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế - dự toán: * Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà, địa chỉ: số 21/28, đường Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, TP.Hồ Chí Minh. + Tư vấn Thẩm tra: * Công ty TNHH dịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng Hài Hòa, địa chỉ: 51CT Tam Đảo, phường 15, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà, địa chỉ: số 21/28, đường Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, TP.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN 30/4 , địa chỉ: Số 9, đường Sư Vạn Hạnh, phường 9,quận 5, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 30-4, địa chỉ: 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp.Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 30-4, địa chỉ: 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp.Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA TIẾT CHẾ DINH DƯỠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,452
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT13,58
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT28,47
4Phá dỡ gạch nền, gạch gốm các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT108,114
5Phá dỡ gạch ốp tường, gạch gốm các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18,06
6Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT240,256
7Tháo dỡ lan canXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,775m
8Tháo dỡ kết cấu mái hiện hữu (mái tôn, vì kèo, xà gồ, diềm mái …)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT96,39
9Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, tính 30% diện tíchXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT20,532
10Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường, cột trụ ngoài nhà, tính 70% diện tích (Knc =0,5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT47,908
11Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ trong nhà, tính 30% diện tíchXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT82,038
12Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường, cột trụ trong nhà, tính 70% diện tích (Knc =0,5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT194,467
13Cạo bỏ lớp sơn bề mặt dầm, trần nhà, tính 30% diện tíchXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT25,341
14Xả nhám, vệ sinh bề mặt dầm, trần nhà, tính 70% diện tích (Knc =0,5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT59,129
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ø18mm, chiều sâu khoan ≤ 15cmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT36lỗ khoan
16Cung cấp, lắp đặt hóa chất con nhộng M16 vào lỗ khoanXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT36bộ
17Cung cấp, lắp đặt bu lông hóa chất M16×190–R5.8Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT36bộ
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,387tấn
19Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,325tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,387tấn
21Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,325tấn
22Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT63,496
23Lợp mái tôn sóng vuông sơn tĩnh điện dày 0,45mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,001100m²
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,893
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,249
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,028tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,066tấn
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT34,21
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT66,54
31Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10
32Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT7,68
33Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mờ dày 8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,36
35Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,5
36Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực trong dày 8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT13,375
37Cung cấp, lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox 304)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12,98
38Cung cấp, lắp đặt vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 400×800×20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
39Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở lùaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4bộ
40Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4bộ
41Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 2 cánh mở lùaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
42Cung cấp, lắp dựng khóa cửa inox 304, có ký hiệu đóng/mởXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
43Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600×600mm chịu nước, màu trắng mờXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT272,89
44Lát nền gạch granite 600×600mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT108,75
45Lát gạch granite chống trượt 300×600mm màu nhạt, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT13,34
46Lát đá ngạch cửa đi, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,36
47Lát đá lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,915
48Ốp gạch granite bóng mờ 300×600mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT40,32
49Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT19,1
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT343,045
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT68,44
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhàXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT94,47
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT437,515
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT68,44
55Lắp dựng dàn giàn giáo phục vụ công tác sơn tường, chiều cao ≤ 16mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5,059100m²
56Phá dỡ vữa xi măng láng sàn sê nôXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT110,16
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,305
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,305
59Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,305
60Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,305
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,305
62Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,305
63Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT110,16
64Quét dung dịch chống thấm sàn sê nôXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT110,16
65Láng sàn mái, sê nô tạo dốc, nơi mỏng nhất có chiều chiều dày 2cm, vữa mác M100 (chiều dày trung bình 3cm, Kvl = Knc = 1,5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT110,16
66Lắp dựng dàn giàn giáo phục vụ công tác thi công trên cao, chiều cao ≤ 16mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8,488100m²
67Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 1200x300 40WXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8bộ
68Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 9WXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
69Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 6WXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4bộ
70Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 600m3/hXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
71Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần 300m3/hXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
72Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm đường kính d=150mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4m
73Cung cấp, lắp đặt miệng gió thải chắn mưa 250x150mm + hộp nối gió 250mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
74Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
75Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
76Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
77Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-40A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
78Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
79Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
80Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 9 ModuleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1tủ
81Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT40m
82Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT20m
83Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT136m
84Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT189m
85Cung cấp, lắp đặt ống chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT110m
86Cung cấp, lắp đặt box chia ngã đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT25hộp
87Cung cấp, lắp đặt ống mềm chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10m
88Cung cấp, lắp đặt máy lạnh gắn tường 2 HP - inverterXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1máy
89Cung cấp, lắp đặt máy lạnh gắn tường 2,5 HP - inverterXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2máy
90Cung cấp, lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt đường kính d=6.4mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3100m
91Cung cấp, lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt đường kính d=12.7mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3100m
92Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3100m
93Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3100m
94Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=21mm + bọc cách nhiệtXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3100m
95Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT190m
96Cung cấp, lắp đặt ống chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT40m
97Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước của phòng vệ sinh cũ (phòng Wc tầng 2 cải tạo)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1hệ thống
98Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
99Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
100Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm chậu tiểu, van xả nhấn, bộ xả tiểu nam)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
101Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng (bao gồm lavabo chân lửng, bộ xả xi phông inox)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
102Cung cấp, lắp đặt vòi nước lavaboXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
103Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
104Cung cấp, lắp đặt vòi tắm 1 hương senXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
105Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox dài 0,4mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
106Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
107Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu raXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
108Cung cấp, lắp đặt móc áo inox, loại đơnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
109Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
110Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
111Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
112Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600x140mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
113Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,2100m
114Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN15Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,36100m
115Cung cấp, lắp đặt van cửa đường kính DN20 – nối renXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
116Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính DN20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
117Cung cấp, lắp đặt co ren trong PPR đường kính DN15Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
118Cung cấp, lắp đặt tê giảm PPR đường kính DN40/20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
119Cung cấp, lắp đặt tê giảm PPR đường kính DN20/15Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
120Cung cấp, lắp đặt tê PPR đường kính DN20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
121Cung cấp, lắp đặt tê PPR đường kính DN15Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
122Cung cấp, lắp đặt co PPR đường kính DN20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
123Cung cấp, lắp đặt co PPR đường kính DN15Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10cái
124Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,08100m
125Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,08100m
126Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,16100m
127Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,06100m
128Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 150x150xDN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
129Cung cấp, lắp đặt xi phông uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
130Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
131Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
132Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
133Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
134Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
135Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
136Cung cấp, lắp đặt chữ y giảm uPVC đường kính DN100/50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
137Cung cấp, lắp đặt chữ y giảm uPVC đường kính DN80/50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
138Cung cấp, lắp đặt co giảm uPVC đường kính DN50/25Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
139Cung cấp, lắp đặt co lơi uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
140Cung cấp, lắp đặt co lơi uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
141Cung cấp, lắp đặt co lơi uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10cái
142Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
143Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN80/50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
144Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN100 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
145Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN80 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
146Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN50 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
147Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN20 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
148Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=6mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT20m
149Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kgXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bình
150Cung cấp bình chữa cháy ABC 8kgXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bình
151Cung cấp, lắp đặt kệ để 2 bình chữa cháy kích thước 400x200x300mm, tôn sơn tĩnh điện màu đỏXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
152Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
B KHU XÉT NGHIỆM, KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1Phá dỡ nền gạch hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT407,55
2Tháo dỡ trần thạch caoXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT441,11
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12,227
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12,227
5Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12,227
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12,227
7Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12,227
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa mác M100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT295,79m2
9Cung cấp, trải nền bằng tấm Vinyl kháng khuẩn sơn tĩnh điện dày 2mm (đã bao gồm lưới đồng tiếp địa, keo tĩnh điện, vữa tự cân bằng sàn để thi công hoàn thiện)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT295,79
10Lát nền, sàn nhà, gạch granite chống trượt 600×600mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT111,76
11Ốp gạch chân tường, gạch granite 600×100mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5,629
12Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600×600mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT441,11
13Thi công vách bằng tấm Prima dày 6mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16,3051 m²
14Đắp cát nâng nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,079100m³
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,124
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4×6, vữa mác M150Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,961
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ≥ 16mm, chiều sâu khoan ≥ 20cmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12lỗ khoan
18Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tôngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12lỗ khoan
19Quét phụ gia kết dính Sikadur vào bề mặt bê tôngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,105
20Quét phụ gia kết dính Sika Grout vào bề mặt bê tông cổ cộtXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,12
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,075100m²
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,121tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,363tấn
25Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,177tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,363tấn
27Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,177tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT44,619
29Cung cấp, lắp dựng bu lông Ø12, dài 50mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT24cái
30Cung cấp, lắp dựng bu lông Ø18, dài 600mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
31Lợp mái bằng tấm tôn sơn tĩnh điện dày 0,45mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT21,382
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT11,416
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,167m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT151,372
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT606,2
36Thi công sơn tường trong nhà bằng sơn Epoxy kháng khuẩnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT722,442
37Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT35,13
38Phá dỡ nền gạch hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT511,499
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,345
40Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,345
41Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,345
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,345
43Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,345
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT324,115
45Cung cấp, trải nền bằng tấm Vinyl kháng khuẩn sơn tĩnh điện dày 2mm (đã bao gồm lưới đồng tiếp địa, keo tĩnh điện, vữa tự cân bằng sàn để thi công hoàn thiện)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT324,115
46Lát nền, gạch granite chống trượt 300×600mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT25,544
47Lát nền, gạch granite chống trượt 600×600mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT161,84
48Lát ngạch cửa, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,537
49Lát mặt bệ lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, liên kết với khung thép bằng silicon (bao gồm khung bao sắt hộp 40×40×4mm, hộp 16×16×1mm và bu lông d=8mm chôn vào chân tường)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8,993
50Ốp tường, gạch granite 300×600mm bóng mờ, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT166,604
51Ốp gạch chân tường, gạch granite 600×100mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT13,25
52Cung cấp, lắp dựng vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 400×800×80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT22,734
54Tháo dỡ trần thạch caoXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT607,513
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT7bộ
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT25,93
59Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT671,586
60Bả matít vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT671,586
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT665,568
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT934,56
63Thi công sơn tường trong nhà bằng sơn Epoxy kháng khuẩnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT513,853
64Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600×600mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT607,513
65Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT535,141
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16,054
67Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16,054
68Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16,054
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16,054
70Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16,054
71Ốp tường bằng gạch granite 600×600mm, vữa mác M75Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT471,961
72Ốp tường bằng đá chẻXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT63,18m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phục vụ công tác ốp gạch, chiều cao ≤ 16mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5,351100m²
74Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường mặt tiền (Knc =0,5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3.117,421
75Bả bằng 1 lớp bột bả vào tường mặt tiềnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3.117,421
76Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3.117,421
77Lắp dựng dàn giàn giáo phục vụ công tác sơn tường, chiều cao ≤ 50m, thời gian thi công 4 tháng (Kvl = 4)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT446,926100m²
78Đục tẩy bề mặt sàn mái bê tôngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT148,26
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,448
80Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,448
81Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,448
82Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,448
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,448
84Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,448
85Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT338,455
86Quét dung dịch chống thấm sàn mái, vệ sinhXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT447,003
87Láng nền tạo dốc thoát nước cho sàn mái, chiều dày trung bình 3,0cm, vữa mác M100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT138,395
88Lát sàn mái bằng gạch tàu 300×300mm, vữa mác M100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT148,26
89Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10,154
90Vận chuyển gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15,27110m²
91Vận chuyển xi măng bao lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,117tấn
92Tháo dỡ tấm lợp tônXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,643100m²
93Vận chuyển tấm tôn cũ xuống dưới bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn; vận chuyển tiếp tục đến vị trí tập kết tạm cự ly ≤ 100mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,096100m²
94Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,088tấn
95Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4,088tấn
96Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT17,201
97Lợp thay thế mái bằng tấm tôn sơn tĩnh điện dày 0,45mm có lớp cách nhiệtXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT964,3
98Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT323,698
99Vận chuyển cửa từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết tạm, cự ly ≤ 100mXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT32,3710m²
100Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT24
101Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT127,62
102Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lật, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT11,52
103Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,52
104Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT55,342
105Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT39,6
106Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mài mờ dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT20,262
107Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Xingfa hệ 65 màu trắng, kính cường lực trong dày 5mm, có khung kính cố địnhXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT33,578
108Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Xingfa hệ 65 màu trắng, kính cường lực trong dày 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT59,373
109Cung cấp dán mờ kính hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,824
110Cung cấp kính cường lực mài mờ 5mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,76
111Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở lùaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
112Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT17bộ
113Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT32bộ
114Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh lậtXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
115Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh lậtXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9bộ
116Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 4 cánh lùaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT43bộ
117Cung cấp, lắp dựng tay đẩy hơiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
118Cung cấp, lắp đặt đèn panel âm trần 1200×300, 40W, ≥ 4000 lumenXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT123bộ
119Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 12W, >=950lumenXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT69bộ
120Cung cấp, lắp đặt đèn Led cực tím 1,2m 1x36W, máng công nghiệp InoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT39bộ
121Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2×18WXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
122Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường Q ≥ 900m³/h, độ ồn ≤ 45dBXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
123Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường Q ≥ 800m³/h, độ ồn ≤ 45dBXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
124Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió Q>=600m3/h, độ ồn =Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
125Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt đường kính d=150mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16m
126Cung cấp, lắp đặt miệng gió âm trần 250×250 và hộp nối gió 250Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2bộ
127Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
128Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT28cái
129Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
130Cung cấp, lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
131Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-16A + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
132Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT141cái
133Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
134Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
135Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT7cái
136Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
137Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
138Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (bao gồm đế)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
139Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 400W×600H×250D×1,5mm, 2 lớp cửaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1tủ
140Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-100A-18kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT11 cái
141Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
142Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT16cái
143Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
144Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
145Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (bao gồm đế)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
146Cung cấp, lắp đặt biến dòng đo lường MCT 100/5AXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
147Cung cấp, lắp đặt đồng hồ hiển thị Volt kếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
148Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạchXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
149Cung cấp, lắp đặt đồng hồ hiển thị Ampe kếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
150Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạchXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
151Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 700Wx1000Hx320Dx2mm, 2 lớp cửaXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1tủ
152Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
153Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
154Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10cái
155Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
156Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
157Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
158Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
159Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 10 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
160Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
161Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
162Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-15A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
163Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
164Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
165Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
166Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
167Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-15A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
168Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
169Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
170Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
171Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
172Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-15A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
173Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
174Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
175Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
176Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
177Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
178Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
179Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
180Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
181Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
182Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
183Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
184Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
185Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 10 moduleXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
186Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-35 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT200m
187Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-16 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT200m
188Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-6 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2.064m
189Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-16 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT100m
190Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-6 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT905m
191Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT2.300m
192Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm²Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1.650m
193Cung cấp, lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT73m
194Cung cấp, lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
195Cung cấp, lắp đặt co đứng máng cáp 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
196Cung cấp, lắp đặt tê máng cáp 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
197Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT42m
198Cung cấp, lắp đặt cùm treo máng cáp 200×100×1,5mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT50bộ
199Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT730m
200Cung cấp, lắp đặt nổi ống luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT660m
201Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=25mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT10m
202Cung cấp, lắp đặt nổi ống luồn cáp PVC đường kính d=25mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT45m
203Cung cấp, lắp đặt nổi box chia ngã đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT250cái
204Cung cấp, lắp đặt âm ống mềm PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT220m
205Cung cấp, lắp đặt Switch 24port 10/100/1000 + 4 SFP combo portXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
206Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4FOXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT301km
207Cung cấp, lắp đặt hộp nối quangXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
208Cung cấp, lắp đặt cáp mạng lan Cat-6 (hệ số Knc=1,2)Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT79010m
209Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng âm tường đơn RJ-45 + mặt đếXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT21cái
210Cung cấp, lắp đặt máng cáp điện 100×100×1 mm và nắp 100×10×1mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT73m
211Cung cấp, lắp đặt tê máng cáp 100×100×1mm và nắp 100×100×1mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
212Cung cấp, lắp đặt co ngang máng cáp 100×100×1mm và nắp 100×100×1mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
213Cung cấp, lắp đặt co dọc máng cáp 100×100×1mm và nắp 100×100×1mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
214Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=8mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT42m
215Cung cấp, lắp đặt cùm treo máng cáp 100×100×1,2mm, sơn tĩnh điệnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT50cái
216Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT70m
217Cung cấp, lắp đặt nổi ống luồn cáp PVC đường kính d=20mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT80m
218Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nướcXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5bộ
219Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
220Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấnXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
221Cung cấp, lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6bộ
222Cung cấp, lắp đặt lavabo chân lửng + bộ xả inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT12bộ
223Cung cấp, lắp đặt vòi nước lavaboXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18bộ
224Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
225Cung cấp, lắp đặt vòi tắm 1 hương senXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3bộ
226Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT23cái
227Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
228Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu raXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
229Cung cấp, lắp đặt móc áo inox, loại đôiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT7cái
230Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
231Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
232Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
233Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600x140mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT18cái
234Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,8100m
235Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN15, chiều dày 1,9mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9100m
236Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,8100m
237Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN15Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9100m
238Cung cấp, lắp đặt van cửa DN20 – nối renXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
239Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
240Cung cấp, lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT30cái
241Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8cái
242Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN15, chiều dày 1,9mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT25cái
243Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT41 cái
244Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN15, chiều dày 1,9mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT221 cái
245Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20/15, chiều dày 2,3mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
246Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN20Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT30bộ
247Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=6mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT15md
248Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,07100m
249Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,13100m
250Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,65100m
251Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN32Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,21100m
252Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,07100m
253Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,13100m
254Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,65100m
255Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN32Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,21100m
256Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 150×150×DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT9cái
257Cung cấp, lắp đặt xi phông uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT81 cái
258Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
259Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
260Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT11cái
261Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
262Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
263Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT25cái
264Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN80/50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT3cái
265Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT41 cái
266Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT61 cái
267Cung cấp, lắp đặt co 45°uPVC đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT331 cái
268Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN32Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT241 cái
269Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN50/32Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT24cái
270Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN100Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT6bộ
271Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN80Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT8bộ
272Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN50Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT28bộ
273Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=6mmXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT21md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.53
2 nhân sự đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.33
3 nhân sự phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách KCS ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.33
4 Công nhân kỹ thuật thi công 20 Công nhân bậc 3/7 trở lên trở lên, trong đó có:- ≥ 02 công nhân chuyên môn điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước;- ≥ 16 công nhân chuyên môn nề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay5
3 Máy hàn Máy hàn5
4 Máy cắt gạch Máy cắt gạch5
5 Vận thăng lồng Vận thăng lồng1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->