Gói thầu: Gói thầu số 48: Hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng và hệ thống giám sát, vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng và hệ thống giám sát, vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:55:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,719,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng đầy đủ các nội dung sau: Thi công xây dựng, lắp đặt trạm đo mưa, trạm đo mực nước, trạm đo độ mở cửa van; Hệ thống giám sát quản lý vận hành công trình thủy lợi hoặc thủy điện; Xây dựng phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du; tích hợp dữ liệu quan trắc; phần mềm giám sát dự báo lũ, hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện tối thiểu đạt cấp I;- Về giá trị hợp đồng: Có giá trị tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) Xây dựng, thi công lắp đặt đầy đủ các nội dung sau: Xây dựng trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa, trạm đo độ mở cửa van; Hệ thống giám sát, dự bão lũ và quản lý vận hành công trình thủy lợi hoặc thủy điện. Phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du, tích hợp dữ liệu quan trắc đập, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện tối thiểu đạt cấp I;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện hoặc điện – điện tử, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình hoặc gói thầu tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;- Đã có kinh nghiệm phụ trách trong lĩnh vực xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đươngthuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện tối thiểu đạt cấp I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình hoặc gói thầu tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa/điện/điện tử, 01 người có trình độ tối thiểu Kỹ sư Công nghệ thông tin. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có một trong các lĩnh vực: Xây dựng, thi công lắp đặt đầy đủ các nội dung sau: Xây dựng trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa, trạm đo độ mở cửa van; Hệ thống giám sát, dự bão lũ và quản lý vận hành công trình thủy lợi hoặc thủy điện. Phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du, tích hợp dữ liệu quan trắc đập, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời máy ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn ≥14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Mê gôm mét 1000v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét 1000v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 48: Hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng và hệ thống giám sát, vận hành Dự án Hồ chứa nước Bản Mồng, tỉnh Nghệ An (giai đoạn 1) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong các năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4; địa chỉ: Số 69 đường Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Số 2 phố Ngọc Hà - quận Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống camera giám sát | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 260W | - Công suất đỉnh: 260WP | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ pin mặt trời loại 2×260W | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B08 | 2 | bộ |
| 3 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | - Dòng điện cực đại 20A;- Điện áp vào tối đa 150VDC;- Điện áp ra 12/24VDC | 2 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời, thép không gỉ,sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (WxDxH) 600x550x 1700, dày 1,5mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B03 | 2 | tủ |
| 5 | Bộ tích năng lượng (Ắc qui khô) | - Dung lượng: 100Ah;- Điện áp: 12VDC | 8 | bộ |
| 6 | Cáp nguồn cho Camera: Cu/PVC- 2x2.5mm2 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B03 | 0,4 | 100m |
| 7 | Aptomat 2P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B03 | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B04 | 4 | cái |
| 9 | Bộ cấp nguồn 24V 2.5A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B05 | 4 | cái |
| 10 | Bộ cấp nguồn 12V 2.5A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B06 | 2 | cái |
| 11 | Bộ cấp nguồn 9V 2.5A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B07 | 1 | cái |
| 12 | Bộ cấp nguồn 5V 2.5A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B08 | 1 | cái |
| 13 | Cột dựng trạm cao 6m, bát giác côn đường kính đáy 186mm dày 4mm, vật liệu thép SS 400 mạ kẽm nhúng nóng | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B09 | 2 | cột |
| 14 | Camera giám sát PTZ IP hồng ngoại ngoài trời | - Độ phân giải: 2 Megapixel (1920 x 1080p);- Cảm biến CMOS 2MP, 1/2.8", hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng thực True WDR;- Tính năng siêu nhạy sáng DarkFighter;- Có màu tại: 0.005lux/F1.6, Đen trắng tại :0.001lux/F1.6;- Góc ngẩng: -15° - 90°(auto-flip);- Zoom quang :25x, Zoom số:16X, hồng ngoại 150m IR | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ camera | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B08 | 2 | bộ |
| 16 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: | - Chuyên dụng: Ngoài trời;- Chuẩn: 802.11 a/n; - Tần số: 5,4Ghz;- Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | 2 | bộ |
| 17 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | - 1xEthernet;- 1xPOE 24V;- Power : 24VDC | 4 | cái |
| 18 | Cáp mạng CAT-6 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B08 | 0,8 | 100m |
| 19 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh: | - Độ phân giải: 6 Megapixels;- Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông 40MB;- Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P);- Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0;- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB;- Cổng kết nối: RJ45;- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet;- Nguồn điện: 12VDC | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 2 | Hệ thống |
| 21 | Công tác móng trạm | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 2 | móng |
| B | Nâng cấp thiết bị đo mưa của trạm thủy văn cấp 1 Châu Thắng | |||
| 1 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: | - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa -Nguồn cấp: 6-28VDC. -Tích hợp mạch sạc và pin lưu trữ lithium dung lượng 6,8Ah - 7,4V; - Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS.- Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | 1 | bộ |
| C | Trạm đo mưa tự động lưu vực | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 6,8h - 7,4V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | 9 | trạm |
| 2 | Hệ thống tiếp địa | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 9 | Hệ thống |
| 3 | Công tác móng trạm | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 9 | móng |
| D | Trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa đầu mối: | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 6,8Ah - 7,4V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; + Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm); - Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu: 10m; - Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 55m; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Thép không rỉ SUS201 dầy 1.5mm, bảo vệ bằng khóa | 1 | bộ |
| 3 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2,6mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B03 | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B03 | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống TTK DN20, dày 2,1mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B04 | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC f21, dày 1.6mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B05 | 0,55 | 100m |
| 7 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B08 | 1 | điểm |
| 8 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B09 | 3 | km |
| 9 | Trụ đỡ ống bảo vệ cáp TTK DN50 | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 1 | trụ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 1 | Hệ thống |
| 11 | Móng cột trạm | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 1 | Móng |
| E | Trạm đo mưa tự động hạ du | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 6,8Ah - 7,4V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 3 | trạm |
| 2 | Hệ thống tiếp địa | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 3 | Hệ thống |
| 3 | Công tác móng trạm | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 3 | Móng |
| F | Trạm đo mực nước kết hợp đo mưa hạ du | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 6,8Ah - 7,4V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; + Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm); - Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu: 20m; - Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 50; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | 1 | trạm |
| 2 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm;- SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống TTK DN20, dày 2,1mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B09 | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2,6mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B10 | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B11 | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC f21, dày 1.6mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B12 | 0,04 | 100m |
| 7 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B13 | 1 | điểm |
| 8 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B14 | 3 | km |
| 9 | Hệ thống tiếp địa | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 1 | Hệ thống |
| 10 | Công tác móng trạm | Chi tiết xem tại phụ lục điều khoản tham chiếu | 1 | móng |
| G | Trạm giám sát độ mở cửa tràn xả lũ và cống xả sâu: Kết nối tủ vận hành tại chỗ tràn xả lũ và Thiết bị thu thập giám sát | |||
| 1 | Cáp mạng, CAT6 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B14 | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn phi 25/32 và phụ kiện lắp đặt | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B15 | 0,6 | 100m |
| 3 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC:Dòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 240VAC | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B16 | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/50W | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển lập trình PLC giám sát | Điện áp định mức: 24 VDC; Dòng điện tiêu thụ tối đa:1500 mA; Công suất tiêu thụ: 12W; Bộ nhớ làm việc:100 kbyte; Số lượng đầu vào số: 14; Số lượng đầu ra số: 10; Số lượng đầu vào tương tự : 2 (0-10V); Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; SIMATIC communication; Open IE communication; Web server; Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C; Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ" bộ 1,00; | 1 | bộ |
| 6 | Module giao tiếp truyền thông | Hỗ trợ giao tiếp truyền thông RS422/485; Nguồn cấp: 24VDC; Công suất tiêu thụ: 1.2 W; Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C; Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ" bộ 1,00; | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS/3G | -Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời;-Nhiệt đới hóa;-Nguồn cấp: 6-28VDC;-Truyền thông:+Kết nối RS232;+ Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: GSM/GPRS/3G;-Tín hiệu vào:+ 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit;+ 01 đầu vào số. | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời, SUS201, kích thước 406x757x275mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 1 | tủ |
| 9 | Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 30 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC fi 25 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 30 | m |
| 11 | Aptomat 2P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 1 | bộ |
| 12 | Cáp mạng, CAT6 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn phi 25/32 và phụ kiện lắp đặt | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 0,2 | 100m |
| 14 | Vật tư phụ (Cầu đấu, máng cáp, đầu cos...) | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 1 | lô/tủ |
| H | Trạm giám sát cống lấy nước | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 6,8Ah - 7,4V; - Tích hợp 1 thiết bị đo độ mở cửa cống van côn: + Dải đo 0-6m; + Độ chính xác 0.3%FS; + Tín hiệu ra: TTL; - Tích hợp 01 đầu đo mực nước kênh sau cống: + Dải đo 0-10m; + Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm); - Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 60m; - Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất:100m; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng, gia cố trên mái nhà van côn. | 1 | trạm |
| 2 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm;- Thép không rỉ SUS201 dầy 1.5mm, bảo vệ bằng khóa | 1 | cái |
| 3 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK FI50 dày 2,6mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống TTK FI50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống TTK DN20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC f21, dày 1.6mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 0,1 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 3 | 10m |
| I | Tích hợp số liệu lưu lượng qua nhà máy thủy điện | |||
| 1 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: | - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời; - Nhiệt đới hóa; - Nguồn cấp: 6-28VDC; - Truyền thông: + Kết nối RS232; + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS - Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit; + 01 đầu vào số. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ adapter cấp nguồn 24VDC | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 1 | cái |
| J | Trạm giám sát trung tâm tại nhà quản lý - thiết bị giám sát | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 310W: | - Công suất đỉnh: 310WP | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ pin mặt trời loại 2×310W | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 1 | bộ |
| 3 | Bộ ổn định nguồn: | Điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | 1 | cái |
| 4 | Module lưu trữ năng lượng: | 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 2P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B17 | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B18 | 3 | cái |
| 7 | Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B19 | 0,6 | 100m |
| 8 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B20 | 0,5 | 100m |
| 9 | Cáp mạng CAT-6 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B21 | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống luồn dây điện PVC phi 25 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B22 | 1,2 | 100m |
| 11 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16 | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B23 | 0,5 | 100m |
| 12 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC: | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC | 1 | bộ |
| 13 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: | - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời;- Nhiệt đới hóa;- Nguồn cấp: 6-28VDC;- Truyền thông: + Kết nối RS232; + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS;- Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit;+ 01 đầu vào số. | 1 | bộ |
| 15 | Bảng điện tử hiển thị thông tin tại nhà quản lý: | - Vật liệu Mica;- Hiện thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh;- Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy;- Hiển thị tức thời lượng mưa, mực nước, độ mở….;- Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu, bộ thu phát radio,… | 1 | bộ |
| 16 | Màn hình hiển thị video: | Màn hình: 65 inch;- Độ phân giải:Ultra HD 4K;- Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game);- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi;- Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component;- Cổng HDMI:4 cổng;- Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC- USB:2 cổng. | 1 | bộ |
| 17 | Máy in A4: | - In Laser A4, in 2 mặt tự động;- Độ phân giải 600x600 dpi, 1200x1200 dpi;- Sử dụng công nghệ cải tiến độ mịn;- Tốc độ in: 27 trang/ phút khổ A4;- Bộ nhớ 521MB;- Kết nối: USB 2.0;- Lan 10/100; - Wifi 802.11 b/g/n . | 1 | bộ |
| 18 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình): | Máy tính- Bộ xử lý CPU : Intel Core I7-6700 (3.4 GHz, 8M);- Bộ nhớ RAM : 1 x 8GB DDR4/ 2400MHz;- Chipset : Intel H110;- Ổ cứng : 1TB ~ 1000GB SATA3 (7200rpm);- Card đồ họa : Intel HD Graphics;- Hệ điều hành : Free Ms Dos;Màn hình:- Kích thước màn hình: 21.5 inch;- Độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | 1 | bộ |
| 19 | Bàn ghế máy tính (Gỗ) | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B23 | 1 | bộ |
| 20 | Ổ cắm lioa, 250V/10A, dài 5m | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B24 | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B25 | 2 | 10m |
| K | Đăng ký truyền thông | |||
| 1 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 17 | bộ | |
| 2 | Vận chuyển thiết bị mới đến vị trí lắp đặt | 1 | trọn gói | |
| L | Tháo dỡ, lắp đặt trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ trạm | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B25 | 1 | trạm |
| 2 | Vận chuyển trạm camera lắp đặt ở giai đoạn giám sát thi công về giai đoạn vận hành | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B26 | 1 | trọn gói |
| 3 | Lắp đặt trạm sang vị trí mới | Tập Bản vẽ thiết kế N0 696(SCADA)D-06-BV và Chỉ dẫn kỹ thuật thi công N0 757(SCADA)D-05-B27 | 1 | trạm |
| M | Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm quản lý, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis | 1 | bộ | |
| 2 | Xây dựng module truyền thông trong phần mềm nhúng của bộ điều khiển tủ vận hành tại chỗ để truyền số liệu độ mở các cửa tràn xả lũ và cống xả sâu sang bộ điều khiển PLC giám sát | 1 | bộ | |
| 3 | Phần mềm nhúng của bộ điều khiển PLC giám sát để nhận số liệu độ mở cửa tràn xả lũ, cống xả sâu, xử lý số liệu và truyền các số liệu này lên cơ sở dữ liệu qua mạng di động | 1 | bộ | |
| 4 | Thiết lập mô hình thủy văn, thủy lực | 1 | trọn gói | |
| 5 | Tích hợp dữ liệu quan trắc đập gồm: Xây dựng các hàm API trên máy chủ để tiếp nhận số liệu và xây dựng module quản lý, giám sát số liệu quan trắc công trình | 1 | trọn gói | |
| 6 | Tích hợp dữ liệu quan trắc và kết quả dự báo lên hệ thống thuyloivietnam.vn | 1 | trọn gói | |
| 7 | Tích hợp dữ liệu quan trắc và kết quả dự báo lên hệ thống giám sát thiên tai của văn phòng thường trực Ban chỉ đạo TW về PCTT; Ban chỉ huy PCTT&TKCN tỉnh Nghệ An và các đơn vị liên quan | 1 | trọn gói | |
| 8 | Phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du hồ chứa nước Bản Mồng | 1 | trọn gói | |
| 9 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng đầy đủ các nội dung sau: Thi công xây dựng, lắp đặt trạm đo mưa, trạm đo mực nước, trạm đo độ mở cửa van; Hệ thống giám sát quản lý vận hành công trình thủy lợi hoặc thủy điện; Xây dựng phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du; tích hợp dữ liệu quan trắc; phần mềm giám sát dự báo lũ, hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện tối thiểu đạt cấp I;- Về giá trị hợp đồng: Có giá trị tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) Xây dựng, thi công lắp đặt đầy đủ các nội dung sau: Xây dựng trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa, trạm đo độ mở cửa van; Hệ thống giám sát, dự bão lũ và quản lý vận hành công trình thủy lợi hoặc thủy điện. Phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du, tích hợp dữ liệu quan trắc đập, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện tối thiểu đạt cấp I;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện hoặc điện – điện tử, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình hoặc gói thầu tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần mềm | 1 | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;- Đã có kinh nghiệm phụ trách trong lĩnh vực xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đươngthuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện tối thiểu đạt cấp I | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình hoặc gói thầu tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 4 | - Có tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa/điện/điện tử, 01 người có trình độ tối thiểu Kỹ sư Công nghệ thông tin. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có một trong các lĩnh vực: Xây dựng, thi công lắp đặt đầy đủ các nội dung sau: Xây dựng trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa, trạm đo độ mở cửa van; Hệ thống giám sát, dự bão lũ và quản lý vận hành công trình thủy lợi hoặc thủy điện. Phần mềm dự báo ngập lụt vùng hạ du, tích hợp dữ liệu quan trắc đập, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 2 | Xe nâng ≥ 2T | Xe nâng ≥ 2T | 2 |
| 3 | Tời máy ≥ 2T | Tời máy ≥ 2T | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 4 |
| 5 | Máy hàn ≥14kw | Máy hàn ≥14kw | 3 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥5kW | Máy cắt uốn ≥5kW | 4 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 9 | Mê gôm mét 1000v | Mê gôm mét 1000v | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi