Gói thầu: Gói thầu Khảo sát, thiết kế mua sắm các trang thiết bị, phương tiện phục vụ cho công tác sưu tầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC VĂN THƯ LƯU TRỮ TỈNH LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu Khảo sát, thiết kế mua sắm các trang thiết bị, phương tiện phục vụ cho công tác sưu tầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243122 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:56:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là554.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.323.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ Trưng bày tài liệu lưu trữ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.261.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Điện – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC VĂN THƯ LƯU TRỮ TỈNH LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Khảo sát, thiết kế mua sắm các trang thiết bị, phương tiện phục vụ cho công tác sưu tầm Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu ‘‘Khảo sát, thiết kế mua sắm các trang thiết bị, phương tiện phục vụ cho công tác bảo quản và Trưng bày tài liệu quý hiếm’’. 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hoài Bảo Địa chỉ: Số 6 đường song hành, p.6 đường Song hành, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung bảo quản kích thước 1.2m x 2.2m | Khung bảo quản | khung | 30 | |
| 2 | Khung xương sắt đai vách trưng bày, sắt vuông 3, kích thước 2mx57m. | Khung xương sắt đai vách trưng bày, sắt vuông 3, kích thức 2mx57m. | m2 | 144 | |
| 3 | Ốp tấm fibrociment 6mm | Ốp tấm fibrociment 6mm | m2 | 144 | |
| 4 | Ốp vải lưới dán toàn bộ đai vách bả bột trét mịn kích thước: 2mx57m | Ốp vải lưới dán toàn bộ đai vách bả bột trét mịn kích thước: 2mx57m | m2 | 144 | |
| 5 | Bộ máy chiếu holographic 6D hình ảnh 3 chiều lập thể nổi trong không gian Kích thước 46cmx46cm | Bộ máy chiếu holographic 6D hình ảnh 3 chiều lập thể nổi trong không gian Kích thước 46cmx46cm | Bộ | 4 | |
| 6 | Hình ảnh trưng bày in mực UV | Hình ảnh trưng bày in mực UV | m2 | 67,2 | |
| 7 | Khung xương + bệ đặt hộp đèn, ốp alukích thước 3.5m2x3.45m4 | Khung xương + bệ đặt hộp đèn, ốp alukích thước 3.5m2x3.45m4 | m2 | 48,3 | |
| 8 | Tủ kim tự tháp trưng bày hình ảnh, hiện vật:- Khung xương sắt kích thức 3.5mx1.3m- Ốp gỗ công nghiệp kích thước 3.5mx3.5mx1.3m- Phù PU bóng kích thước 3.5mx3.5mx1.3m | Tủ kim tự tháp trưng bày hình ảnh, hiện vật: | m3 | 16 | |
| 9 | Tủ trưng bày lớn tài liệu, hiện vật, hình ảnh, chấy liệu gỗ công nghiệp, mặt kính kích thước 1mx2.4m | Tủ trưng bày lớn tài liệu, hiện vật, hình ảnh, chấy liệu gỗ công nghiệp, mặt kính kích thước 1mx2.4m | cái | 2 | |
| 10 | Tủ trưng bày nhỏ chất liệu gỗ công nghiệp, mặt kính kích thước 0.6mx1.2m | Tủ trưng bày nhỏ chất liệu gỗ công nghiệp, mặt kính kích thước 0.6mx1.2m | cái | 4 | |
| 11 | Đèn led spotlight chiếu tỏa | Đèn led spotlight chiếu tỏa | cái | 100 | |
| 12 | Hình ảnh trưng bày chất liệu Fomex 10 mm dán decal cán mờ | Hình ảnh trưng bày chất liệu Fomex 10 mm dán decal cán mờ | Tấm | 125 | |
| 13 | Công dàn dựng trưng bày | Công dàn dựng trưng bày | công | 150 | |
| 14 | Công đi hệ thông điện | Công đi hệ thông điện | công | 60 | |
| 15 | Khu bục màn chiếu + kính cường lực chiếu hình ảnh 3D trong suốt | Khu bục màn chiếu + kính cường lực chiếu hình ảnh 3D trong suốt | Bục | 1 | |
| 16 | Máy chiếu tương tác thông minh Espson EB58 Wi tầm gần + phụ kiện: bát treo, dây HDMI nối dài, dây loa nối bài, bút tương tác | Máy chiếu tương tác thông minh Espson EB58 Wi tầm gần + phụ kiện: bát treo, dây HDMI nối dài, dây loa nối bài, bút tương tác | cái | 1 | |
| 17 | Vật tư: dây điện cadivi, nẹp điện, MCP, dây điện tổng, băng keo điện Keo silicon, keo xbond, keo 502 băng keo điện, keo xốp 3m Que hàn, ke góc, các loại pát gắn, đinh, vít…. | Nhà thầu tự cân đối số lượng cho phù hợp với công việc | Khoán | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5441E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.323.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là554.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.323.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ Trưng bày tài liệu lưu trữ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.261.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 2 | Tốt nghiệp đại học Mỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học Điện – Điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi