Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo đường Phú – Tân - Xuân từ thành phố Hà Tĩnh đến Quốc Lộ 1A đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249625-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo đường Phú – Tân - Xuân từ thành phố Hà Tĩnh đến Quốc Lộ 1A đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211249581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 11:14:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,870,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình.+ Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình+ Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách KCS.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi công suất ≥ 108 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 12-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp, cải tạo đường Phú – Tân - Xuân từ thành phố Hà Tĩnh đến Quốc Lộ 1A đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh
Nâng cấp, cải tạo đường Phú – Tân - Xuân từ thành phố Hà Tĩnh đến Quốc Lộ 1A đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thạch Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bắc Việt. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Thạch Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thạch Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thạch Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thạch Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo thiết kế0,1786tấn
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế2,7596m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế89,3697m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế68,1845m3
5Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế854,978m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo thiết kế15,949100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế2,573100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1.2251cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế3.224cái
B HỐ GA THU THẤM
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,1632tấn
2Tấm hình lưới chắn rácTheo thiết kế615,5636kg
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,4469tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế1,5792m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,974m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,7586m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,2241m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế3,4827m3
9Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế1,5176100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,1401100m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế5,46691m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế1,0387100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,7827100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế471cấu kiện
15Bulong M16Theo thiết kế94cái
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo thiết kế3.330,1m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế333,01m3
C MƯƠNG DỌC VỈA HÈ
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế323,0659m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo thiết kế9,9343tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế11,8425tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế1,179100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo thiết kế52,4039100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1.3871cấu kiện
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế314,5317m2
D TẤM BẢN BTCT
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế123,5256m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế13,2445tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế6,867100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1.3871cấu kiện
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế3,541m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,3659m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0522tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1327tấn
E BÓ VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0971100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế58,2435m3
3Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế7,7658100m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế11,67471m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế2,2182100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế2,3349100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế2,3349100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo thiết kế10,71741m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế2,0363100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế2,1435100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế2,1435100m3/1km
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo thiết kế22,82511m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo thiết kế2,0543100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế2,2825100m3
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế2,2825100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,8255100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế15,6852100m3
15Đất đắp K95Theo thiết kế1.865,7135m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế186,571310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo thiết kế186,571310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo thiết kế186,571310m³/1km
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế168,63481m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế15,1771100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế16,8635100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế16,8635100m3/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế10,1569100m3
24Đất đắp K95Theo thiết kế1.147,7334m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế114,773310m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo thiết kế114,773310m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo thiết kế114,773310m³/1km
28Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo thiết kế168,0749100m2
29Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 0,982cmTheo thiết kế168,0749100m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế38cái
31Biển báo tam giác + cộtTheo thiết kế38cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo thiết kế1cái
33Biển báo chữ nhật+ 2cộtTheo thiết kế1cái
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo thiết kế109,873m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo thiết kế336m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,1697100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế22,624m3
G SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế37,26m
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo thiết kế24,47691m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo thiết kế2,2029100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế2,4477100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế2,4477100m3/1km
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế20,98m3
H BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế165m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1.650m2
3Cày xới, Lu lènTheo thiết kế16,5100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo thiết kế1.350,75tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế1.350,75tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế135,07510 tấn/1km
I BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác 245A, 203B, 203C, 227Theo thiết kế6cái
2Biển báo tam giác + cộtTheo thiết kế6
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển 441, 507Theo thiết kế4cái
4Biển 441Theo thiết kế2,24m2
5Biển 507Theo thiết kế0,6m2
6Cột biển báo chữ nhậtTheo thiết kế4cái
7Đèn tín hiệuTheo thiết kế2cái
8Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng)Theo thiết kế2cái
9Ống nhựa PVC f76mm dày 3mm, cao 1.2mTheo thiết kế126m
10Giấy phản quangTheo thiết kế30,05m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,42m3
12Vữa XM M50Theo thiết kế0,56m3
13Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,3811100m2
14Công trực đảm bảo ATGTTheo thiết kế70công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình.+ Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình+ Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách KCS.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có Hợp đồng lao động dài hạn với công ty33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
2 Máy nén khí Diezel 600m3/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
3 Xe tưới nước ≥ 5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
4 Máy lu bánh thép 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
6 Ô tô vận chuyển 7-12T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình3
7 Máy ủi công suất ≥ 108 cv Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
9 Máy lu rung 12-25 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
10 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->