Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp vật liệu làm nhà lưới chắn côn trùng, hệ thống tạo ẩm lây bệnh nhân tạo, hệ thống tưới phun mưa cho nhiệm vụ mã ĐTĐL.CN-12 20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp vật liệu làm nhà lưới chắn côn trùng, hệ thống tạo ẩm lây bệnh nhân tạo, hệ thống tưới phun mưa cho nhiệm vụ mã ĐTĐL.CN-12 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:43:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | VẬT LIỆU NHÀ LƯỚI CHẮN CÔN TRÙNG. BAO GỒM: | 1 | Bộ | Được lắp ráp hoàn thiện và vận hành thử trước khi bàn giao | ||
| 2 | Cáp mái | 7.500 | m | 5 ly bọc nhựa | ||
| 3 | Lưới chắn côn trùng | 11.000 | m2 | Rộng 2m, kích thước lỗ 18 mesh | ||
| 4 | Vải, lưới | 150 | m2 | Rộng 2m, kích thước lỗ 24 mesh | ||
| 5 | Nẹp lưới | 3.000 | m | Dày 0,6mm, bản rộng 2,5 cm | ||
| 6 | Hệ thống phụ kiện thu gom lưới. Gồm: | 2 | Hệ thống | Được lắp ráp hoàn thiện và vận hành thử trước bàn giao | ||
| 7 | Sắt tip tròn | 792 | m | Phi 27 mm, dày 1,4 mm | ||
| 8 | Kẽm cuộn | 200 | kg | Phi 3 mm, dày 1,4 mm | ||
| 9 | Motor tua chậm | 2 | Bộ | Công suất 0,5 HP, 3,5 vòng/phút, 84 W | ||
| 10 | Tủ điện điều khiển | 2 | Bộ | Khởi động từ, chống rớt pha, chống đảo pha, biến thế AC/DC | ||
| 11 | Bạc đạn | 30 | Cái | Vòng bi trục 8-12 mm | ||
| 12 | Dây cước | 10 | kg | Đường kính 4 mm | ||
| 13 | Thanh nhông răng | 102 | m | Quy cách 3 mm x 30 mm | ||
| 14 | Bánh xe | 250 | Cái | Thép không ghỉ Z275 D64 mm, chiều rộng 50 mm, cao 103 mm, tải trọng 0,599 m/kg | ||
| 15 | Nhông răng | 20 | Cái | Chữ A, quy cách 150 x 160 x 136 mm | ||
| 16 | HỆ THỐNG TẠO ẨM LÂY BỆNH NHÂN TẠO. GỒM: | 1 | Hệ thống | Được lắp ráp hoàn thiện và vận hành thử trước bàn giao | ||
| 17 | Ống nhựa | 50 | m | Chất liệu nhựa, đường kính 21 mm | ||
| 18 | Pet | 10 | Cái | Phun sương, chất liệu kim loại, bán kính phun 3 m | ||
| 19 | Cao su non | 10 | cuộn | Rộng 1 cm | ||
| 20 | Máy bơm | 2 | cái | Máy mới, công suất 1 HP | ||
| 21 | HỆ THỐNG TƯỚI PHUN MƯA CHO VƯỜN TÁO. GỒM: | 1 | Hệ thống | Được lắp ráp hoàn thiện và vận hành thử trước bàn giao | ||
| 22 | Máy bơm | 1 | Cái | Công suất 3 HP, Q = 30 m3,/h, P = 2,5 - 3 Bar | ||
| 23 | Racco (rắc co) | 2 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm | ||
| 24 | Phụ kiện lắp đặt đường ống | 1 | Bộ | Các phụ kiện kết nối: Tê, co, van, keo gián… | ||
| 25 | Lupe | 1 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm | ||
| 26 | Lọc đĩa T Arka 120 mesh 2'' | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa, chữ T ARKA-2.0.60T (2.0'' (inch), đường kính 60 mm | ||
| 27 | Bộ điều khiển tưới qua Smart phone | 1 | Bộ | Khởi động từ, chống rớt pha, chống đảo pha, biến thế AC/DC. Hẹn giờ tưới quan phần mềm điều khiển trên điện thoại | ||
| 28 | Đồng hồ đo áp lực nước | 5 | cái | Đường kính mặt đồng hồ: 63 mm = 2,5''. Áp lực tối đa: 5 kg/cm2 = 4,9 bar = 72,5 PSI. Chân nối ren ngoài 13 mm = 1/4'' | ||
| 29 | T 60/49 mm | 10 | cái | Nhựa PVC | ||
| 30 | Hệ thống lọc trung tâm + Bộ châm phân kiểm soát lưu lượng | 1 | Bộ | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm, Lưu lượng hút 120 L/h | ||
| 31 | Béc phun | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa, loại LA 32 | ||
| 32 | Que cắm | 1.500 | cái | Chất liệu thép bọc nhựa, chiều dài 45 cm | ||
| 33 | Phụ kiện nối béc vào que cắm | 1.500 | Bộ | Chất liệu nhựa | ||
| 34 | Dây tưới | 1.000 | m | Chất liệu nhựa, đường kính 5 * 7 mm | ||
| 35 | Khởi thủy nối ống 7 mm vào ống nhánh | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa | ||
| 36 | Nối ống 5 * 7 | 500 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 5 * 7 mm | ||
| 37 | Dây tưới | 1.600 | m | Chất liệu nhựa, đường kính 16 mm | ||
| 38 | Khởi thủy ống 16 mm + roăng cao su | 80 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 16 mm | ||
| 39 | Khóa chặn cuối ống 16 mm | 80 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 16 mm | ||
| 40 | Nối ống PE 16 | 100 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 16 mm | ||
| 41 | Keo 0,5 kg | 10 | Hộp | Keo dán ống PVC, hộp 500 g | ||
| 42 | Răng ngoài 60 mm | 20 | Cái | Đầu nối nhựa ren ngoài đường kính 60 mm, nhựa PVC | ||
| 43 | CB 20A | 1 | Cái | Công suất định mức: 20 A; bằng vật liệu cách nhiệt, cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS | ||
| 44 | Dây điện | 200 | m | Dây cáp điện 2 x 2,5 mm2: Ruột đồng tinh chất, vỏ bọc cách điện PVC chất lượng cao, điện áp chịu tải (tối đa): 450 V AC (750 V AC) | ||
| 45 | Cao su non | 20 | cuộn | Cao su non Tombo 9082, kích thước: 0,075 mm x 1/2 inch x 10 m, Chất liệu PTFE, hàm lượng PTFE: >= 99% | ||
| 46 | Van xả khí | 1 | cái | Áp suất làm việc: 10 bar, nhiệt độ làm việc: -10 đến 110 độ C | ||
| 47 | Van cơ 60 | 10 | Cái | Chất liệu nhựa, van cơ đường kính 60 mm | ||
| 48 | Van cơ 49 | 20 | Cái | Chất liệu nhựa, van cơ đường kính 49 mm | ||
| 49 | Co 60 | 20 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm | ||
| 50 | Co 49 | 15 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 49 mm | ||
| 51 | Co 34 | 10 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 34 mm | ||
| 52 | Co 27 | 20 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm | ||
| 53 | Co 21 | 10 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm | ||
| 54 | Ống PVC 60 | 850 | m | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm, dày 2,8 mm, Áp lực 6 Bar | ||
| 55 | Ống PVC 49 | 470 | m | Đường kính 49 mm, dày 2,4 mm, Áp lực 6 Bar | ||
| 56 | Ống PVC 34 | 20 | m | Chất liệu nhựa, Đường kính 60 mm, dày 1,4 mm, Áp lực 6 Bar | ||
| 57 | Ống PVC 27 | 20 | m | Chất liệu nhựa, Đường kính 60 mm, dày 1,4 mm, Áp lực 6 Bar | ||
| 58 | Ống PVC 21 | 20 | m | Chất liệu nhựa, Đường kính 60 mm, dày 1,4 mm, Áp lực 6 Bar | ||
| 59 | Nối 63 | 2 | Cái | Chất liệu nhựa, đường kính 63 mm | ||
| 60 | Nối 60 | 13 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60 mm | ||
| 61 | Nối 60/49 | 5 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 60/49 mm | ||
| 62 | Mũi khoan | 2 | Cái | Chất liệu: Sắt | ||
| 63 | Đục lỗ | 2 | Cái | Chất liệu: Sắt | ||
| 64 | Nối ống | 30 | Cái | Chất liệu nhựa, 1 đầu gân kết nối ống 20 mm, 1 đầu ren ngoài kết nối ống 21 mm | ||
| 65 | Van cơ 27 | 10 | cái | Chất liệu nhựa, van cơ đường kính 27 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi