Gói thầu: Mua sắm hóa chất nuôi cấy, phân lập, nhuộm, định danh bảo quản vi khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất nuôi cấy, phân lập, nhuộm, định danh bảo quản vi khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:20:00 đến ngày 2021-12-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,195,660 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm chín mươi lăm nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.439132E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.696.200VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.561.088.600VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.696.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.561.088.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xét nghiệm, sinh hóa miễn dịch, hóa học hoặc y, dược kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất nuôi cấy, phân lập, nhuộm, định danh bảo quản vi khuẩn Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2022 của Bệnh viện An Bình 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | trong HSMT đinh kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.195.660 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang - Giám đốc Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Bacitracin | 80 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Bacitracin.Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịLọ / 20 đĩa | Nhóm 5 | |
| 2 | Đĩa kháng sinh các loại | 2.500 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩnGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịLọ / 50 đĩa | Nhóm 5 | |
| 3 | Độ đục chuẩn 0,5 McF 3ml | 10 | Lọ | Lọ có chứa 3ml thuốc thử dùng thực hiện xác định độ đục của vi khuẩn trong thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịLọ 3mL | Nhóm 5 | |
| 4 | β - Lactamase (Nitrocefin) | 30 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện ß-lactamase cổ điểnGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịLọ / 20 đĩa | Nhóm 5 | |
| 5 | Optochin | 80 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm OptochinGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịLọ / 20 đĩa | Nhóm 5 | |
| 6 | Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - X,V,XV | 4 | Bộ | Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV gồm 3 tube (1 tube chứa que giấy X, 1 tube chứa que giấy V, 1 tube chứa que giấy XV), mỗi tube chứa 10 que giấy dùng thực hiện thử nghiệm xác định nhu cầu cần yếu tố X (hemin) và/hoặc V (NAD: nicotin adenine dinucleotide) để định danh vi khuẩn HaemophilusGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBộ / 10 test | Nhóm 5 | |
| 7 | Bộ thử nghiệm định danh trực khuẩn Gram (-): IDS 14 GNR | 250 | Bộ | Bộ định danh IVD -IDS 14GNR là một hệ thống gồm 14 thử nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọcGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBộ / 20 test | Nhóm 5 | |
| 8 | Bộ thử nghiệm định danh nhanh Neisseria: RNIS | 4 | Bộ | Bộ định danh IVD NK-RNIS (Rapid Neisseria Identification System) là hệ thống định danh Neisseria dựa trên thử nghiệm lên men đường nhanhGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBộ / 20 test | Nhóm 5 | |
| 9 | Test phát hiện Helicobacter Pylori nhanh trong dịch vị | 8.000 | Test | Hộp 20 giếng rời được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấyGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 20 test | Nhóm 5 | |
| 10 | Môi trường cấy tăng sinh vi khuẩn khó mọc: BHI broth | 60 | Lọ | Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzaeGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 lọ | Nhóm 5 | |
| 11 | Môi trường cấy máu BHI 2 phase | 2.500 | Chai | Chai nhựa nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su. Chai có hai phase môi trường: Phase lỏng là 40 ml BHI có SPS kháng đông, phase đặc là mặt thạch phẳng 10 ml BHI. Cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí (kể cả vi khuẩn khó mọc) từ bệnh phẩm máu (cấy máu).Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBịch / 48 chai | Nhóm 5 | |
| 12 | Cary - Blair chuyên chở mẫu phân | 500 | Tube | Tube đũa nhựa có chứa 3ml môi trường Cary Blair. Thích hợp để chuyên chở và bảo quản mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh. Thời gian lưu giữ mẫu: 48h/ nhiệt độ thườngGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBịch / 20 tube | Nhóm 5 | |
| 13 | Môi trường tăng sinh Salmonella và Shigella: GN broth | 500 | Tube | Tube đũa nhựa có chứa 3ml môi trường GN broth. Dùng để tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và ShigellaGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBịch / 20 tube | Nhóm 5 | |
| 14 | Stuart-Amies chuyên chở mẫu mủ , dịch | 1.600 | Tube | Tube đũa nhựa có chứa 3ml môi trường Stuart Amies. Thích hợp để chuyên chở và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm vi sinh. Ngoại trừ phân, nước tiểu, dịch não tủy, đàm, máu. Thời gian lưu giữ mẫu: 48h/ nhiệt độ thường Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBịch / 20 tube | Nhóm 5 | |
| 15 | Thạch máu cừu BA ф 90 pha sẵn | 6.500 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của StreptococcusGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 16 | Thạch 2 ngăn BA / MC | 1.000 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. BA: môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus. MC: môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Phân biệt khả năng lên men lactoseGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 17 | Thạch máu có bổ sung yếu tố X, V: CAXV ф 90 pha sẵn | 2.500 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọcGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 18 | Thạch CHROMAGAR ф 90 pha sẵn | 3.000 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt được dùng phân lập vi khuẩn gây nhiễm trùng tiểuGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 19 | Thạch Mac-Conkey MC ф 90 pha sẵn | 4.200 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Phân biệt khả năng lên men lactoseGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 20 | Thạch Mueller-Hilton : MHA ф 90 pha sẵn | 12.000 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ vi khuẩn dễ mọcGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 21 | Thạch Mueller-Hilton máu cừu: MHBA ф 90 pha sẵn | 2.000 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ StreptococcusGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 22 | Thạch Sabouraud: SAB ф 90 pha sẵn | 500 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi nấmGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 23 | Thạch Salmonella-Shigella: SS ф 90 pha sẵn | 600 | Đĩa | Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Salmonella, Shigella. Phân biệt khả năng lên men lactoseGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 đĩa | Nhóm 5 | |
| 24 | Huyết tương thỏ đông khô | 800 | Lọ | Hộp 10 lọ. Dạng bột chứa trong lọ dùng thực hiện thử nghiệm coagulase bằng huyết thỏ đông khô để định danh StaphylococcusGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 lọ | Nhóm 5 | |
| 25 | Pepton kiềm | 100 | Tube | Tube đũa nhựa có chứa 3ml môi trường Peptone kiềm. Dùng để tăng sinh chọn lọc vi khuẩn VibrioGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịBịch / 20 tube | Nhóm 5 | |
| 26 | Bile Esculin (BI-ESC) pha sẵn | 1.300 | Lọ | Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng thủy giải esculin của vi khuẩn với sự hiện diện của bile để phân biệt Group D streptococcus với các nhóm streptococcus khác.Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 lọ | Nhóm 5 | |
| 27 | Môi trường nước muối sinh lý NS 0,85% vô trùng dùng pha chế các huyền dịch vi khuẩn: NORMAL SALINE | 6.500 | Lọ | Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để pha huyền dịch vi khuẩn dùng cho định danh và kháng sinh đồGiấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 lọ | Nhóm 5 | |
| 28 | TSB 6,5% NaCl | 1.500 | Lọ | Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng dung nạp 6.5% sodium chloride của vi khuẩn để phân biệt Enterococcus với non – Enterococcus.Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 lọ | Nhóm 5 | |
| 29 | BHI Glycerol 20% (GLY 20) pha sẵn | 150 | Tube | Đựng trong tube nhựa dùng để bảo quản và lưu giữ vi khuẩn trong điều kiện nhiệt độ âm. Thời gian bảo quản chủng vi khuẩn tùy thuộc và ngưỡng nhiệt độ bảo quản: - 20 độ C (1 năm); -30 độ C (2 năm); -70 độ C (10 năm).Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế hoặc phiếu tiếp nhận phân loại trang thiết bịHộp / 10 tube | Nhóm 5 | |
| 30 | Bộ thuốc nhuộm Alkaline Methylen Blue (ALKMB) | 3 | Chai | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Alkaline Methylen Blue tìm C.diphtheriae (trực khuẩn bạch hầu)Chai / 100mL | Nhóm 5 | |
| 31 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 50 | Bộ | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine.Bộ / 100mL | Nhóm 5 | |
| 32 | Thuốc nhuộm Giemsa | 60 | Chai | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm GiemsaChai / 100mL | Nhóm 5 | |
| 33 | Alcohol Acide | 500 | Chai | Thành phần của thuốc nhuộm Gram và Ziehl NeelsenChai / 100mL | Nhóm 5 | |
| 34 | Thuốc thử Oxidase | 3 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm OxidaseLọ / 20 đĩa | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.439132E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.696.200VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.561.088.600VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.696.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.561.088.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xét nghiệm, sinh hóa miễn dịch, hóa học hoặc y, dược kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi