Gói thầu: Sửa chữa bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219246 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:32:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.447.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.334.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.112.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.225.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt, Điện, Điện lạnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Dự toán sửa chữa tài sản năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán sửa chữa tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao y chứng thực) - Bản gốc Bảo đảm dự thầu ; - Báo cáo tài chính cho 3 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020), văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đế hết năm 2020 (Bản sao y chứng thực) - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành) (Bản sao y chứng thực) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (theo yêu cầu Biểu mẫu 03, nếu nhà thầu có Cam kết tính dụng thì nộp bản gốc Cam kết tín dụng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu. (Bản sao y chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng ISO (Bản sao y chứng thực) - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu ….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Chủ đầu tư, Bên mời thầu); Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: 02543.852220. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa hệ thống đường ống cách nhiệt của hệ thống máy lạnh Toshiba VRF | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m | 25 | |
| 2 | Thay Mạch điện từ Inverter Toshiba VRF (cho máy nén) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 3 | Bơm Nitơ (nén thử xì hệ thống đường ống) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chai | 6 | |
| 4 | Nạp Gas R410A (nạp lại cho toàn bộ hệ thống tầng 2 và tầng 3) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | kg | 76 | |
| 5 | Thay Bạc hàn, vật tư phụ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | lô | 1 | |
| 6 | Nhân công xử lý các hạng mục trên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | gói | 1 | |
| 7 | Nhân công xử lý xúc rửa đường ống thoát nước của hệ thống điều hòa không khí và thay thế các co (Giá đã bao gồm cách nhiệt, nhân công và vật tư) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | gói | 1 | |
| 8 | Thay Mô tơ bơm nước ngưng dàn lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 9 | Thay Mạch điện từ dàn lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 10 | Thay Cảm biến cao áp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 11 | Bảo trì máy lạnh treo tường 2-2,5hp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | máy | 13 | |
| 12 | Bảo trì máy lạnh treo tường 2-2,5hp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | máy | 10 | |
| 13 | Bảo trì máy tủ đứng 5hp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | máy | 3 | |
| 14 | Bảo trì dàn lạnh âm trần 04 hướng thổi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | máy | 44 | |
| 15 | Bảo trì dàn nóng máy lạnh Toshiba VRF 10hp - 16hp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | máy | 12 | |
| 16 | Bảo trì, xử lý lại keo tản nhiệt cho các bo mạch của dàn nóng (mỗi dàn nóng gồm 05 bo: bo nguồn + bo khiển + bo quạt + 02 bo inverter) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 12 | |
| 17 | Thay Ống thoát nước ngưng PVC27 + bảo ôn cách nhiệt dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m | 86 | |
| 18 | Thay Ống thoát nước ngưng PVC34 + bảo ôn cách nhiệt dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m | 122 | |
| 19 | Thay Ống thoát nước ngưng PVC42 + bảo ôn cách nhiệt dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m | 43 | |
| 20 | Thay Ống thoát nước ngưng PVC48 + bảo ôn cách nhiệt dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m | 35 | |
| 21 | Nhân công hiệu chỉnh và phụ kiện đi kèm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.24447E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.334.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.447.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.334.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.112.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.225.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(đính kèm tài liệu chứng minh) | 1 | Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt, Điện, Điện lạnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi