Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ “Nghiên cứu chế tạo vắc-xin vô hoạt phòng bệnh Dịch tả lợn Châu Phi tại Việt Nam”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813314-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ “Nghiên cứu chế tạo vắc-xin vô hoạt phòng bệnh Dịch tả lợn Châu Phi tại Việt Nam”
Số hiệu KHLCNT 20200767087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:32:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,479,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2SO4 2 1kg/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
2 2-Bromoethylamine hydrobromide 2 25g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
3 Agarose 6 100g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
4 Ammonium chloride 2 25g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
5 Antibiotic-Antimycotic (100X) 8 100ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
6 Anti-Mouse IgG 8 1ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
7 Bình CO2 11 20 L/Bình Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
8 Bộ hóa chất chạy sinh hóa máu 1 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
9 Bộ hóa chất chạy sinh lý máu 1 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
10 Bộ Kit giải trình tự gen 4 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
11 Bộ Kit RT-PCR 4 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
12 Bộ Kit tách chiết DNA 5 250 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
13 Bộ Kit tách chiết RNA 8 50 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
14 Casein blocking buffer 2 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
15 Cặp mồi và Probe 6 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
16 Cell Culture Freezing Medium 8 50ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
17 Cồn 70 độ 24 1L/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
18 Crystal violet 1 100g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
19 DEAE-dextran hydrochloride 3 50g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
20 DMEM 90 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
21 DMSO 7 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
22 DNA Baculovirus 4 Ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
23 DNA marker 4 250 µg/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
24 DTT 8 2g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
25 Đệm TBE 4 1 L/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
26 EDTA-Na2.2H2O 2 500g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
27 Ethidium bromide solution 4 10 ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
28 Express Five SFM 6 1.000ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
29 FBS 3 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
30 Formaldehyde solution 2 500 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
31 Freund' complete adjuvant 3 10 x 10 ml Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
32 Freund' incomplete adjuvant 3 10 x 10ml Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
33 Fungizone Antimycotic 4 20ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
34 Gentamicin sulfate 2 250mg/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
35 Glycerol 4 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
36 HCl 4 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
37 HEPES 1M 6 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
38 Horse serum 12 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
39 HT Supplement 4 50ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
40 Hydroxylamine hydrochloride 2 100g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
41 IPTG 6 5g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
42 Kanamycin Sulfate 4 100ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
43 KCl 1 1kg/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
44 Kít Elisa ASF 5 480pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
45 Kit PCR 4 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
46 Kit Realtime-PCR 8 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
47 Kít tinh sạch sản phẩm PCR 8 50 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
48 LB broth base 2 500g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
49 L-glutamine (200mM) 8 100 ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
50 Loading dye 5 5 ml/ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
51 Macrophage Generation Medium 4 250 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
52 MEM Non-essential amino acids solution 100X 3 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
53 Montanide Gel 01 PR 4 250 ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
54 Montanide IMS 1313 VG NPR 4 250 ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
55 Montanide ISA 201 VG 4 250 ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
56 NaCl 1 1kg/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
57 NaOH 1 500g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
58 Ni tơ 70 Lít Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
59 Nước khử ion–DEPC-treated 15 Đóng gói: 500 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
60 pAcGP67A 4 Plasmid Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
61 PBS 8 100 viên/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
62 PEG 1500 30% solution 4 10ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
63 Penicillin-Streptomycin 5 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
64 Pfu DNA polymerase 11 250U/ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
65 Porcine serum (500ml/chai) 4 500 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
66 Precast Gel SDS-PAGE 10% 9 10 tấm/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
67 Prestained Protein Ladder 2 500µl/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
68 Primer CSF 1 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
69 Primer FMD 1 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
70 Primer PCV2 1 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
71 Primer PED 1 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
72 Primer PRRS 1 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
73 Protein G Agarose 2 2ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
74 pVL1393 (Baculovirus transfer vectors) 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
75 Qubit microRNA Assay Kit 2 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
76 Qubit ssDNA Assay Kit 2 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
77 RNase A, DNase and protease-free 4 10mg/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
78 RPMI 8 500 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
79 Sf 9 cell 6 3 ống /hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
80 Sf-900 II SFM 3 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
81 Silver nitrate 10 25g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
82 Spectinomycin HCl 2 50mg/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
83 T4 DNA ligase 2 1.000 units/ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
84 TA Cloning Kit 4 25pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
85 Tanshinon IIa 4 25 mg/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
86 Taq DNA Polymerase 2 120pư/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
87 TaqMan Universal PCR Master Mix 3 5ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
88 TE buffer 11 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
89 Tissue Protein Extraction Reagent 4 500 ml/ Chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
90 TMB solution 2 100ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
91 Tween 20 2 20ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
92 Transfection Reagent 2 1ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
93 Tris-Acetate SDS Running Buffer (20X) 7 500 ml/Chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
94 Trypan blue 1 25g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
95 Trypsin EDTA solution 6 100ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
96 Tryptone water 2 500g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
97 Xà phòng 7 1kg/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
98 Yeast extract agar 2 500g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
99 Bình T225 12 25 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
100 Bình T25 8 200 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
101 Bình T75 8 100 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
102 Bình xịt cồn 10 Cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
103 Bông thấm nước 5 kg Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
104 Cưa 6 Cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
105 Dãy ống PCR kèm nắp 9 120 strips/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
106 Đầu tip 10µl 2 1.000 cái/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
107 Đầu tip 1.000µl 2 1.000 cái/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
108 Đầu tip 20µl 2 1.000 cái/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
109 Đầu tip 200µl 2 1.000 cái/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
110 Đầu tip lọc tiệt trùng 1.000 μl 9 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
111 Đầu tip lọc tiệt trùng 10μl 9 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
112 Đầu tip lọc tiệt trùng 200 μl 9 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
113 Đầu tip lọc tiệt trùng 20μl 9 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
114 Đĩa 12 giếng 3 100 khay/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
115 Đĩa 24 giếng 3 100 khay/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
116 Đĩa 48 giếng 3 100 khay/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
117 Đĩa 96 giếng 5 100 khay/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
118 Đĩa lồng nhựa 1 500 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
119 Ependorf 1,5ml 2 500 cái/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
120 Găng tay y tế 57 50 đôi/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
121 Giấy bạc 25 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
122 Giấy parafilm 6 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
123 Hộp hấp 16 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
124 Kéo 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
125 Kim tiêm 6 100 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
126 Khẩu trang y tế 50 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
127 Lưỡi dao mổ 4 100 cái/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
128 Máng đựng hóa chất 20 5 chiếc/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
129 Màng lọc 0,22 µm 15 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
130 Màng lọc 0,45 µm 15 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
131 Màng lọc 100 µm 10 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
132 Màng lọc 40 µm 9 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
133 Màng lọc 70 µm 9 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
134 Ống đựng máu 3 100 ống/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
135 Ống ly tâm 15ml 6 500 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
136 Ống ly tâm 50ml 6 500 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
137 Ống nghiệm thủy tinh 40 Cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
138 Pank 10 Cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
139 PCR tube 0,2ml 3 1.000 cái/túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
140 Pipet nhựa vô trùng 10ml 5 200 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
141 Pipet nhựa vô trùng 1ml 1 1.000 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
142 Pipet nhựa vô trùng 5ml 4 200 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
143 Quần áo thí nghiệm 83 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
144 Túi xả rác 7 kg Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
145 Thùng bảo ôn chuyên dụng 9 Thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
146 Xi lanh nhựa 5ml 8 100 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->