Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248489-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20211211635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dich vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 11:42:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,746,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1867005E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dich vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình , địa chỉ: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong E-HSMT: Bán buôn vật tư y tế. - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP, GDP (nếu có). - Xác nhận không nợ thuế và bảo hiểm xã hội tính đến ngày 30/6/2021 (Có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung ứng đủ hàng hoá cho Bệnh viện nếu được trúng thầu; + Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù của Bệnh viện; + Cam kết trong vòng 05 ngày làm việc nhà thầu thực hiện thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mời thầu) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp này, Nhà thầu có trách nhiệm thanh toán cho Bên mua hàng các chi phí phát sinh do thu hồi hàng hóa, và thay thế đầy đủ bằng hàng hóa khác đảm bảo chất lượng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số hiệu, gồm có: - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6, điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 1,2,3 điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (tuân theo nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế; nghị định 169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 36/2016/NĐ-CP; nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và công văn số 15/BYT-TB-CT ngày 02/01/2019 về việc hướng dẫn thực hiện nghị định số 169/2018/NĐ-CP) 2. Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (catalogue kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khẩu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020….) và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là Giấy phép bán hàng) đối với các hàng hoá dự thầu. - Giấy phép bán hàng lập bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc cam kết của Nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong thời hạn tối đa 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Thái -Giám đốc Bệnh viện; Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình.ĐT: 0942.239.045;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0913336985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Quảng Bình. + Đ/c: Số 02 Hồ Xuân Hương – Tp. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kim gây tê tủy sống 27G2.500CáiNhóm 1Hộp 25 cái
2Ống nội khí quản có lò xo số 4.530CáiNhóm 1Gói 1 cái
3Ống nội khí quản có lò xo số 5.530CáiNhóm 1Gói 1 cái
4Ống nội khí quản có lò xo số 6.540CáiNhóm 1Gói 1 cái
5Dây nối bơm tiêm điện 140cm đường kính ngoài và đướng kính trong 1,9 x 0,9mm800CáiNhóm 1Hộp 25 cái
6Chỉ phẫu thuật nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm2.340LiếpNhóm 1Hộp 36 liếp
7Chỉ phẫu thuật nylon 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm1.800LiếpNhóm 1Hộp 36 liếp
8Chỉ phẫu thuật nylon 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm720LiếpNhóm 1Hộp 36 liếp
9Chỉ Polypropylen 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26mm70LiếpNhóm 1Hộp 36 liếp
10Chỉ Polypropylen 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 22mm30LiếpNhóm 1Hộp 36 liếp
11Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 dài 75cm, kim 26mm500LiếpNhóm 1Hộp 12 liếp
12Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 dài 75cm, kim 26mm240LiếpNhóm 1Hộp 12 liếp
13Chỉ phẩu thuật tự tiêu số 6/0 dài 45cm, kim 8mm12LiếpNhóm 2Hộp 12 liếp
14Băng dính6.000CuộnNhóm 3Hộp 12 cuộn
15Băng keo giấy y tế500CuộnNhóm 3Hộp 12 cuộn
16Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ100CáiNhóm 3Hộp 10 Miếng
17Bơm cho ăn 50ml400CáiNhóm 3Hộp 25 cái
18Bơm tiêm 50ml800CáiNhóm 3Hộp 25 cái
19Bơm tiêm 10ml 23G230.000CáiNhóm 3Hộp 100 cái
20Bơm tiêm 1ml 26G20.000CáiNhóm 3Hộp 100 cái
21Bơm tiêm Insulin 1ml3.000CáiNhóm 3Hộp 100 cái
22Bơm tiêm 20ml 25G40.000CáiNhóm 3Hộp 50 cái
23Bơm tiêm 3ml 25G2.000CáiNhóm 3Hộp 100 cái
24Bơm tiêm 5ml 23G210.000CáiNhóm 3Hộp 100 cái
25Kim luồn TM ngoại vi an toàn 18G5.000CáiNhóm 3Hộp 50 cái
26Kim luồn TM ngoại vi an toàn 20G12.000CáiNhóm 3Hộp 50 cái
27Kim luồn TM ngoại vi an toàn 24G7.000CáiNhóm 3Hộp 50 cái
28Dây truyền có kim cánh bướm100.000BộNhóm 3Gói/1 bộ
29Dây truyền máu20BộNhóm 3Gói/1 bộ
30Túi đựng máu 250ml10CáiNhóm 3Gói 1 cái
31Khoá ba chạc có dây nối dài 25cm300CáiNhóm 3Hộp 50 cái
32Chỉ phẫu thuật nylon 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 3/8c120LiếpNhóm 3Hộp 12 liếp
33Chỉ tiêu tổng hợp 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm1.080LiếpNhóm 3Hộp 24 liếp
34Chỉ tiêu tổng hợp 1/0, dài 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm4.080LiếpNhóm 3Hộp 24 liếp
35Chỉ thép khâu xương bánh chè120TépNhóm 3Hộp 12 tép
36Lưỡi dao mổ số 111.700CáiNhóm 3Hộp 100 cái
37Lưỡi dao mổ số 202.600CáiNhóm 3Hộp 100 cái
38Phim X-Quang 20x25cm100HộpNhóm 3Hộp 150 tờ
39Phim X-Quang 26x36cm85HộpNhóm 3Hộp 150 tờ
40Phim X-Quang 35x43cm95HộpNhóm 3Hộp 100 tờ
41Quả lọc 130E2.500QuảNhóm 3Túi 1 quả
42Son JJ có dây kéo số 750CáiNhóm 3Hộp 10 cái
43Son JJ số 650CáiNhóm 3Gói 1 cái
44Đinh Kissner 1.0 x 300mm10CáiNhóm 3Gói 10 cái
45Đinh Kissner 1.2 x 300mm10CáiNhóm 3Gói 10 cái
46Đinh Kissner 1.4 x 300mm10CáiNhóm 3Gói 10 cái
47Đinh Kissner 1.6 x 300mm30CáiNhóm 3Gói 10 cái
48Đinh Kissner 1.8 x 300mm20CáiNhóm 3Gói 10 cái
49Đinh Kissner 2.0mm x 300mm50CáiNhóm 3Gói 10 cái
50Đinh Kirscher có ren 1.420CáiNhóm 3Gói 10 cái
51Đinh Kirscher có ren 2.020CáiNhóm 3Gói 10 cái
52Nẹp chữ T đầu dưới xương quay, 3x3 lỗ5CáiNhóm 3Gói 10 cái
53Nẹp xương đòn cong phải 8 lỗ10CáiNhóm 3Gói 1 cái
54Nẹp xương đòn cong trái 8 lỗ15CáiNhóm 3Gói 1 cái
55Vít xương cứng 3.5mm, dài 18mm100CáiNhóm 3Gói 10 cái
56Vít xương cứng 3.5mm, dài 20mm100CáiNhóm 3Gói 10 cái
57Vít xương cứng 3.5mm, dài 22mm100CáiNhóm 3Gói 10 cái
58Vít xương cứng 4.5mm, dài 36mm20CáiNhóm 3Gói 10 cái
59Vít xương cứng 4.5mm, dài 38mm20CáiNhóm 3Gói 10 cái
60Vít xương cứng 4.5mm, dài 40mm20CáiNhóm 3Gói 10 cái
61Vít xương cứng 4.5mm, dài 42mm20CáiNhóm 3Gói 10 cái
62Vít xương Mini phi 1.5mm x 10mm40BộNhóm 3Gói 10 cái
63Khẩu trang y tế 4 lớp10.000CáiNhóm 3Gói 01 cái
64Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo G14-G1624.000CáiNhóm 4Hộp 50 cái
65Bộ dây lọc máu2.500BộNhóm 4Thùng /24 bộ
66Bông hút450KgNhóm 5Gói 1 kg
67Bông mỡ1KgNhóm 5Túi 1kg
68Bông ngoáy tai200LốNhóm 5Lố 12 túi zipper; 100 que/ túi zipper
69Que tăm bông vô khuẩn400QueNhóm 5Bịch 50 que
70Băng thun giãn900CuộnNhóm 5Gói/ 1 cuộn
71Băng cuộn4.500CuộnNhóm 5Túi 10 cuộn
72Gạc hút40.000MétNhóm 5Cuộn 20mét
73Gạc thận nhân tạo25.000CáiNhóm 5Gói 5 cái
74Kim cánh bướm 23G40.000CáiNhóm 5Hộp 100 cái
75Kim lấy thuốc 18G110.000CáiNhóm 5Hộp 100 cái
76Găng hộ lý330ĐôiNhóm 5Gói 1 đôi
77Găng tay khám cỡ S230.000ĐôiNhóm 5Thùng 500 đôi
78Găng vô khuẩn 7.0 - 7.524.000ĐôiNhóm 5Thùng 400 đôi
79Ông nghiệm nhựa không nắp 13mmx100mm27.000ỐngNhóm 5Ống 7ml
80Son Nelaton các loại600CáiNhóm 5Gói 1 cái
81Dây hút nhớt số 61.000CáiNhóm 5Gói/1 cái
82Dây hút nhớt số 8200CáiNhóm 5Gói/1 cái
83Dây hút nhớt số 141.400CáiNhóm 5Gói/1 cái
84Dây thở oxy 2 nhánh người lớn2.000CáiNhóm 5Gói/1 cái
85Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em600CáiNhóm 5Gói/1 cái
86Chỉ tự tiêu 2/0 dài 150cm, không kim100LiếpNhóm 5Hộp 24 liếp
87Túi camera1.200CáiNhóm 5Bộ 2 khoản
88Đầu côn vàng15.000CáiNhóm 5Gói 1000 cái
89Kẹp rốn sơ sinh4.000CáiNhóm 5Hộp 100 cái
90Giấy in nhiệt CT100150CuộnNhóm 5Hộp 10 cuộn
91Hộp đựng bơm tiêm an toàn1.500HộpNhóm 5Thùng 100 cái
92Miếng dán điện xung200MiếngNhóm 5Gói 2 miếng
93Mũ sạch y tế2.000CáiNhóm 5Gói/1 cái
94Povidine 10% 1000ml500ChaiNhóm 6Thùng 18 chai
95Oxy già 3% 30ml5.500LọNhóm 6Thùng 380 lọ
96Băng bột bó750CuộnNhóm 6Thùng/36 cuộn
97Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ30MiếngNhóm 61 Miếng/1 túi
98Kim cánh bướm 23G20.000CáiNhóm 6Hộp 100 cái
99Kim cánh bướm 25G10.000CáiNhóm 6Hộp 50 cái
100Kim cấy chỉ số 0770CáiNhóm 61 cái / gói
101Kim cấy chỉ số 0930CáiNhóm 61 cái / gói
102Kim châm cứu số 590.000CáiNhóm 6Hộp 100 cái
103Kim châm cứu số 645.000CáiNhóm 6Hộp 100 cái
104Dây dẫn lưu ổ bụng200CáiNhóm 6Gói 1 cái
105Túi đựng máu 350ml10CáiNhóm 6Gói 1 cái
106Túi đựng máu 450ml10CáiNhóm 6Gói 1 cái
107Túi ép dẹp vô trùng 100*200mm1CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
108Túi ép dẹp vô trùng 150*200mm2CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
109Túi ép dẹp vô trùng 250*200mm3CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
110Túi nước tiểu3.500CáiNhóm 6Gói 1 cái
111Ống nghiệm SPL 15ml100ỐngNhóm 6Ống 15ml
112Cốc đựng mẫu 0,5ml2TúiNhóm 6Túi/1000 cái
113Cốc đựng mẫu 2ml3TúiNhóm 6Túi/1000 cái
114Canuyn khí quản người lớn150CáiNhóm 6Gói 1 cái
115Ống đặt nội khí quản các số 4.010CáiNhóm 6Gói 1 cái
116Ống đặt nội khí quản các số 4.550CáiNhóm 6Gói 1 cái
117Ống đặt nội khí quản các số 5.060CáiNhóm 6Gói 1 cái
118Ống đặt nội khí quản các số 5.540CáiNhóm 6Gói 1 cái
119Ống đặt nội khí quản các số 6.0100CáiNhóm 6Gói 1 cái
120Ống đặt nội khí quản các số 6.5500CáiNhóm 6Gói 1 cái
121Ống đặt nội khí quản các số 7.0400CáiNhóm 6Gói 1 cái
122Ống đặt nội khí quản các số 7.5100CáiNhóm 6Gói 1 cái
123Son Foley 2 nhánh 16F3.000CáiNhóm 6Gói 1 cái
124Son Foley 2 nhánh 14F50CáiNhóm 6Gói 1 cái
125Son Foley 3 nhánh150CáiNhóm 6Gói 1 cái
126Son hậu môn người lớn10CáiNhóm 6Gói 1 cái
127Son hậu môn trẻ em10CáiNhóm 6Gói 1 cái
128Son dạ dày số 5300CáiNhóm 6Gói 1 cái
129Son dạ dày số 16900CáiNhóm 6Gói 1 cái
130Dây hút đờm kín1BộNhóm 6Gói 1 bộ
131Catheter 2 nòng 7F5CáiNhóm 6Gói 1 cái
132Chỉ tự tiêu 2/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm2.400LiếpNhóm 6Hộp 12 liếp
133Chỉ tự tiêu số 1 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm1.800LiếpNhóm 6Hộp 12 liếp
134Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm10CáiNhóm 6Hộp 3 miếng
135Phim khô 20*25cm70HộpNhóm 6Hộp 100 tờ
136Phim khô 25*30cm130HộpNhóm 6Hộp 100 tờ
137Miếng dán điện cực10.000CáiNhóm 6Gói 50 miếng
138Mask thở oxy người lớn200CáiNhóm 6Gói 1 cái
139Mask thở oxy trẻ em10CáiNhóm 6Gói 1 cái
140Mặt nạ bóng bóp trẻ sơ sinh30CáiNhóm 6Hộp 1 cái
141Filter làm ẩm và lọc khuẩn500CáiNhóm 6Gói 1 cái
142Băng chỉ thị hấp khô10CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
143Băng chỉ thị hấp ướt1CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
144Bơm Karman 1 van2HộpNhóm 6Hộp 1 cái
145Dây garo600CáiNhóm 6Gói/1 cái
146Giấy điện tim 3 cần720CuộnNhóm 6Hộp 10 cuộn
147Giấy điện tim 6 cần120TệpNhóm 6Gói 1 tệp
148Giấy in máy monitor sản khoa90CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
149Giấy siêu âm sony130CuộnNhóm 6Gói 1 cuộn
150Lam kính20HộpNhóm 6Hộp 72 cái
151Lamen5HộpNhóm 6Hộp 100 cái
152Ống hút thai số 750CáiNhóm 6Gói 1 cái
153Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 1,5ml500CáiNhóm 6Gói 500 cái
154Vòng đeo tay chống nhầm lẫn3.000CáiNhóm 6Túi 50 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1867005E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách điều hành chung 1 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;53
2 Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa 2 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->