Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dich vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:42:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,746,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1867005E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dich vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong E-HSMT: Bán buôn vật tư y tế. - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP, GDP (nếu có). - Xác nhận không nợ thuế và bảo hiểm xã hội tính đến ngày 30/6/2021 (Có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung ứng đủ hàng hoá cho Bệnh viện nếu được trúng thầu; + Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù của Bệnh viện; + Cam kết trong vòng 05 ngày làm việc nhà thầu thực hiện thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mời thầu) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp này, Nhà thầu có trách nhiệm thanh toán cho Bên mua hàng các chi phí phát sinh do thu hồi hàng hóa, và thay thế đầy đủ bằng hàng hóa khác đảm bảo chất lượng (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số hiệu, gồm có: - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6, điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 1,2,3 điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (tuân theo nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế; nghị định 169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 36/2016/NĐ-CP; nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và công văn số 15/BYT-TB-CT ngày 02/01/2019 về việc hướng dẫn thực hiện nghị định số 169/2018/NĐ-CP) 2. Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (catalogue kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khẩu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020….) và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là Giấy phép bán hàng) đối với các hàng hoá dự thầu. - Giấy phép bán hàng lập bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc cam kết của Nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong thời hạn tối đa 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình.
+ Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình;
+ ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Thái -Giám đốc Bệnh viện; Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình.ĐT: 0942.239.045; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0913336985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Bình. + Đ/c: Số 02 Hồ Xuân Hương – Tp. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim gây tê tủy sống 27G | 2.500 | Cái | Nhóm 1 | Hộp 25 cái | |
| 2 | Ống nội khí quản có lò xo số 4.5 | 30 | Cái | Nhóm 1 | Gói 1 cái | |
| 3 | Ống nội khí quản có lò xo số 5.5 | 30 | Cái | Nhóm 1 | Gói 1 cái | |
| 4 | Ống nội khí quản có lò xo số 6.5 | 40 | Cái | Nhóm 1 | Gói 1 cái | |
| 5 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm đường kính ngoài và đướng kính trong 1,9 x 0,9mm | 800 | Cái | Nhóm 1 | Hộp 25 cái | |
| 6 | Chỉ phẫu thuật nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | 2.340 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 36 liếp | |
| 7 | Chỉ phẫu thuật nylon 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | 1.800 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 36 liếp | |
| 8 | Chỉ phẫu thuật nylon 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm | 720 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 36 liếp | |
| 9 | Chỉ Polypropylen 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26mm | 70 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 36 liếp | |
| 10 | Chỉ Polypropylen 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 22mm | 30 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 36 liếp | |
| 11 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 dài 75cm, kim 26mm | 500 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 12 liếp | |
| 12 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 dài 75cm, kim 26mm | 240 | Liếp | Nhóm 1 | Hộp 12 liếp | |
| 13 | Chỉ phẩu thuật tự tiêu số 6/0 dài 45cm, kim 8mm | 12 | Liếp | Nhóm 2 | Hộp 12 liếp | |
| 14 | Băng dính | 6.000 | Cuộn | Nhóm 3 | Hộp 12 cuộn | |
| 15 | Băng keo giấy y tế | 500 | Cuộn | Nhóm 3 | Hộp 12 cuộn | |
| 16 | Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ | 100 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 10 Miếng | |
| 17 | Bơm cho ăn 50ml | 400 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 25 cái | |
| 18 | Bơm tiêm 50ml | 800 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 25 cái | |
| 19 | Bơm tiêm 10ml 23G | 230.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 20 | Bơm tiêm 1ml 26G | 20.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 21 | Bơm tiêm Insulin 1ml | 3.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 22 | Bơm tiêm 20ml 25G | 40.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 50 cái | |
| 23 | Bơm tiêm 3ml 25G | 2.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 24 | Bơm tiêm 5ml 23G | 210.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 25 | Kim luồn TM ngoại vi an toàn 18G | 5.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 50 cái | |
| 26 | Kim luồn TM ngoại vi an toàn 20G | 12.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 50 cái | |
| 27 | Kim luồn TM ngoại vi an toàn 24G | 7.000 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 50 cái | |
| 28 | Dây truyền có kim cánh bướm | 100.000 | Bộ | Nhóm 3 | Gói/1 bộ | |
| 29 | Dây truyền máu | 20 | Bộ | Nhóm 3 | Gói/1 bộ | |
| 30 | Túi đựng máu 250ml | 10 | Cái | Nhóm 3 | Gói 1 cái | |
| 31 | Khoá ba chạc có dây nối dài 25cm | 300 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 50 cái | |
| 32 | Chỉ phẫu thuật nylon 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 3/8c | 120 | Liếp | Nhóm 3 | Hộp 12 liếp | |
| 33 | Chỉ tiêu tổng hợp 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 1.080 | Liếp | Nhóm 3 | Hộp 24 liếp | |
| 34 | Chỉ tiêu tổng hợp 1/0, dài 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 4.080 | Liếp | Nhóm 3 | Hộp 24 liếp | |
| 35 | Chỉ thép khâu xương bánh chè | 120 | Tép | Nhóm 3 | Hộp 12 tép | |
| 36 | Lưỡi dao mổ số 11 | 1.700 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 37 | Lưỡi dao mổ số 20 | 2.600 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 100 cái | |
| 38 | Phim X-Quang 20x25cm | 100 | Hộp | Nhóm 3 | Hộp 150 tờ | |
| 39 | Phim X-Quang 26x36cm | 85 | Hộp | Nhóm 3 | Hộp 150 tờ | |
| 40 | Phim X-Quang 35x43cm | 95 | Hộp | Nhóm 3 | Hộp 100 tờ | |
| 41 | Quả lọc 130E | 2.500 | Quả | Nhóm 3 | Túi 1 quả | |
| 42 | Son JJ có dây kéo số 7 | 50 | Cái | Nhóm 3 | Hộp 10 cái | |
| 43 | Son JJ số 6 | 50 | Cái | Nhóm 3 | Gói 1 cái | |
| 44 | Đinh Kissner 1.0 x 300mm | 10 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 45 | Đinh Kissner 1.2 x 300mm | 10 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 46 | Đinh Kissner 1.4 x 300mm | 10 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 47 | Đinh Kissner 1.6 x 300mm | 30 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 48 | Đinh Kissner 1.8 x 300mm | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 49 | Đinh Kissner 2.0mm x 300mm | 50 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 50 | Đinh Kirscher có ren 1.4 | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 51 | Đinh Kirscher có ren 2.0 | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 52 | Nẹp chữ T đầu dưới xương quay, 3x3 lỗ | 5 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 53 | Nẹp xương đòn cong phải 8 lỗ | 10 | Cái | Nhóm 3 | Gói 1 cái | |
| 54 | Nẹp xương đòn cong trái 8 lỗ | 15 | Cái | Nhóm 3 | Gói 1 cái | |
| 55 | Vít xương cứng 3.5mm, dài 18mm | 100 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 56 | Vít xương cứng 3.5mm, dài 20mm | 100 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 57 | Vít xương cứng 3.5mm, dài 22mm | 100 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 58 | Vít xương cứng 4.5mm, dài 36mm | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 59 | Vít xương cứng 4.5mm, dài 38mm | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 60 | Vít xương cứng 4.5mm, dài 40mm | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 61 | Vít xương cứng 4.5mm, dài 42mm | 20 | Cái | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 62 | Vít xương Mini phi 1.5mm x 10mm | 40 | Bộ | Nhóm 3 | Gói 10 cái | |
| 63 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 10.000 | Cái | Nhóm 3 | Gói 01 cái | |
| 64 | Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo G14-G16 | 24.000 | Cái | Nhóm 4 | Hộp 50 cái | |
| 65 | Bộ dây lọc máu | 2.500 | Bộ | Nhóm 4 | Thùng /24 bộ | |
| 66 | Bông hút | 450 | Kg | Nhóm 5 | Gói 1 kg | |
| 67 | Bông mỡ | 1 | Kg | Nhóm 5 | Túi 1kg | |
| 68 | Bông ngoáy tai | 200 | Lố | Nhóm 5 | Lố 12 túi zipper; 100 que/ túi zipper | |
| 69 | Que tăm bông vô khuẩn | 400 | Que | Nhóm 5 | Bịch 50 que | |
| 70 | Băng thun giãn | 900 | Cuộn | Nhóm 5 | Gói/ 1 cuộn | |
| 71 | Băng cuộn | 4.500 | Cuộn | Nhóm 5 | Túi 10 cuộn | |
| 72 | Gạc hút | 40.000 | Mét | Nhóm 5 | Cuộn 20mét | |
| 73 | Gạc thận nhân tạo | 25.000 | Cái | Nhóm 5 | Gói 5 cái | |
| 74 | Kim cánh bướm 23G | 40.000 | Cái | Nhóm 5 | Hộp 100 cái | |
| 75 | Kim lấy thuốc 18G | 110.000 | Cái | Nhóm 5 | Hộp 100 cái | |
| 76 | Găng hộ lý | 330 | Đôi | Nhóm 5 | Gói 1 đôi | |
| 77 | Găng tay khám cỡ S | 230.000 | Đôi | Nhóm 5 | Thùng 500 đôi | |
| 78 | Găng vô khuẩn 7.0 - 7.5 | 24.000 | Đôi | Nhóm 5 | Thùng 400 đôi | |
| 79 | Ông nghiệm nhựa không nắp 13mmx100mm | 27.000 | Ống | Nhóm 5 | Ống 7ml | |
| 80 | Son Nelaton các loại | 600 | Cái | Nhóm 5 | Gói 1 cái | |
| 81 | Dây hút nhớt số 6 | 1.000 | Cái | Nhóm 5 | Gói/1 cái | |
| 82 | Dây hút nhớt số 8 | 200 | Cái | Nhóm 5 | Gói/1 cái | |
| 83 | Dây hút nhớt số 14 | 1.400 | Cái | Nhóm 5 | Gói/1 cái | |
| 84 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 2.000 | Cái | Nhóm 5 | Gói/1 cái | |
| 85 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 600 | Cái | Nhóm 5 | Gói/1 cái | |
| 86 | Chỉ tự tiêu 2/0 dài 150cm, không kim | 100 | Liếp | Nhóm 5 | Hộp 24 liếp | |
| 87 | Túi camera | 1.200 | Cái | Nhóm 5 | Bộ 2 khoản | |
| 88 | Đầu côn vàng | 15.000 | Cái | Nhóm 5 | Gói 1000 cái | |
| 89 | Kẹp rốn sơ sinh | 4.000 | Cái | Nhóm 5 | Hộp 100 cái | |
| 90 | Giấy in nhiệt CT100 | 150 | Cuộn | Nhóm 5 | Hộp 10 cuộn | |
| 91 | Hộp đựng bơm tiêm an toàn | 1.500 | Hộp | Nhóm 5 | Thùng 100 cái | |
| 92 | Miếng dán điện xung | 200 | Miếng | Nhóm 5 | Gói 2 miếng | |
| 93 | Mũ sạch y tế | 2.000 | Cái | Nhóm 5 | Gói/1 cái | |
| 94 | Povidine 10% 1000ml | 500 | Chai | Nhóm 6 | Thùng 18 chai | |
| 95 | Oxy già 3% 30ml | 5.500 | Lọ | Nhóm 6 | Thùng 380 lọ | |
| 96 | Băng bột bó | 750 | Cuộn | Nhóm 6 | Thùng/36 cuộn | |
| 97 | Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ | 30 | Miếng | Nhóm 6 | 1 Miếng/1 túi | |
| 98 | Kim cánh bướm 23G | 20.000 | Cái | Nhóm 6 | Hộp 100 cái | |
| 99 | Kim cánh bướm 25G | 10.000 | Cái | Nhóm 6 | Hộp 50 cái | |
| 100 | Kim cấy chỉ số 07 | 70 | Cái | Nhóm 6 | 1 cái / gói | |
| 101 | Kim cấy chỉ số 09 | 30 | Cái | Nhóm 6 | 1 cái / gói | |
| 102 | Kim châm cứu số 5 | 90.000 | Cái | Nhóm 6 | Hộp 100 cái | |
| 103 | Kim châm cứu số 6 | 45.000 | Cái | Nhóm 6 | Hộp 100 cái | |
| 104 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 200 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 105 | Túi đựng máu 350ml | 10 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 106 | Túi đựng máu 450ml | 10 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 107 | Túi ép dẹp vô trùng 100*200mm | 1 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 108 | Túi ép dẹp vô trùng 150*200mm | 2 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 109 | Túi ép dẹp vô trùng 250*200mm | 3 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 110 | Túi nước tiểu | 3.500 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 111 | Ống nghiệm SPL 15ml | 100 | Ống | Nhóm 6 | Ống 15ml | |
| 112 | Cốc đựng mẫu 0,5ml | 2 | Túi | Nhóm 6 | Túi/1000 cái | |
| 113 | Cốc đựng mẫu 2ml | 3 | Túi | Nhóm 6 | Túi/1000 cái | |
| 114 | Canuyn khí quản người lớn | 150 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 115 | Ống đặt nội khí quản các số 4.0 | 10 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 116 | Ống đặt nội khí quản các số 4.5 | 50 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 117 | Ống đặt nội khí quản các số 5.0 | 60 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 118 | Ống đặt nội khí quản các số 5.5 | 40 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 119 | Ống đặt nội khí quản các số 6.0 | 100 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 120 | Ống đặt nội khí quản các số 6.5 | 500 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 121 | Ống đặt nội khí quản các số 7.0 | 400 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 122 | Ống đặt nội khí quản các số 7.5 | 100 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 123 | Son Foley 2 nhánh 16F | 3.000 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 124 | Son Foley 2 nhánh 14F | 50 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 125 | Son Foley 3 nhánh | 150 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 126 | Son hậu môn người lớn | 10 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 127 | Son hậu môn trẻ em | 10 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 128 | Son dạ dày số 5 | 300 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 129 | Son dạ dày số 16 | 900 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 130 | Dây hút đờm kín | 1 | Bộ | Nhóm 6 | Gói 1 bộ | |
| 131 | Catheter 2 nòng 7F | 5 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 132 | Chỉ tự tiêu 2/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 2.400 | Liếp | Nhóm 6 | Hộp 12 liếp | |
| 133 | Chỉ tự tiêu số 1 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 1.800 | Liếp | Nhóm 6 | Hộp 12 liếp | |
| 134 | Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm | 10 | Cái | Nhóm 6 | Hộp 3 miếng | |
| 135 | Phim khô 20*25cm | 70 | Hộp | Nhóm 6 | Hộp 100 tờ | |
| 136 | Phim khô 25*30cm | 130 | Hộp | Nhóm 6 | Hộp 100 tờ | |
| 137 | Miếng dán điện cực | 10.000 | Cái | Nhóm 6 | Gói 50 miếng | |
| 138 | Mask thở oxy người lớn | 200 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 139 | Mask thở oxy trẻ em | 10 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 140 | Mặt nạ bóng bóp trẻ sơ sinh | 30 | Cái | Nhóm 6 | Hộp 1 cái | |
| 141 | Filter làm ẩm và lọc khuẩn | 500 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 142 | Băng chỉ thị hấp khô | 10 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 143 | Băng chỉ thị hấp ướt | 1 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 144 | Bơm Karman 1 van | 2 | Hộp | Nhóm 6 | Hộp 1 cái | |
| 145 | Dây garo | 600 | Cái | Nhóm 6 | Gói/1 cái | |
| 146 | Giấy điện tim 3 cần | 720 | Cuộn | Nhóm 6 | Hộp 10 cuộn | |
| 147 | Giấy điện tim 6 cần | 120 | Tệp | Nhóm 6 | Gói 1 tệp | |
| 148 | Giấy in máy monitor sản khoa | 90 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 149 | Giấy siêu âm sony | 130 | Cuộn | Nhóm 6 | Gói 1 cuộn | |
| 150 | Lam kính | 20 | Hộp | Nhóm 6 | Hộp 72 cái | |
| 151 | Lamen | 5 | Hộp | Nhóm 6 | Hộp 100 cái | |
| 152 | Ống hút thai số 7 | 50 | Cái | Nhóm 6 | Gói 1 cái | |
| 153 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 1,5ml | 500 | Cái | Nhóm 6 | Gói 500 cái | |
| 154 | Vòng đeo tay chống nhầm lẫn | 3.000 | Cái | Nhóm 6 | Túi 50 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1867005E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành chung | 1 | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa | 2 | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi