Gói thầu: Gói thầu số 12: thi công xây lắp công trình Khu tái định cư đường sau Sông Tiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: thi công xây lắp công trình Khu tái định cư đường sau Sông Tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:42:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhóm C) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định như sau:.+ Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành+ Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;+ Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước, Hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện trở lên hoặc có liên quan tới điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc công trình giao thông;.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệm thu hoàn thành công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bến nổi (đặt máy bơm cát) hoặc phà đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T(Đính kèm giấy thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa của chi cục đăng kiểmvà còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 380 CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Công suất ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước, dung tích bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn ≥ 5m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải gắn cảu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: thi công xây lắp công trình Khu tái định cư đường sau Sông Tiền Khu tái định cư đường sau Sông Tiền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang, SĐT 02963823813. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy | Chương V, E-HSMT | 4,3506 | 100M3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng | Chương V, E-HSMT | 4,6551 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước qua đê | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100M |
| 4 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,0154 | 100M2 |
| 5 | Cung cấp đá mi làm ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,3421 | M3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Chương V, E-HSMT | 16,6143 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,6758 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 1,0774 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,7123 | 100m2 |
| 4 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V, E-HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT | 2,1547 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 2,1547 | 100m2 |
| C | GỜ BÓ VỈA, VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ KN5x10x19, VM75 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào lòng đường) | Chương V, E-HSMT | 0,2149 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, VM75 | Chương V, E-HSMT | 62,11 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,8033 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá 100x100, L=1.2m gia cố hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,344 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn dale hố ga, gối cống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,8566 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,7599 | m3 |
| 7 | Cốt thép cửa xả, fi | Chương V, E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga, fi | Chương V, E-HSMT | 0,5553 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga, fi | Chương V, E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 10 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, fi | Chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, nắp hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 12 | Ván khuôn của xả | Chương V, E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 0,5033 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,5258 | 100m2 |
| 15 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Chương V, E-HSMT | 35 | kg |
| 16 | Lắp cấu kiện BTĐS, TL | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống dọc (vỉa hè) BTLT fi600 đoạn dài 3m | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống dọc (vỉa hè) BTLT fi600 đoạn dài 4m | Chương V, E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V, E-HSMT | 15 | mối nối |
| 20 | Quét 1 lớp nhựa đường, dán 1 lớp vđkt mối nối cống | Chương V, E-HSMT | 27,1434 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng đường cống bằng đầm cóc, K>=0.95 | Chương V, E-HSMT | 2,5046 | 100m3 |
| E | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC900 (k=2) | Chương V, E-HSMT | 9 | Trụ |
| 2 | Dây ACXH 50/8 mm2 | Chương V, E-HSMT | 309 | mét |
| 3 | Kéo dây ACXH 50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,309 | Km |
| 4 | Dây As 50/8 mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | Kg |
| 5 | Kéo dây As 50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,173 | Km |
| 6 | Dây CXV-24kV-25mm2 | Chương V, E-HSMT | 7 | mét |
| 7 | Kéo dây CXV-24kV-25mm2 | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Bulon MK 16 x550 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Bulon MK 16 x 750 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Xà lệch XIG2- 2m (trụ đơn) | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt đa năng kép 2,4m (trụ đôi) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đa năng Composite kép 2,4m - trụ đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV kép + giáp níu | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện đứng + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 36 | Bộ |
| 15 | Giáp buộc cổ sư đôi composite | Chương V, E-HSMT | 18 | sợi |
| 16 | Bộ Uclevis bắt dây trung hòa trụ đơn | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa trụ đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp quai 4/0 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Kẹp hotline 4/0 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tiếp địa lặp lại | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Móng trụ M14aa | Chương V, E-HSMT | 5 | Móng |
| 24 | Móng trụ MT-14 | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| F | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2) | Chương V, E-HSMT | 4 | Trụ |
| 2 | Dây LV-ABC 4x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 46 | Mét |
| 3 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,046 | km |
| 4 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Bulon móc 16x400 + LĐ | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Bulon móc 16x550 + LĐ | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x70 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Hộp PP Domino 6 cực - MCB-32A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Dây CV25mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | Mét |
| 15 | Bulon MK VRS 16 x250 + 2Long đền | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Bulon MK VRS 16 x300 + 2Long đền | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp IPC | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Bulon MK 16 x 300 + 2Long đền | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Băng keo điện | Chương V, E-HSMT | 8 | cuộn |
| 23 | Móng M8a | Chương V, E-HSMT | 2 | Móng |
| 24 | Móng MT-8 | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| G | Phần chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Dây ABC 3x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 243 | Mét |
| 2 | Kéo dây ABC 3x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,243 | km |
| 3 | Bộ cần đèn LED 2x50W | Chương V, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 3x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Bulon móc 16x400 + LĐ | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp IPC 2 boulon | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-Al 35mm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Ống HDPE 85/65 | Chương V, E-HSMT | 14 | Mét |
| 12 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Cổ dê lắp ống HDPE 85/65 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Tủ điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa lặp lại | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Băng keo điện | Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 18 | Keo Silicon | Chương V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| H | Thiết bị trạm biến p 1x160KVA | |||
| 1 | Chì trung thế 10K | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kẹp đồng nhôm SL3 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE fi 130/100 | Chương V, E-HSMT | 16 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm Þ130/100 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Colier trụ BTLT gắn ống fi 130 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ống khóa Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng chỉ danh trạm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nắp chụp cosing MBT | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp LA | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Keo Silicon | Chương V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| I | BỘ TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4m | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| 3 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu coss M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC fi 21 | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| J | TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG | |||
| 1 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V, E-HSMT | 0,672 | kg |
| 3 | Ống nhựa PVC fi 21 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 4 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24 KV - 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Chương V, E-HSMT | 54 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V, E-HSMT | 18 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 6 | Cáp đồng CVV 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | mét |
| 7 | Đầu coss ép M120mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu coss ép M70mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đầu coss ép M50mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| L | CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM | |||
| 1 | Thùng máy cắt và điện kế 500x850x1000 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đa năng composite đơn 2,4m (lắp FCO + LA) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đa năng sắt đơn 2,4m (lắp sứ đứng) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| M | CÁC BỘ XÀ TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,75 mét | Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 5 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| N | BULONG VÀ VẬT TƯ LINH TINH | |||
| 1 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Bulong răng suốt 16x700 | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Bulong răng suốt 16x350 | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Bulong răng suốt 16x450 | Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Bulong răng suốt 16x250 | Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 6 | Bulong răng suốt 16x150 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Bulong 16x550 | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 8 | Bulong 16x300 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 9 | Bulong 16x150 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulong 16x100 | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 11 | Bulong 16x50 | Chương V, E-HSMT | 22 | cây |
| 12 | Lông đền vuông fi 18 | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| O | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp bộ xà đa năng composite đơn 2,4m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp bộ xà đa năng sắt đơn 2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp cách điện đứng 24kV + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 15 | mét |
| 6 | Lắp bộ dây dẫn xuống (dây đồng) | Chương V, E-HSMT | 24 | mét |
| 7 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 8 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | Chương V, E-HSMT | 12 | mét |
| 9 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV120mm2) | Chương V, E-HSMT | 54 | mét |
| 10 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa xoắn HDPE + codê | Chương V, E-HSMT | 14 | mét |
| 11 | Lắp ống bảo vệ bằng PVC + codê | Chương V, E-HSMT | 6 | mét |
| 12 | Lắp xà trạm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 13 | Lắp sứ đứng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp LA | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp FCO (35[22]KV) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp MBT 3 pha 160KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 17 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp tủ tụ bù 100KVAr | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp Aptomatte + khởi động từ 400A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đầu coss 240 mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đầu coss 120 mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đầu coss 50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp kẹp các loại | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhóm C) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định như sau:.+ Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành+ Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;+ Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước, Hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện trở lên hoặc có liên quan tới điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc công trình giao thông;.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệm thu hoàn thành công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Bến nổi (đặt máy bơm cát) hoặc phà đặt máy bơm cát | ≥ 25T(Đính kèm giấy thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa của chi cục đăng kiểmvà còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy bơm cát động cơ điện | Công suất ≥ 380 CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Công suất ≥ 2HP | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước, dung tích bồn | ≥ 5m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | dung tích bồn ≥ 5m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 10 | Cần cẩu | ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 12 | Ô tô tải gắn cảu | tải trọng ≥ 7T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2T | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 2 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 17 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 18 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 19 | Máy đầm | Máy đầm | 1 |
| 20 | Máy uốn | Máy uốn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi