Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249749-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý cảng Bến Đầm
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao
Số hiệu KHLCNT 20211234158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 11:38:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,345,238,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu kéo công suất 1200CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo công suất 1200CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV
- Đặc điểm thiết bị Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Canô công suất 150CV
- Đặc điểm thiết bị Canô công suất 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý cảng Bến Đầm
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao dẫn luồng và phao neo tàu thuộc Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Côn Ðảo
36 Tháng
E-CDNT 3 Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý cảng Bến Đầm , địa chỉ: 1007/36 đường 30 tháng 4, phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý cảng Bến Đầm; + Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254.3621170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Thành Ngân; Địa chỉ: 36/3E Nguyễn Hới, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; Ban Quản lý cảng Bến Đầm; Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; Ban Quản lý cảng Bến Đầm; Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý cảng Bến Đầm , địa chỉ: 1007/36 đường 30 tháng 4, phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý cảng Bến Đầm; + Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254.3621170


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý cảng Bến Đầm; + Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254.3621170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NĂM 2021
1Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì.Công tác Quản lý28,392km
2Kiểm tra đột xuất sau thiên taiCông tác Quản lý7,098km
3Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnCông tác Quản lý9,464km
4Kiểm tra đèn hiệu ban đêmCông tác Quản lý28,392km
5Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng.Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng113,57km
6Di chuyển thiết bị ra Côn ĐảoCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng1lần
7Thuê mặt bằng để sửa chữaCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng12tháng
8Cẩu phao, vận chuyển phao lên vị trí tập kết và xuống để đi thảCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng58lần
9Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
10Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
11Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
12Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởngCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
13Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
14Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạmCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng180m
15Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng20lần
16Thay xích và phụ kiện xíchCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10bộ
17Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng3bộ
18Thả phao Þ3.800 có đèn bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
19Trục phao Þ3.800 có đèn, tàu kéo >90 CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
20Bảo dưỡng phao Þ3.800 tại xưởngCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
21Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 29,23m2/ bộ phao)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
22Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạmCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo1.140m
23Thay xích và phụ kiện xíchCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19bộ
24Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo6bộ
B NĂM 2022
1Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì.Công tác Quản lý28,392km
2Kiểm tra đột xuất sau thiên taiCông tác Quản lý7,098km
3Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnCông tác Quản lý9,464km
4Kiểm tra đèn hiệu ban đêmCông tác Quản lý28,392km
5Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng.Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng113,57km
6Thuê mặt bằng để sửa chữaCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng12tháng
7Cẩu phao, vận chuyển phao lên vị trí tập kết và xuống để đi thảCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng58lần
8Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
9Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
10Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
11Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởngCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
12Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
13Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạmCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng180m
14Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng20lần
15Thay xích và phụ kiện xíchCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10bộ
16Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng3bộ
17Thả phao Þ3.800 có đèn bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
18Trục phao Þ3.800 có đèn, tàu kéo >90 CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
19Bảo dưỡng phao Þ3.800 tại xưởngCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
20Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 29,23m2/ bộ phao)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
21Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạmCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo1.140m
22Thay xích và phụ kiện xíchCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19bộ
23Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo6bộ
C NĂM 2023
1Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì.Công tác Quản lý28,392km
2Kiểm tra đột xuất sau thiên taiCông tác Quản lý7,098km
3Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnCông tác Quản lý9,464km
4Kiểm tra đèn hiệu ban đêmCông tác Quản lý28,392km
5Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng.Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng113,57km
6Thuê mặt bằng để sửa chữaCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng12tháng
7Cẩu phao, vận chuyển phao lên vị trí tập kết và xuống để đi thảCông tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng58lần
8Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
9Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
10Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
11Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởngCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
12Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10Phao
13Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạmCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng180m
14Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng20lần
15Thay xích và phụ kiện xíchCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng10bộ
16Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng3bộ
17Thả phao Þ3.800 có đèn bằng tàu công tác ≥90CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
18Trục phao Þ3.800 có đèn, tàu kéo >90 CVCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
19Bảo dưỡng phao Þ3.800 tại xưởngCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
20Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 29,23m2/ bộ phao)Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19Phao
21Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạmCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo1.140m
22Thay xích và phụ kiện xíchCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo19bộ
23Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiCông tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).55
2 Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu)53
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu kéo công suất 1200CV Tàu kéo công suất 1200CV1
2 Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV1
3 Canô công suất 150CV Canô công suất 150CV1
4 Sà lan Sà lan1
5 Cần cẩu 30 tấn Cần cẩu 30 tấn1
6 Máy phát điện Máy phát điện2
7 Máy hàn Máy hàn4
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy mài Máy mài2
10 Máy nén khí Máy nén khí2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->