Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:38:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,345,238,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu kéo công suất 1200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo công suất 1200CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Canô công suất 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Canô công suất 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phao dẫn luồng và phao neo tàu thuộc Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Côn Ðảo 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý cảng Bến Đầm;
+ Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Số điện thoại: 0254.3621170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NĂM 2021 | |||
| 1 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì. | Công tác Quản lý | 28,392 | km |
| 2 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Công tác Quản lý | 7,098 | km |
| 3 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Công tác Quản lý | 9,464 | km |
| 4 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Công tác Quản lý | 28,392 | km |
| 5 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 113,57 | km |
| 6 | Di chuyển thiết bị ra Côn Đảo | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 1 | lần |
| 7 | Thuê mặt bằng để sửa chữa | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 12 | tháng |
| 8 | Cẩu phao, vận chuyển phao lên vị trí tập kết và xuống để đi thả | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 58 | lần |
| 9 | Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 10 | Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 11 | Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 12 | Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 13 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 14 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 180 | m |
| 15 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 20 | lần |
| 16 | Thay xích và phụ kiện xích | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | bộ |
| 17 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 3 | bộ |
| 18 | Thả phao Þ3.800 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 19 | Trục phao Þ3.800 có đèn, tàu kéo >90 CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 20 | Bảo dưỡng phao Þ3.800 tại xưởng | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 21 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 29,23m2/ bộ phao) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 22 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 1.140 | m |
| 23 | Thay xích và phụ kiện xích | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | bộ |
| 24 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 6 | bộ |
| B | NĂM 2022 | |||
| 1 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì. | Công tác Quản lý | 28,392 | km |
| 2 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Công tác Quản lý | 7,098 | km |
| 3 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Công tác Quản lý | 9,464 | km |
| 4 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Công tác Quản lý | 28,392 | km |
| 5 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 113,57 | km |
| 6 | Thuê mặt bằng để sửa chữa | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 12 | tháng |
| 7 | Cẩu phao, vận chuyển phao lên vị trí tập kết và xuống để đi thả | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 58 | lần |
| 8 | Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 9 | Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 10 | Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 11 | Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 12 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 13 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 180 | m |
| 14 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 20 | lần |
| 15 | Thay xích và phụ kiện xích | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | bộ |
| 16 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 3 | bộ |
| 17 | Thả phao Þ3.800 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 18 | Trục phao Þ3.800 có đèn, tàu kéo >90 CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 19 | Bảo dưỡng phao Þ3.800 tại xưởng | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 20 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 29,23m2/ bộ phao) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 21 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 1.140 | m |
| 22 | Thay xích và phụ kiện xích | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | bộ |
| 23 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 6 | bộ |
| C | NĂM 2023 | |||
| 1 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì. | Công tác Quản lý | 28,392 | km |
| 2 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Công tác Quản lý | 7,098 | km |
| 3 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Công tác Quản lý | 9,464 | km |
| 4 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Công tác Quản lý | 28,392 | km |
| 5 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 113,57 | km |
| 6 | Thuê mặt bằng để sửa chữa | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 12 | tháng |
| 7 | Cẩu phao, vận chuyển phao lên vị trí tập kết và xuống để đi thả | Công tác kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | 58 | lần |
| 8 | Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 9 | Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 10 | Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 11 | Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 12 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | Phao |
| 13 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 180 | m |
| 14 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 20 | lần |
| 15 | Thay xích và phụ kiện xích | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 10 | bộ |
| 16 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao luồng | 3 | bộ |
| 17 | Thả phao Þ3.800 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 18 | Trục phao Þ3.800 có đèn, tàu kéo >90 CV | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 19 | Bảo dưỡng phao Þ3.800 tại xưởng | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 20 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 29,23m2/ bộ phao) | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | Phao |
| 21 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 1.140 | m |
| 22 | Thay xích và phụ kiện xích | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 19 | bộ |
| 23 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao neo | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình thủy hoặc công trình biển.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu kéo công suất 1200CV | Tàu kéo công suất 1200CV | 1 |
| 2 | Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV | Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV | 1 |
| 3 | Canô công suất 150CV | Canô công suất 150CV | 1 |
| 4 | Sà lan | Sà lan | 1 |
| 5 | Cần cẩu 30 tấn | Cần cẩu 30 tấn | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi