Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + Thiết bị + Thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + Thiết bị + Thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:32:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,913,282,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,699,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.839.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên)- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giao thông hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệmchuyên nghành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm(Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa –Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.-Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh hơi ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu ≥ 16T, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + Thiết bị + Thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường Hạ tầng tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven sông nối tỉnh lộ 338 đến thị xã Đông Triều (điểm phía bắc nhà văn hóa khu Nhuệ Hổ); Hạng mục: Đường giao thông, mương thoát nước và các hạng mục phụ trợ khác 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.699.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: …………………… |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: …………………… |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói (Phá dỡ) | Chương V - E-HSMT | 27,122 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 4 | Chặt cây | Chương V - E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây | Chương V - E-HSMT | 1 | gốc |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ và li tô gỗ | Chương V - E-HSMT | 6 | công |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cột điện dân sinh | Chương V - E-HSMT | 10 | cột |
| 9 | Đào móng,đất cấp III (Xây bồn hoa) | Chương V - E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,249 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 11,911 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 120,9183 | m2 |
| 14 | Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 120,9183 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất II | Chương V - E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp III (Móng cột điện) | Chương V - E-HSMT | 1,38 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 20 | Sang hộp công tơ,Hộp 2 CT | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Sang hộp công tơ,Hộp 4 CT | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ốp cột | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ghíp nối AM25 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Móc giữ M16 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Kẹp bu lông | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đào móng ,Cấp đất III (xây tường rào) | Chương V - E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 20,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm bê tông tường rào | Chương V - E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 212,1 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 237,19 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V - E-HSMT | 12,714 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 12,714 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 54,613 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V - E-HSMT | 622,5882 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 51,04 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 9,476 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 8,024 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 27,9215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - E-HSMT | 318,3051 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 15,34 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 9,13 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 2,744 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 2,744 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít | Chương V - E-HSMT | 18,292 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - E-HSMT | 18,292 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Chương V - E-HSMT | 3,04 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V - E-HSMT | 3,04 | 100tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - E-HSMT | 151,49 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (RÃNH ĐAN) | Chương V - E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (VIÊN VỈA) | Chương V - E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 4,01 | 100m2 |
| 23 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, M250 | Chương V - E-HSMT | 26,07 | m3 |
| 24 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 711 | m |
| 25 | Rải nilon lót chống mất nước (LÁT VỈA HÈ) | Chương V - E-HSMT | 20,4555 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 204,56 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2.045,55 | m2 |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh để chôn ống | Chương V - E-HSMT | 0,9499 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh để chôn ống | Chương V - E-HSMT | 10,5555 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,4135 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HPDE D110- PE80-PN10 | Chương V - E-HSMT | 2,0595 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HPDE D50 PE100-PN8 | Chương V - E-HSMT | 1,62 | 100 m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D110-D50 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HPDE 90 độ D110 ( tại C5 và trụ cứu hỏa) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống- Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2,0595 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2,0595 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống- Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép MK- Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối nhanh trụ cứu hỏa D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thép BBB nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút thép BB D110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 23 | Đào móng - đất cấp III (HỐ ĐẦU TUYẾN) | Chương V - E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 17,072 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 33 | Bê tông mốc định vị M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột mốc tuyến ống | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Măng sông nối nhanh D50 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Đào móng - đất cấp III (HỐ VAN TỔNG) | Chương V - E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng hố van M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 44 | Bê tông móng gối đỡ van M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 53 | Thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 55 | Van khóa hai chiều D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Rọ lọc rác 2 đầu ren D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đoạn ống thép MK D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đồng hồ 2 đầu ren D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van ren 1 chiều D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Măng sông nối nhanh D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Rắc co thép D110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Răng kẹp mạ kẽm D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Đào móng - đất cấp III (HỐ VAN XẢ KHÍ) | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng hố van M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 69 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,858 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 74 | Thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt đai khởi thủy DN110x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Van xả khí ren DN D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Kép TK D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép MK DN25 | Chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 81 | Đào móng - Cấp đất III (HỐ VAN XẢ) | Chương V - E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng hố van M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 84 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 89 | Thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 91 | Nút bịt ống - HDPE DN50 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây chuỗi ngọc xanh, cách đều 15cm/ cây | Chương V - E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây, hố | Chương V - E-HSMT | 22 | hố |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng, đất thịt pha cát, 30x30cm | Chương V - E-HSMT | 22 | cây |
| 4 | Trồng cây hồng lộc cao 1,1m | Chương V - E-HSMT | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây mai vạn phúc | Chương V - E-HSMT | 19 | cây |
| 6 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - E-HSMT | 2,56 | 100 m2 |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan BTCT | Chương V - E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 2 | Phá đáy mương BT hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 3 | Phá tường xây gạch | Chương V - E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,2259 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất III (MƯƠNG B600-B1000) | Chương V - E-HSMT | 6,939 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2283 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 51,49 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 114,51 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 520,51 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mương | Chương V - E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 23,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng (MƯƠNG CHỊU LỰC) | Chương V - E-HSMT | 1,633 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng mương chịu lực, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,6762 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E-HSMT | 2,74 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 3,6495 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 2,5112 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 604 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 197 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,313 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thép viên vỉa thu nước mặt, thép fi | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng thép viên vỉa thu nước mặt, thép fi>10mm | Chương V - E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,626 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: MUA SĂM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện (THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV) | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái | Chương V - E-HSMT | 1 | Phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 (XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | Chương V - E-HSMT | 176,8 | m |
| 8 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 21,51 | m |
| 9 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3(Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn ) | Chương V - E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Chương V - E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 12 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 13 | Bu lông neo M16x350 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 17 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bảng tên tủ điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Biển cấm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cắt đường bê tông xi măng (Phần rãnh cáp ngầm) | Chương V - E-HSMT | 240 | m |
| 23 | Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 25 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 46,496 | m3 |
| 26 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 4,5096 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 12,4862 | viên |
| 28 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E-HSMT | 1.359 | m2 |
| 29 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 5,576 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 31,32 | m3 |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - E-HSMT | 154 | m |
| 35 | Ống thép mạ kẽm DN 150 dày 3,96mm | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột (Phần đấu nối đường dây 22kV) | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V - E-HSMT | 11 | Bộ |
| 39 | Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van) | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Tiếp địa R6C | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 43 | Lắp tiếp địa D10 | Chương V - E-HSMT | 9,26 | kg |
| 44 | Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCL | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ chống sét van XA-CSV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Thang leo | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ ghế thao tác | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế thao tác cầu dao 22kV | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà trung gian 3 sứ XTG-3S | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xà | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Đầu cốt SYG95 | Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 24kV | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Dựng cột bê tông NPC.I-16-190-13KN (Cột 16m - 13,0/190 nối ngọn) | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 58 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 59 | Dây dẫn AC-50mm2 | Chương V - E-HSMT | 163,77 | m |
| 60 | Đào đất móng, đất cấp 3 (Móng cột bê tông ly tâm) | Chương V - E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Chương V - E-HSMT | 14,9874 | m2 |
| 62 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 64 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 65 | Thép móng cột D | Chương V - E-HSMT | 11,64 | kg |
| 66 | Thép móng cột D | Chương V - E-HSMT | 59,92 | kg |
| 67 | Đắp đất móng đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 69 | Xà néo cột đơn | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 71 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 400A và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 72 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 73 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 74 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 75 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 79 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Bu lông M10x40 | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 83 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 84 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào (Móng cột thép trạm biến áp trên 1 cột thép) | Chương V - E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 86 | Công tác ván khuôn | Chương V - E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 87 | Bu lông M28x1050x6 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Cốt thép móng cột D | Chương V - E-HSMT | 65,04 | kg |
| 89 | Cốt thép móng cột D | Chương V - E-HSMT | 58,862 | kg |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,181 | m3 |
| 92 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E-HSMT | 1,435 | m2 |
| 93 | Đắp đất móng bằng máy, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 3,067 | m3 |
| 95 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 97 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 14 | cọc |
| 99 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 100 | Biển cấm | Chương V - E-HSMT | 8 | Biển |
| 101 | Biển tên trạm | Chương V - E-HSMT | 1 | Biển |
| 102 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV) | Chương V - E-HSMT | 4 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - E-HSMT | 4 | tủ |
| 104 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV) | Chương V - E-HSMT | 107,12 | m |
| 105 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 115,36 | m |
| 106 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - E-HSMT | 214,48 | m |
| 107 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 324,5 | m |
| 108 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 110 | Lắp tiếp địa D12 | Chương V - E-HSMT | 13,56 | kg |
| 111 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 12 | cọc |
| 113 | Lắp tiếp địa D12 | Chương V - E-HSMT | 18,52 | kg |
| 114 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu |
| 115 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu |
| 116 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 4 | đầu |
| 117 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Chương V - E-HSMT | 4 | đầu |
| 118 | Bảng tên tủ điện | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Biển cấm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 120 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3(Phần xây dựng rãnh cáp ngầm và móng tủ điện) | Chương V - E-HSMT | 78,09 | m3 |
| 121 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 34,59 | m3 |
| 122 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 3.024 | viên |
| 123 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E-HSMT | 147 | m2 |
| 124 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 41,84 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 36,24 | m3 |
| 126 | Đào đất móng, đất cấp 3(Móng tủ điện công tơ) | Chương V - E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 127 | Công tác ván khuôn | Chương V - E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 128 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 129 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 130 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 131 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 133 | Đắp đất móng bằng máy, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 135 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 11 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột tròn côn cao 6m | Chương V - E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 11 | bảng |
| 6 | Lắp đặt aptomat | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 343,5 | m |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 99 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E-HSMT | 343,5 | m |
| 12 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đánh số cột | Chương V - E-HSMT | 11 | Cột |
| 15 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 17 | Móng cột chiếu sáng đường phố 6m(Công tác xây dựng móng tủ ) | Chương V - E-HSMT | 11 | Móng |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 19 | Công tác ván khuôn | Chương V - E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 21 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Chương V - E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 25 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 27 | Công tác ván khuôn | Chương V - E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 29 | Khung móng tủ điện: M16x450x200x600 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 328,6 | m |
| 34 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 (Công tác xây dựng rãnh cáp ngầm) | Chương V - E-HSMT | 37,9 | m3 |
| 35 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 36 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 1.332 | viên |
| 37 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 38 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 40 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 (Phần đường dây trung thế 22kV) | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm sứ đỡ 24kV | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2(Phần trạm biến áp ) | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5 | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5 | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép (Thí nghiệm sau lắp đặt) | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5 | Chương V - E-HSMT | 4 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Chương V - E-HSMT | 11 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Chương V - E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.839.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên)- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | kỹ sư giao thông hoặc xây dựng | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệmchuyên nghành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm(Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa –Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động | 1 | 1 |
| 6 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.-Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 5 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy ủi | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Cần trục bánh hơi ≤10T | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy nén khí | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng yêu cầu ≥ 16T, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Trạm trộn Bê tông nhựa | Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa. | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi