Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy trì cảnh quan, vệ sinh môi trường trong khuôn viên khu di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy trì cảnh quan, vệ sinh môi trường trong khuôn viên khu di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249621 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 358 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:39:00 đến ngày 2022-01-04 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,594,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các Di tích quốc gia đặc biệt; + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: quản lý đô thị, xây dựng, cây trồng, kiến trúc, cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích hoặc Giám sát thi công tu bổ di tích) hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: quản lý đô thị, xây dựng, cây trồng, kiến trúc, cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích/Giám sát thi công tu bổ di tích) hoặc tương đương).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác chăm sóc cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Di truyền và tạo giống cây hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chăm sóc duy trì cây xanh, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên:- Số lượng:+ ⁽¹⁾01 người chuyên ngành nông hoặc lâm nghiệp hoặc cây trồng có chứng chỉ Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽2⁾01 người chuyên ngành môi trường có chứng chỉ Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽3⁾01 người chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công viên cây xanh) hoặc có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích hoặc Giám sát thi công tu bổ di tích).+ ⁽4⁾ 01 kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cắt cỏ có người lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 8.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô chở rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn, có đăng ký xe kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô hút chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5 tấn, có đăng ký xe kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Duy trì cảnh quan, vệ sinh môi trường trong khuôn viên khu di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 Duy trì cảnh quan, vệ sinh môi trường trong khuôn viên khu di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 358 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo cảnh quan cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 1.684,1299 | Khu vực Đoan Môn |
| 2 | Duy trì cây hoa, cây lá mầu, cỏ lạc tạo hình cho cảnh quan di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 23.866,67 | Khu vực Đoan Môn |
| 3 | Duy trì hàng rào (thanh táo, chuỗi ngọc, cô tòng…) tạo khuôn viên cho các ô cỏ trang trí phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 3.494,557 | Khu vực Đoan Môn |
| 4 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 952,28 | Khu vực Đoan Môn |
| 5 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu cây sanh thế tạo cảnh quan cho khu vực trước cổng Đoan Môn (cây bonsai 0,6m | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 9,6 | Khu vực Đoan Môn |
| 6 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu tạo cảnh quan cho di tích (cây cô tòng) (ĐK 0,6 m - 0,8m) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 7,16 | Khu vực Đoan Môn |
| 7 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (ĐK 0,4m | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 14,32 | Khu vực Đoan Môn |
| 8 | Duy trì cây ăn quả tạo không gian xanh mát cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 3,58 | Khu vực Đoan Môn |
| 9 | Trồng và duy trì hoa thời vụ tại 02 ô cỏ sân Đoan Môn tạo thảm hoa trang trí cho không gian xanh phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 931,2773 | Khu vực Đoan Môn |
| 10 | Duy trì bồn cây cảnh di động tại sân cỏ Đoan Môn (ĐK 0,6 m - 0,8m) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 62,0533 | Khu vực Đoan Môn |
| 11 | Trồng và duy trì cây hoa thời vụ tại bức tường check in lối vào tham quan di sản | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 1.074 | Khu vực Đoan Môn |
| 12 | Duy trì bồn cây trồng mảng, cây hoa thời vụ, khu vực 19c Hoàng Diệu (cây Tùng, cây lá mầu, cây hoa) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 184,9667 | Khu vực Đoan Môn |
| 13 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 1.061,5869 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 14 | Duy trì thảm cỏ nhung tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 6,7924 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 15 | Duy trì hàng rào thanh táo, ô rô, mẫu đơn, cô tòng tạo khuôn viên cho các ô cỏ trong di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 3.082,38 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 16 | Duy trì cây trồng mảng, hoa lưu niên (Thài lài tím, tóc tiên, hoa hồng khu vực sân D67, khu vực vườn đào cũ) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 9.146,9 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu cây sanh thế mang tính nghệ thuật cổ kính cho di tích (cây sanh thế bonsai 0,6m | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 11,933 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 18 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm: tạo cảnh quan cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 628,887 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu trên nền Điện Kính Thiên (trúc nhật, mây, vạn tuế, địa lan, lan ý, hoa hồng…) : (ĐK 0,6 m <_> | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 83,533 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 20 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu trên nền Điện Kính Thiên (chậu Tùng tháp) (ĐK 0,6 m <_> | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 76,373 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 21 | Duy trì cây ăn quả tạo cảnh quan và đa dạng sinh học cho khu di sản | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 260,1467 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 22 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 61,9221 | Khu vực Hậu Lâu |
| 23 | Duy trì hàng rào chuỗi ngọc, cẩm tú mai tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 840,7033 | Khu vực Hậu Lâu |
| 24 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tạo cảnh quan cho di tích (mai phúc thọ, hoa hồng) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 238,667 | Khu vực Hậu Lâu |
| 25 | Duy trì cây ăn quả tạo cảnh quan và đa dạng sinh học cho khu di sản | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 8,3533 | Khu vực Hậu Lâu |
| 26 | Duy trì cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (hoa hồng, giẻ quạt, lan ý, cây lá mầu, ngọc bút, cỏ lạc,...) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 4.961,999 | Khu vực Hậu Lâu |
| 27 | Trồng và duy trì hoa thời vụ (Ngọc bút, cỏ lạc, cúc gỗ...) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 1.730,33 | Khu vực Hậu Lâu |
| 28 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 37,4754 | Khu vực Cửa Bắc |
| 29 | Duy trì hàng rào thanh táo, chuỗi ngọc tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 278,524 | Khu vực Cửa Bắc |
| 30 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tạo cảnh quan cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 133,653 | Khu vực Cửa Bắc |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu tạo hàng rào mềm cho không gian cho di tích (ĐK 0,6m - 0,8m) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 20,2867 | Khu vực Cửa Bắc |
| 32 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 2.278,737 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 33 | Duy trì thảm cỏ nhung tạo không gian xanh cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m2/tháng | 105,9608 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 34 | Duy trì hàng rào chuỗi ngọc tạo khuôn viên cho vườn cây thảm cỏ trong di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 22.312,23 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 35 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tạo cảnh quan cho di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 101,433 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 36 | Duy trì cây ăn quả và đa dạng sinh học cho khu di sản | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 33,4133 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 37 | Duy trì hoa thời vụ tại lan can cầu công tác khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu (Khu A-B) trang trí, tạo cảnh quan cho di tích phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 491,176 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 38 | Trồng và duy trì hoa thời vụ cổng vào khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2/tháng | 1.014,33 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 39 | Vệ sinh đường nhựa tạo môi trường di tích sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 109,221 | Khu vực Đoan Môn |
| 40 | Vệ sinh sàn gỗ nhà 19c Hoàng Diệu điểm bán vé, vệ sinh cửa kính phòng bán vé tham quan phục vụ đón tiếp khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 28,9766 | Khu vực Đoan Môn |
| 41 | Vệ sinh đường đá đục thủ công (10x10cm) giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 9,1603 | Khu vực Đoan Môn |
| 42 | Vệ sinh đường lát đá phiến đá xẻ tự nhiên, đường đá bó sân giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 16,3523 | Khu vực Đoan Môn |
| 43 | Vệ sinh cầu thang gạch lên lầu Đoan Môn, Quét dọn sàn tầng 2 và tầng 3 di tích Đoan Môn được lát bằng gạch phục chế thời Nguyễn | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 716 | Khu vực Đoan Môn |
| 44 | Vệ sinh mái nhà và máng thoát nước nhà đón tiếp khách tham quan 19c Hoàng Diệu sạch sẽ phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 560,979 | Khu vực Đoan Môn |
| 45 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 3.222 | Khu vực Đoan Môn |
| 46 | Duy trì bể nước cảnh có phun chiếu dời đô bằng đá khu vực 19c Hoàng Diệu, tạo ra môi sinh môi trường cảnh quan sạch sẽ, hài hòa trong khu Di sản | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1m3bể/lần | 858,69 | Khu vực Đoan Môn |
| 47 | Vệ sinh đường nhựa, giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 65,3529 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 48 | Vệ sinh đường lát đá đục thủ công, đá phiến đá xẻ tự nhiên, đường lát gạch Terrazo, đường đá bó sân giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 7,1929 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 49 | Vệ sinh sân xi măng, bê tông giữ gìn môi trường sạch phục vụ khách tham quan trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 15,9592 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 50 | Vệ sinh đường lát gạch block tự chèn giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 42,0071 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 51 | Vệ sinh sân rải sỏi (rửa sỏi và sắp xếp lại) tạo môi trường sạch sẽ phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 5,7669 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 52 | Vệ sinh sân lát gạch lá dừa loại gạch cũ từ 1954, trên nền di tích Điện Kính Thiên, tạo không gian sạch khu vực hành lễ tâm linh phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 23,98 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 53 | Vệ sinh, cạo rêu mốc, nhổ cỏ sân lát gạch đỏ phục chế thời Lê, nền sân Đan Trì xưa tạo không gian sạch khu vực diễn ra các nghi lễ cung đình, phục vụ khách tham quan, (50 x 50) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 1.257 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 54 | Vệ sinh mái nhà và máng thoát nước di tích Điện Kính Thiên sạch sẽ phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 991,691 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 55 | Vệ sinh ghế gỗ (56 ghế) đặt bên ngoài các nhà trưng bày, ghế sắt (4 ghế), bảng biển (29 chiếc), cột inox (41 cột), bộ bàn ghế đá (5 bộ) phục vụ khách tham quan (bao gồm vệ sinh, lau chùi hàng ngày, quét dầu thải…) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 716 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 56 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 14.320 | Khu vực Điện Kính Thiên |
| 57 | Vệ sinh đường lát đá đục thủ công (10 x 10cm), đá phiến giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 4,9862 | Khu vực Hậu Lâu |
| 58 | Vệ sinh sàn di tích Hậu Lâu tạo môi trường xanh sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 358 | Khu vực Hậu Lâu |
| 59 | Vệ sinh ghế gỗ (14 ghế) đặt bên ngoài khuôn viên cây xanh phục vụ khách tham quan (bao gồm vệ sinh, lau chùi hàng ngày…) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 358 | Khu vực Hậu Lâu |
| 60 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 716 | Khu vực Hậu Lâu |
| 61 | Vệ sinh đường lát đá đục thủ công (10 x 10cm) giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 3,1762 | Khu vực Cửa Bắc |
| 62 | Vệ sinh sàn di tích Cửa Bắc gạch phục chế thời Nguyễn | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 358 | Khu vực Cửa Bắc |
| 63 | Vệ sinh cầu thang sắt sạch sẽ phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 179 | Khu vực Cửa Bắc |
| 64 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 358 | Khu vực Cửa Bắc |
| 65 | Vệ sinh đường đá bó sân, bó vỉa tự nhiên giữ gìn môi trường sạch phục vụ khách tham quan trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 1,9668 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 66 | Vệ sinh đường lát gạch block tự chèn giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 53,996 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 67 | Vệ sinh đường dải đá dăm giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 12,6084 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 68 | Vệ sinh sân xi măng, bê tông, sàn bày chân đá khu vực trưng bày hiện vật ngoài trời phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 28,7048 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 69 | Vệ sinh cầu thang sắt: Cầu công tác phục vụ khách tham quan khu A-B khu trung bày di tích ngoài trời | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 716 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 70 | Vệ sinh cầu thang gỗ phía Nam khu A phục vụ khách tham quan khi tiếp cận di tích | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 179 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 71 | Vệ sinh mái nhà và máng thoát nước khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu phục vụ khách tham quan và công tác bảo tồn khu khảo cổ | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 4.764,286 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 72 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 2.506 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 73 | Duy trì bể nước cảnh không phun khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu tạo ra môi sinh môi trường cảnh quan sạch sẽ, hài hòa trong khu Di sản | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m3bể/lần | 808,4 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 74 | Vệ sinh nhà bán vé khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 179 | Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu |
| 75 | Vệ sinh sân, đường xi măng, bê tông khu vực phía Bắc Hậu Lâu tạo môi trường xanh sạch toàn khu để phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 29,9886 | Khu vực phía Bắc Hậu Lâu |
| 76 | Vệ sinh đường nhựa, sân xi măng, bê tông, đường lát gạch | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 164,1662 | Khu vực trạm 66 |
| 77 | Vệ sinh đường nhựa khu vực đón tiếp khách tham quan nối với di tích cửa Bắc | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000 m2/tháng | 25,06 | Khu vực trạm 66 |
| 78 | Vệ sinh sàn nhà đón tiếp khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 179 | Khu vực trạm 66 |
| 79 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý, tạo môi trường sạch phục vụ khách tham quan | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tấn | 2.040 | |
| 80 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tấn | 400 | |
| 81 | Nạo vét bùn cống rãnh bằng thủ công (hệ thống thoát nước nổi có nắp và không nắp) KV Đoan Môn, Điện Kính Thiên, Hậu Lâu, Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu (A, B,C, D) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m3 | 714,765 | |
| 82 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu (A, B,C, D) | Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m3 | 78,58 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các Di tích quốc gia đặc biệt; + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: quản lý đô thị, xây dựng, cây trồng, kiến trúc, cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích hoặc Giám sát thi công tu bổ di tích) hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: quản lý đô thị, xây dựng, cây trồng, kiến trúc, cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích/Giám sát thi công tu bổ di tích) hoặc tương đương).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác chăm sóc cây xanh, thảm cỏ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Di truyền và tạo giống cây hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chăm sóc duy trì cây xanh, vệ sinh môi trường | 4 | - Có trình độ đại học trở lên:- Số lượng:+ ⁽¹⁾01 người chuyên ngành nông hoặc lâm nghiệp hoặc cây trồng có chứng chỉ Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽2⁾01 người chuyên ngành môi trường có chứng chỉ Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽3⁾01 người chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công viên cây xanh) hoặc có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích hoặc Giám sát thi công tu bổ di tích).+ ⁽4⁾ 01 kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cắt cỏ có người lái | Công suất tối thiểu 8.0 kW | 1 |
| 2 | Xe ô tô chở rác | 5-10 tấn, có đăng ký xe kèm theo | 1 |
| 3 | Xe ô tô hút chất thải | ≥1.5 tấn, có đăng ký xe kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi