Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249345-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20211211635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dich vụ khám chữa bệnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 11:46:00 đến ngày 2021-12-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,491,425,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.732.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dich vụ khám chữa bệnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình , địa chỉ: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong E-HSMT: Bán buôn hoá chất xét nghiệm. - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP, GDP (nếu có). - Xác nhận không nợ thuế và bảo hiểm xã hội tính đến ngày 30/6/2021 (Có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). + Nhà thầu phải có phương tiện vận chuyển bảo quản lạnh để vận chuyển hoá chất xét nghiệm, các mặt hàng theo yêu cầu bảo quản lạnh của nhà sản xuất đến Bệnh viện (là chủ sở hữu hoặc thuê mướn, trường hợp thuê mướn thì phải có hợp đồng thuê mướn kèm theo); Có giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận có phương tiện bảo quản lạnh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung ứng đủ hàng hoá cho Bệnh viện nếu được trúng thầu; + Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù của Bệnh viện; + Cam kết trong vòng 05 ngày làm việc nhà thầu thực hiện thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mời thầu) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp này, Nhà thầu có trách nhiệm thanh toán cho Bên mua hàng các chi phí phát sinh do thu hồi hàng hóa, và thay thế đầy đủ bằng hàng hóa khác đảm bảo chất lượng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số hiệu, gồm có: - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6, điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 1,2,3 điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (tuân theo nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế; nghị định 169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 36/2016/NĐ-CP; nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và công văn số 15/BYT-TB-CT ngày 02/01/2019 về việc hướng dẫn thực hiện nghị định số 169/2018/NĐ-CP) 2. Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (catalogue kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khẩu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020….) và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là Giấy phép bán hàng) đối với các hàng hoá dự thầu. - Giấy phép bán hàng lập bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc cam kết của Nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong thời hạn tối đa 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0942.239.045 ; Fax: (02323).513.517.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Thái Giám đốc Bệnh viện; ĐT: 0942.239.045; Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình. + Đ/c: Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0913336985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Quảng Bình. + Đ/c: Số 02 Hồ Xuân Hương – Tp. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CA Clean I32LọNhóm 1Hộp 1lọ x 50ml
2CA Clean II3HộpNhóm 1Hộp 1lọ x 500ml
3Cell Clean 50ml1ChaiNhóm 1Hộp 1 chai 50ml
4Cell clean Auto2HộpNhóm 1Hộp gồm 20lọ x 4ml
5Fluorocell WDF2HộpNhóm 1Hộp gồm 2lọ x 42ml
6Sulfolyser2ThùngNhóm 1Thùng 2 chai x 1,5 lít
7Acid Uric1HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 30ml; 4lọ x 12.5ml)
8Alcohol (Ethanol)4HộpNhóm 3Hộp gồm 11 lọ (10lọ x 10ml; 1lọ x 5ml)
9ALT7HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 50ml; 4lọ x 25ml)
10Amylase8HộpNhóm 3Hộp gồm 4lọ x 10ml
11AST7HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 25ml; 4lọ x 25ml)
12Bilirubin Direct3HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 6ml; 4lọ x 6ml)
13Bilirubin Total3HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 15ml; 4lọ x 15ml)
14Cholesterol2HộpNhóm 3Hộp gồm 4lọ x 22,5ml
15CK-MB Control Serum Level 11LọNhóm 3Hộp 1lọ x 2ml
16CK-MB Control Serum Level 21LọNhóm 3Hộp 1lọ x 2ml
17CK-MB1HộpNhóm 3Hộp gồm 6 lọ (2lọ x 22ml; 2lọ x 4ml + 2x6ml)
18CK-MB Calibrator2LọNhóm 3Hộp 1lọ x 1ml
19Control Serum 112LọNhóm 3Hộp 1lọ x 5ml
20Control Serum 212LọNhóm 3Hộp 1lọ x 5ml
21Creatinin6HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 51ml; 4lọ x 51ml)
22CRP Latex18HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 30ml; 4lọ x 30ml)
23CRP Latex Calibrator Normal (N) Set2HộpNhóm 3Hộp gồm 5lọ x 2ml
24GGT2HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 18ml; 4lọ x 18ml)
25Glucose5HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 53ml; 4lọ x 27ml)
26Photometer lamp3HộpNhóm 3Hộp 1 cái
27Protein Total2HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 25ml; 4lọ x 25ml)
28Roller Tubing1TúiNhóm 3Túi/2cái
29System Calibrator12LọNhóm 3Hộp 1lọ x 5ml
30Triglycerid8HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 20ml; 4lọ x 5ml)
31Urea/Urea nitrogen6HộpNhóm 3Hộp gồm 8 lọ (4lọ x 25ml; 4lọ x 25ml)
32Wash Solution10CanNhóm 3Can 5 lít
33Actin FSL22HộpNhóm 3Hộp gồm 10lọ x 2ml
34Calcium Chloride2HộpNhóm 3Hộp gồm 10lọ x 15ml
35Dade Innovin21HộpNhóm 3Hộp gồm 10lọ x 4ml
36Calibrator 801HộpNhóm 3Hộp gồm: Low: 3mL x 3 lọHigh: 3mL x 3 lọDiluent: 10mL x 3 lọ
37Colume Unit 803HộpNhóm 31 column/hộp
38Control Dilution Set 801HộpNhóm 3Hộp 1 chai x 250ml + 1x15ml
39Eluent 80A8HộpNhóm 3Hộp gồm 4 chai x 600ml
40Eluent 80B4HộpNhóm 3Hộp gồm 2 chai x 600ml
41Eluent 80CV4HộpNhóm 3Hộp gồm 2 chai x 600ml
42ExtendSURE HbA1c Ctrl1HộpNhóm 3Hộp gồm: Level 1: 4x0.25mLLevel 2: 4x0.25mL
43Hemolysis Washing Sol. 80H7HộpNhóm 3Hộp gồm 3 can x 2lít
44Daily Cleaner Kit3HộpNhóm 3Hộp gồm 6lọ x 10ml
45ISE Calibrator (Na+, K+, Ca++, Cl-)2LọNhóm 3Lọ 30ml
46ISE Control (Na+, K+, Ca++, Cl-)3LọNhóm 3Lọ 30ml
47Điện cực Ca5CáiNhóm 3Hộp gồm 1 cái
48Điện cực Cl4CáiNhóm 3Hộp gồm 1 cái
49Điện cực Na3CáiNhóm 3Hộp gồm 1 cái
50Điện cực K3CáiNhóm 3Hộp gồm 1 cái
51Điện cực pH3CáiNhóm 3Hộp gồm 1 cái
52Điện cực Reference3CáiNhóm 3Hộp gồm 1 cái
53Reagents Pack22HộpNhóm 3Hộp 1000ml (R1; 650ml + R2; 350ml)
54Free T332HộpNhóm 3Hộp gồm 2 pack x 50 XN
55Free T3 Calibrators1HộpNhóm 3Hộp gồm 6 lọ x 2,5ml
56Free T432HộpNhóm 3Hộp gồm 2 pack x 50 XN
57Free T4 Calibrators1HộpNhóm 3Hộp gồm 6lọ x 2,5ml
58Free TSH19HộpNhóm 3Hộp gồm 2 pack x 100 XN
59Free TSH Calibrators1HộpNhóm 3Hộp gồm 6 lọ x 2,5ml
60Immunoassay System Reaction15HộpNhóm 3Hộp gồm 16 túi, mỗi túi 98 cái
61MAS Omni IMMUNE PRO 14HộpNhóm 3Hộp 1 lọ x 5ml
62MAS Omni IMMUNE PRO 24HộpNhóm 3Hộp 1 lọ x 5ml
63MAS Omni IMMUNE PRO 34HộpNhóm 3Hộp 1 lọ x 5ml
64Substrate6HộpNhóm 3Hộp gồm 4 lọ x 130ml
65System Check Solution2HộpNhóm 3Hộp gồm 6 lọ x 4ml
66Water Hardness Test Strips7LọNhóm 3Lọ 50 test
67Peracetic Acid Potency Test Strips5LọNhóm 3Lọ 100 test
68Hisense Ultra 0.1 Test Strips7LọNhóm 3Lọ 100 test
69Residual Peroxide5LọNhóm 3Lọ 100 test
70Alkazyme6ThùngNhóm 3Thùng 5kg
71Anios Clean excel-D3CanNhóm 3Can 5 lít
72Anti - A28LọNhóm 3Lọ 10ml
73Anti - AB28LọNhóm 3Lọ 10ml
74Anti - B28LọNhóm 3Lọ 10ml
75Anti - Rh3LọNhóm 3Lọ 10ml
76ASLO Latex15HộpNhóm 3Hộp/100 test
77Cidex OPA10CanNhóm 3Can 3,78 lít
78Dung dịch Cidezym15ChaiNhóm 3Chai 1 lít
79Dung dịch PK 30L15ThùngNhóm 4Thùng 1 can x 20 lít
80Stromatolyser 4DL5ThùngNhóm 4Thùng 1 can x 5 lít
81Stromatolyser 4DS4HộpNhóm 4Hộp gồm 3lọ x 42ml
82Sulfolyser2ThùngNhóm 4Thùng 1 can x 5 lít
83Cellpack DCL 20L14ThùngNhóm 4Thùng 20 lít
84Lysercell WDF3ThùngNhóm 4Thùng 1 can x 5 lít
85Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)2.400CanNhóm 5Can 10 lít
86Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)2.950CanNhóm 5Can 10 lít
87Nước Javen đậm đặc2.000LítNhóm 5Can 30 lít
88Alfasept GTA 2,5%88CanNhóm 5Can 5 lít
89Bộ nhuộm Gram1BộNhóm 5Gồm (Crystal Violet + Lugol + Alcohol 95% + Safranine) mỗi loại 1 chai 100ml
90Cồn dược dụng 90 độ2.000LítNhóm 5Can 20 lít
91Dung dịch Fucsin kiềm2ChaiNhóm 5Chai 500ml
92Gel siêu âm (Starsonog)450LítNhóm 5Can 5 lít
93Khoanh kháng sinh Amoxicillin/ clavulanic acid 20/10ug1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
94Khoanh kháng sinh Ampicilin + Sulbactam1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
95Khoanh kháng sinh Cefoperazone1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
96Khoanh kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
97Khoanh kháng sinh Cefotaxim1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
98Khoanh kháng sinh Ceftazidime1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
99Khoanh kháng sinh Ceftriaxone1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
100Khoanh kháng sinh Cefuroxime1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
101Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
102Khoanh kháng sinh Gentamicin1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
103Khoanh kháng sinh Ticarcillin/clavulanic acid 75/10ug1LọNhóm 5Lọ 50 đĩa
104Môi trường cấy máu yếm khí10LọNhóm 5Lọ 50ml, Hộp 1 lọ
105Môi trường thạch máu cừu pha sẵn4ChaiNhóm 5Chai 100ml
106Test thử 5 chất ma túy (MOP, MDMA, KET, MET, THC)300TestNhóm 5Hộp 15test
107Test nhanh Helicobacter Pylori1.500TestNhóm 5Hộp 20 test
108Vôi Soda30LọNhóm 5Lọ 500g
109Xanh methylen 1% 20 ml200LọNhóm 520ml/lọ
110Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-22.000TestNhóm 5Hộp 25 test
111Dung dịch Chlorhexidine Gluconate 2%200ChaiNhóm 6Chai 500ml
112Reaction tube su -406HộpNhóm 6Hộp 3000 ống
113Cell Control 6C1HộpNhóm 6Hộp gồm 3 lọ: 1x3.5mL Level I; 1x3.5mL Level II; 1x3.5mL Level III
114Cell Lyse8HộpNhóm 6Hộp 1 can x 5 lít
115Cleaner12HộpNhóm 6Hộp 1 can x 10 lít
116Diff Pack12HộpNhóm 6Hộp gồm 2 chai (1chai x 1900ml; 1chai x 850ml)
117Diluent170HộpNhóm 6Hộp 1 can x 10 lít
118Latron CP-X6LọNhóm 6Hộp gồm 1 lọ x 4ml
119Dung dịch bổ sung điện cực Ca++1LọNhóm 6Lọ 100ml
120Dung dịch bổ sung điện cực K+1LọNhóm 6Lọ 100ml
121Dung dịch bổ sung điện cực pH, Na+, Cl-1LọNhóm 6Lọ 100ml
122Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu1LọNhóm 6Lọ 100ml
123Wash Buffer II35HộpNhóm 6Hộp gồm 4 bình, mỗi bình 1950ml
124Acid Citric1.000KgNhóm 6Bao 25 kg
125Muối sạch200KgNhóm 6Bao 25 kg (dạng viên)
126Dung dịch vệ sinh quả lọc gồm: Paracetic Acid 5%, Acetic acid 7,83%, Hydrogen Peroxide 26,53%18CanNhóm 6Can 5 lít
127Chloramin B650KgNhóm 6Thùng 25 kg
128Cồn y tế 70 độ3.000LítNhóm 6Can 20 lít
129Dung dịch KOH 10%1ChaiNhóm 6Chai 500ml
130Formaldehyd5ChaiNhóm 6Chai 500ml
131Gel rửa tay sát khuẩn1.000ChaiNhóm 6Chai 500ml
132Giêm sa1ChaiNhóm 6Chai 500ml
133Glycerin30KgNhóm 6Phi 250kg
134Test Malaria Pf/Pv Ag200TestNhóm 6Hộp/30test
135Môi trường Chapman1HộpNhóm 6Hộp 500g
136Môi trường Mac Conkey- Agar1HộpNhóm 6Hộp 500g
137Môi trường Muller Hinton Agar1HộpNhóm 6Hộp 500g
138Môi trường Sabouraud 2% glucose agar1HộpNhóm 6Hộp 500g
139Ống chống đông EDTA K3 nắp cao su50.000ỐngNhóm 6Thùng 3.000 ống
140Ống Lithium Heparin70.000ỐngNhóm 6Thùng 3.000 ống
141Ống Sodium citrat 3,8% 1ml3.000ỐngNhóm 6Thùng 3.000 ống
142Ống Sodium citrat 3,8% 2ml9.000ỐngNhóm 6Thùng 3.000 ống
143Hóa chất diệt muỗi15ChaiNhóm 6Chai 1 lít
144Que thử nước tiểu220HộpNhóm 6Hộp/100test
145Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết6.000TestNhóm 6Hộp 30 test
146Test đường máu mao mạch500TestNhóm 6Hộp 25 test
147Test H.pylori Ab120TestNhóm 6Hộp/30 test
148Test HBsAg6.000TestNhóm 6Hộp 100 test
149Test HIV 1/2 3.05.500TestNhóm 6Hộp 100 test
150Test HIV120TestNhóm 6Hộp/100test
151Test Multi DOA-4P (Met, THC, MOP, MDMA)800TestNhóm 6Hộp/20test
152Test nhanh HBeAg250TestNhóm 6Hộp/100 test
153Test nhanh HCV200TestNhóm 6Hộp 100 test
154Test Syphilis Ab Rapid100TestNhóm 6Hộp/50 test
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.732.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách điều hành chung 1 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;53
2 Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa 2 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->