Gói thầu: Gói thầu XL-F05F16.LT0M.20067 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-F05F16.LT0M.20067 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:52:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,759,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11639138E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22327827E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.431.598 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-F05F16.LT0M.20067 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp. Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: (024) 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Kg |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 12 | Mét |
| 3 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Cái |
| 4 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục I | 10 | Cái |
| 5 | Bảng tên trạm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 1 | Cái |
| 6 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 13 | Lọ |
| 7 | Vis mạ zn 5*50 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | Cái |
| 8 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 16 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1,33 | m3 |
| 11 | Thép tròn d12 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 25,8 | Kg |
| 12 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,35 | Kg |
| 13 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,12 | Kg |
| 14 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,28 | m3 |
| 15 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,2 | kg |
| 16 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,729 | m3 |
| 17 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 458,3 | Kg |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | Cái |
| 19 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 305 | Lít |
| 20 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2,354 | Cái |
| 21 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,346 | Bộ |
| 22 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục I | 384 | mét |
| 23 | Bê tông nhựa (BTNC C9,5) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 32,233 | Tấn |
| 24 | Bê tông nhựa (BTCC 12,5) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 12,977 | Tấn |
| 25 | Bê tông nhựa (BTNC C19) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 17,795 | Tấn |
| 26 | Cát tái lập mương cáp | Phần 2 – Chương V, Mục I | 48,109 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm (loại I) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 35,868 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm (loại II) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 43,042 | m3 |
| 29 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 4.800 | viên |
| 30 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 385,92 | mét |
| 31 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục I | 410,666 | kg |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục I | 336,609 | mét |
| B | Hạng mục 2: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Trung thế ngầm (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Đấu cò cáp đồng 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 432 | Mét |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp băng keo cách điện trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cuộn |
| 7 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 8 | Lắp bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 9 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,547 | Tấn/km |
| 10 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,4807 | Tấn |
| 11 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,4807 | Tấn |
| 12 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,066 | Tấn |
| 13 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,066 | Tấn |
| C | Hạng mục 3: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Trung thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0099 | Tấn/km |
| 2 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0099 | Tấn |
| 3 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0099 | Tấn |
| 4 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 7 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1807 | Tấn/km |
| 8 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,006 | Tấn |
| 9 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,006 | Tấn |
| 10 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1747 | Tấn |
| 11 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1747 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Trạm biến áp (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 4 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,1099 | Tấn/km |
| 5 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,1099 | Tấn |
| 6 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,1099 | Tấn |
| 7 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 8 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 10 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 19 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 20 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 22 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 23 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 24 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 25 | Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 28 | Luồn cáp ABC 4x95mm2 trong ống PVC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 30 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,78 | Tấn |
| 31 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,808 | Tấn/km |
| 32 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0916 | Tấn |
| 33 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0916 | Tấn |
| 34 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,716 | Tấn |
| 35 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,716 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Hộp |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1000KVar |
| 5 | Lắp hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1000KVar |
| 6 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,001 | Tấn/km |
| 7 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,001 | Tấn |
| 8 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,001 | Tấn |
| 9 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 10 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1754 | Km |
| 11 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 13 | Tháo dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 14 | Lắp dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 15 | Tháo cần đèn và phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 16 | Lắp cần đèn và phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 17 | Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 18 | Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 19 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,062 | Tấn |
| 20 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,715 | Tấn/km |
| 21 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2957 | Tấn |
| 22 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2957 | Tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,062 | Tấn |
| 24 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,062 | Tấn |
| F | Hạng mục 6: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,924 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,924 | 100m |
| 3 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6595 | 100m2 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 107,07 | m2 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 58,8885 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46,1871 | m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,1792 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3122 | 100m3 |
| 9 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,84 | 100m |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,8 | 1000v |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3943 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,2058 | 100m2 |
| 13 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 384 | m |
| 14 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2677 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3212 | 100m3 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0707 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0707 | 100m2 |
| 18 | Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6595 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6595 | 100m2 |
| 20 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0707 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0707 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,526 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng trụ, đk | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0258 | tấn |
| 4 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,028 | Tấn/km |
| 5 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,028 | tấn |
| 6 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,028 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Chi phí khai quang cây xanh | |||
| 1 | Khai quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | công trình |
| I | Hạng mục 9: Chi phí mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 482.663.664 đồng | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11639138E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22327827E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.431.598 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi