Gói thầu: Thuê dịch vụ chỉnh lý hồ sơ phòng Kế hoạch tài chính và phòng Nghiệp vụ Y dược năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249861-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thuê dịch vụ chỉnh lý hồ sơ phòng Kế hoạch tài chính và phòng Nghiệp vụ Y dược năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211248796
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 giao tại Quyết định số 950/QĐ-SYT ngày 14/11/2021 của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 12:06:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,784,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là282.784.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.835.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có tối thiểu 03 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ liên quan đến tài liệu sở, ban, ngành cấp huyện, cấp tỉnh hoặc tương đương trong vòng 03 năm gần đây.+ Tính chất tương tự: Có ít nhất 03 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước, lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu, Nghị đinh 63/NĐ-CP+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 593.847.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình dộ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên. Có kinh nghiệm trong công tác chỉnh lý tài liệu. Yêu cầu có bản sao chứng chỉ bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình dộ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên. Có kinh nghiệm trong công tác chỉnh lý tài liệu. Yêu cầu có bản sao chứng chỉ bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên chỉnh lý
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghiệp vụ ngành văn thư lưu trữ. Yêu cầu có bản sao chứng chỉ bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính cá nhân (loại máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn)
- Đặc điểm thiết bị Soạn thảo được văn bản. Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động máy móc thiết bị: Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Khổ giấy in tối đa A4. Loại đen/trắng. Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động máy móc thiết bị: Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy scan
- Đặc điểm thiết bị Khổ giấy in tối đa A4. Loại: muầ đen/trắng. Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động máy móc thiết bị: Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ chỉnh lý hồ sơ phòng Kế hoạch tài chính và phòng Nghiệp vụ Y dược năm 2021
Thuê dịch vụ chỉnh lý hồ sơ của Văn phòng Sở Y tế
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 giao tại Quyết định số 950/QĐ-SYT ngày 14/11/2021 của Sở Y tế tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 48, đường Lò Văn Giá, thành đốc phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 48, đường Lò Văn Giá, P. Chiềng Lề, Thành phố Sơn La; Điện thoại: 02123.852.245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 04, Đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, TP. Sơn La, Sơn La. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hộ kinh doanh Chu Duy Dương; Địa chỉ: Số nhà 135, Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường Quyết Tâm, TP. Sơn La, Sơn La.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 48, đường Lò Văn Giá, thành đốc phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 48, đường Lò Văn Giá, P. Chiềng Lề, Thành phố Sơn La; Điện thoại: 02123.852.245


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu kê khai chi tiết đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của dịch vụ cung cấp cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các tài liệu hướng dẫn sử dụng. d) Nộp đầy đủ tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, đóng đầy đủ các loại phí dự thầu và duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và theo yêu cầu nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 48, đường Lò Văn Giá, P. Chiềng Lề, Thành phố Sơn La; Điện thoại: 02123.852.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: P. Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu lưu trữ Theo Chương V thuộc E-HSMT Mét 70,8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.827848E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.835.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là282.784.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.835.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có tối thiểu 03 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ liên quan đến tài liệu sở, ban, ngành cấp huyện, cấp tỉnh hoặc tương đương trong vòng 03 năm gần đây.+ Tính chất tương tự: Có ít nhất 03 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước, lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu, Nghị đinh 63/NĐ-CP+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 593.847.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Có trình dộ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên. Có kinh nghiệm trong công tác chỉnh lý tài liệu. Yêu cầu có bản sao chứng chỉ bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ (nếu có).63
2 Đội phó 1 Có trình dộ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên. Có kinh nghiệm trong công tác chỉnh lý tài liệu. Yêu cầu có bản sao chứng chỉ bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ (nếu có).53
3 Nhân viên chỉnh lý 3 Có trình độ nghiệp vụ ngành văn thư lưu trữ. Yêu cầu có bản sao chứng chỉ bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ (nếu có).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính cá nhân (loại máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn) Soạn thảo được văn bản. Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động máy móc thiết bị: Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thầu5
2 Máy in Khổ giấy in tối đa A4. Loại đen/trắng. Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động máy móc thiết bị: Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thầu1
3 Máy scan Khổ giấy in tối đa A4. Loại: muầ đen/trắng. Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động máy móc thiết bị: Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->