Gói thầu: Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị cho nhà tập luyện và thi đấu TDTT phục vụ giải Bóng bàn các cây vợt xuất sắc toàn quốc năm 2021 tại Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị cho nhà tập luyện và thi đấu TDTT phục vụ giải Bóng bàn các cây vợt xuất sắc toàn quốc năm 2021 tại Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sác nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 12:29:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị cho nhà tập luyện và thi đấu TDTT phục vụ giải Bóng bàn các cây vợt xuất sắc toàn quốc năm 2021 tại Cao Bằng Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị cho nhà tập luyện và thi đấu TDTT phục vụ giải Bóng bàn các cây vợt xuất sắc toàn quốc năm 2021 tại Cao Bằng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sác nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 047 Lý Tự Trọng, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. Email: [email protected]. - Điện Thoại: (0206) - 3854 211 - Fax: (0206) - 3855 563 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa thể thao và du lịch tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 047 Lý Tự Trọng, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. Email: [email protected]. - Điện Thoại: (0206) - 3854 211 - Fax: (0206) - 3855 563 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lat | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,1852 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,3248 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đào xúc lên xe bằng thủ công - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,51 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,51 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,51 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5688 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5688 | m3 |
| 11 | Lát nền trống trơn kích thước 30x30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,1882 | m2 |
| 12 | Ốp tường vệ sinh gạch men 25x30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,256 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - gỗ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 58,32 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 58,32 | m2 |
| 17 | Gia công sửa lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 18 | vệ sinh, đánh rỉ bề mặt lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 158,4 | m2 |
| 19 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 158,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ổ 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lăp đặt bóng đèn Led 9w + đui | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lăp đặt bóng đèn Led 20w + đui | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,046 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | lắp đặt măng xông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 31 | lắp đặt giắc co D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 32 | Ống thoát nước nhựa PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 33 | Cút nhựa PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 35 | Ống thoát nước nhựa PVC D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,464 | 100m |
| 36 | Côn nhựa PVC D32x76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu treo tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Trang thiết bị | |||
| 1 | Đèn Led treo tản nhiệt (ánh sáng trắng ấm) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led treo tản nhiệt (ánh sáng vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Thiết bị role nhiệt đóng ngắt bảo vệ cao áp: 50Hz, AC240V, 5A; ≤ 1W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Aptomat chống giật RCCB 63A 30mA | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Aptomat chống giật RCCB 20A 30mA | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây cáp điện lõi đồng 2x4,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 7 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn D | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 9 | Ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn D | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 10 | Dây xích mạ kẽm (loại fi6, dài 2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135 | bộ |
| 11 | Đèn tube bán nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bảng điện + mặt 2 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gia công lắp đặt khung giàn treo đèn bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 245 | kg |
| 14 | bọc ghế vip bằng vải (may áo ghế) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 15 | Rèm cửa cản nắng, vải chống cháy + phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi