Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công sửa chữa, cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM-CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công sửa chữa, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của VEAM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 12:27:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094761E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VNĐ. (kèm theo tài liệu chứng minh là biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu mức độ hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 03 năm; có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật trên công trường ít nhất 01 công trìnhKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựngĐã làm cán bộ thanh quyết toán trên công trường ít nhất 01 công trìnhKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công sửa chữa, cải tạo Đầu tư sửa chữa, cải tạo năm 2021 của Văn phòng Công ty mẹ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của VEAM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP -địa chỉ: Lô D, khu D1, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội; điện thoại: 024. 62800802, Fax: 204 62800809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP -địa chỉ: Lô D, khu D1, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội; điện thoại: 024. 62800802, Fax: 204 62800809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư phát triển VEAM. Địa chỉ: Lô D, khu D1, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 62800802 (máy lẻ 311), Fax: 204 62800809 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Đầu tư phát triển VEAM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | THÁO DỠ Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (chỉnh cong vênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính. (vách WC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,944 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Vận chuyển vách ngăn, cửa, khuôn cửa xuống vị trí tập kết tại tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 8 | Vận chuyển thiêt bị vệ sinh xuống vị trí tập kết tại tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ đá granite | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tháo dỡ máy sấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tháo dỡ gương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Vận chuyển gương, mặt đá chậu rửa xuống vị trí tập kết tại tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 13 | Tháo dỡ đèn điện, hệ thống dây tại mỗi tầng nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tầng |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,32 | 1m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | 1m2 |
| 17 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | 1m |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3872 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,68 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,553 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu, thiết bị lên các tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,553 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (200m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,553 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,553 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (20km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,553 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ lắp đặt hệ thống thoát nước thiết bị vệ sinh + trống thấm lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | lỗ |
| 27 | Phần xây mới và thiết bịLắp đặt chậu xí bệt (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam, bao gồm phụ kiện kỹ thuật đấu nối từ van cảm ứng đến đầu xả (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van cảm ứng chậu tiểu nam (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van cảm ứng chậu rửa 1 vòi (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng. Lắp đặt lô giấy vệ sinh (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt xi phong chậu rửa (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá Marble màu trắng hoặc tương đương (Khung thép mạ kẽm, gồm cả tấm inox 304 che miệng hộp kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m2 |
| 42 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6736 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6736 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (100m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6736 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh compact phụ kiện inox 304 kèm thanh nhôm hãm, ke góc nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,936 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 cấu kiện |
| 47 | Mua cửa nhà vệ sinh bằng cửa gỗ công nghiệp (gồm, tay kéo đẩy, bản lề, tay co, nẹp cửa ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp khóa thẻ từ Locpro K100B2 cửa WC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1bộ |
| 49 | Khóa thẻ từ Locpro K100B2 cửa WC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,58 | m2 |
| 51 | Lỗ thăm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,58 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,58 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt gương soi có chiều dài bằng bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Máy sấy tay Toto TYC122 (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Hệ thống đèn, dây điện cho mỗi phòng wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | phòng |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng, hộp xịt xà phòng (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Bàn đá chậu rửa hoàn thiện kích thước rộng như bản vẽ, khoét lỗ chậu đầy đủ (gồm cả khung thép mạ kẽm cho cả phần chân tủ dưới chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m |
| 59 | Ốp V nhôm 2cm cạnh tường, cạnh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,04 | m |
| 60 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | 1m2 |
| 61 | Thay roăng đệm cao xu + Bơm keo Silocon cửa sổ phòng vệ sinh Nam + Nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | phòng |
| 62 | Dán DECAL mờ cửa sổ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 1m2 |
| 63 | Vệ sinh cửa sổ phòng vệ sinh Nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 64 | Thay bóng đèn Downlight 12w sảnh trước phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp lắp đặt cửa gió khuếch tán 300x300 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Tấm nhựa vân đá trên gương WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,961 | m2 |
| 67 | Một số vật tư phụ trong quá trình thi công trong phòng WC tầng 4 và 5 (Gồm ống, cút, chếch, các loại PVC ,băng keo, dây nối, van nước, khóa nước, ống kẽm, ống nhiệt .....) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | phòng |
| 68 | Vệ sinh bề mặt tường gạch ốp cũ bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Phòng |
| 69 | Biện pháp thi công đảm bảo vệ sinh môi trường (Căng bạt, làm khung che chắn khu vực thi công với khu vực VEAM làm việc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tầng |
| 70 | Phần ống thoát thải vệ sinh tầng 4+5 ra khu thang hàngKiểm tra hệ thống thoát thải đường ống D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải PVC class2 D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Y nhựa PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Cắt trần tầng 3 để khoan rút lõi sàn tầng 4, đi ống kỹ thuật trên trần tầng 3 và hoàn thiện lại trần tầng 3 như ban đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 76 | Vệ sinh công nghiệp đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình thi công ống thoát thải (Vệ sinh khu vực thang hàng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van cảm ứng tiểu nam TTUE602AN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Tiểu nam UT500T hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Bàn cầu Toto MS885DT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Chậu rửa Toto L909C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Vòi cảm ứng Toto TTLA102/TTLE101E2L/HAP004A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Vòi xịt Toto TVCF201 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lô giấy Toto DSP01A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Máy sấy tay Toto TYC 122W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Hộp xịt xà phòng Toto TS125R hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Ga thoát sàn Toto TVBA407 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cổ thoát vòi Toto T6JV2N hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Xi phông Toto TVLF402 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094761E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VNĐ. (kèm theo tài liệu chứng minh là biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu mức độ hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 03 năm; có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 01 người | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật trên công trường ít nhất 01 công trìnhKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 02 năm; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán: 01 người | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựngĐã làm cán bộ thanh quyết toán trên công trường ít nhất 01 công trìnhKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 01 năm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 01 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển phế thải | Máy | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Máy | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi