Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249889-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211217080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 12:57:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 412,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV (công trình sửa chữa) có chiều cao tầng ≥3 tầng và có giá trị hợp đồng ≥ 290.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên (công trình sửa chữa có số tầng ≥3 tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm công trình tương tự, tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên (công trình sửa chữa có số tầng ≥3 tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm công trình tương tự, tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại trụ sở chính của Trung tâm Dịch vụ việc làm Lào Cai
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai địa chỉ số 017, đường Lê Ngọc Hân, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại 02143836161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong. + Tư vấn lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH MTV Minh Phúc


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai , địa chỉ: 017- Đ.Lê Ngọc Hân - P. Phố Mới - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai địa chỉ số 017, đường Lê Ngọc Hân, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại 02143836161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai địa chỉ số 017, đường Lê Ngọc Hân, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại 02143836161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai địa chỉ số 017, đường Lê Ngọc Hân, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại 02143836161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai địa chỉ số 017, đường Lê Ngọc Hân, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại 02143836161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,715m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,55m
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,605m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,707m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,707m2
6Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,96m2
7Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,065m2
8Cửa Sổ SL nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,69m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,714m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,313m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0911m3
15Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,512m3
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,721m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,721m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,484m2
B NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,364100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,858tấn
3Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,858tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,858tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,432tấn
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,082m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,082m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,082m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,328m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,082m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5841m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,211tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,211tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5561m2
17Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,456tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,456tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,851m2
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,335tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,335tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,8391m2
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,412m2
24Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,06md
25Tôn chống hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,385md
26Gia công thép đỡ máng nước, thép đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
27Lắp dựng thép đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
29Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
30Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,662100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,618m3
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,74m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,741m2
C NGOẠI THẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,188m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,893m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3/1km
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,008m2
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11tấn
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,14m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,231m2
12Cánh cửa cổng xếp tự động thân cổng mẫu F818 inox 304 cao tiêu chuẩn 1,6m. Trụ chính 53x50x0.8mm. Thanh chéo hộp 48x36x0.7mm (TBGBS 421/CB-SGTVTXD ngày 17/12/2019)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2m
13MOTOR dẫn hướng bằng 1 đường ray (trọn bộ) Motor điện 420W, 220V, 50H tốc độ 45 vòng/phút (điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc) (TBGBS 421/CB-SGTVTXD ngày 17/12/2019)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,567m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,601m3
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,444m2
20Bộ chữ "SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 80mm, chiều dày chữ 30mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25chữ
21Bộ chữ "TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÀO CAI" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 150mm, chiều dày chữ 30mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33chữ
22Bộ chữ "-ĐỈA CHỈ:..." chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 50mm, chiều dày chữ 30mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27chữ
23Các loại dấuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
D VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,67m2
2Tháo dỡ tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,251tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
7Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,281100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,215m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4791m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,607m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,389m2
E SƠN HÀNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,88m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV (công trình sửa chữa) có chiều cao tầng ≥3 tầng và có giá trị hợp đồng ≥ 290.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên (công trình sửa chữa có số tầng ≥3 tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm công trình tương tự, tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên (công trình sửa chữa có số tầng ≥3 tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm công trình tương tự, tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn tốt1
2 Máy đầm bê tông các loại Còn tốt1
3 Đầm cóc Còn tốt1
4 Máy hàn Còn tốt2
5 Xe cẩu Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
6 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->