Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc và hành lang các tầng tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248662-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hồ sơ nghiệp vụ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc và hành lang các tầng tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211236063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 13:13:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,931,764,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.397647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.705.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥6 người; điện ≥ 02 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 02 người;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hồ sơ nghiệp vụ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc và hành lang các tầng tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở V06 tại phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng V&T Hà Nội và Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424 - Chủ đầu tư: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424.


- Bên mời thầu: Cục Hồ sơ nghiệp vụ , địa chỉ: 54 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo phòng làm việc cục trưởng và 6 phòng cục phó
1Thu dọn đồ đạc,lấy mặt bằng thi công, nhân công bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt196,74m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,2678m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,9264m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt165Bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
8Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nem- nền khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt137,6589m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt137,6589m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt167,35m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,138m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,52m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt675,4758m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt95,4861m3
16Bốc xếp, vận chuyển toàn bộ cửa tháo dỡ, thiết bị vệ sinh ra bãi đổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tron goi
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt95,4861m3
18Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt95,4861m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt95,4861m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt95,4861m3
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng (1 phòng cục trưởng + 6 phòng cục phó)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7phòng
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9758m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M5021,0729m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt301,6708m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt977,14661m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt977,14661m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,5296m2
28Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng sika topseal 107Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,05981m2
29Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,6102m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt167,43m2
31Vệ sinh bề mặt nền trước khi thi công sàn gỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt426,5517m2
32Trải lớp cao su non lót sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt426,5517m2
33Thi công sàn gỗ công nghiệp, đã bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt426,5517m2
34Ốp gỗ công nghiệp vào tường- nẹp chân gỗ cao 8cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt294,43md
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29,61021m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt423,12481m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1954100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1288tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0787m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
41Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,87m2
42Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,293m2
43Cửa đi 2 cánh nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,65m2
44Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,48m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,042m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,28m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,615m2
48Khuôn cửa gỗ công nghiệpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65,1md
49Nẹp cửa gỗ công nghiệpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt130,2md
50Cửa gỗ công nghiệpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,06m2
51Bản lề cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54bộ
52Clemon cửa điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
53Khóa cửa điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
54Chốt cửa điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12 bộ
55Lắp dựng khuôn cửa képTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33,6m cau kien
56Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,5m cau kien
57Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,06m2 caukien
58Cửa đi 1 cánh nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,9m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,252m2
60Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,68m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,832m2
62Vách ngăn vệ sinh compact Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,07m2
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
67Lắp đặt bình đun nước nóng lạnh gián tiếp 30LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
68Lắp đặt ga thu sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
69Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
70Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
71Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
72Lắp đặt thanh treo khănTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
73Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
74Lắp đặt giá treo quần áoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
75Tủ điện phòng, gồm 6 modul, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
76Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
77Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
78Aptomat MCB 2P-32A-6KATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
80Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt89m
81Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
82Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2-Dây tiếp địa vỏ vàngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
83Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
84Ống luồn dây PVC D16mm đi nổiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
85Hộp nối dây 3 ngả D16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
86Đèn led âm trần 600x600x48WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
87Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
88Công tắc 3-10A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
89Công tắc 2-20A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
91Tủ điện phòng, gồm 6 modul, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
92Aptomat MCB 2P-32A-6KATheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
93Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
94Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
95Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt640m
96Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt714m
97Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
98Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2-Dây tiếp địa vỏ vàngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt327m
99Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt307m
100Ống luồn dây PVC D16mm đi nổiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt375m
101Hộp nối dây 3 ngả D16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
102Đèn led âm trần 600x600x48WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70bộ
103Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
104Công tắc 3-10A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
105Công tắc 2-20A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44cái
107Ống nhựa PPR-DN 25 PN 10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
108Ống nhựa PPR-DN 20 PN 10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m
109Cút vuông DN25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
110Cút vuông DN20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
111Tê vuông DN25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
112Tê vuông DN25/20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
113Tê vuông DN20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
114Côn thu DN25/20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
115Lắp đặt van khóa DN25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
116Rắc co DN25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
117Kép TTK ren trong DN20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
118Ống PPR DN20 PN10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
119Cút vuông DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
120Tê vuông DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
121Lắp đặt van khóa DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
122Rắc co DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
123Ống nhựa UPVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m
124Ống nhựa UPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
125Ống nhựa UPVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,14100m
126Cút chếch 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
127Cút chếch 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
128Cút chếch 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
129Tê thu chếch 90x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
130Tê thu chếch 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
131Tê thu chếch 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
132Tê thông tắc D60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
133Côn thu 90x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
B Hạng mục: Cải tạo phòng làm việc lãnh đạo phòng CBCS và hành lang các tầng
1Dọn dẹp đồ đạc trong các phòng thuộc các tầng lấy mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1tron goi
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,378100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,378100m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt337,784m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,9474m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,94741m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,56m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29,7262m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70,5914m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7.184,5916m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.724,2386m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,2892m2
13Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0522m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh cải tạoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72,9936m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện, đường dây, công tắc, ổ căm hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,9271m3
20Vận chuyển toàn bộ cửa, trần, phụ kiện, thiết bị vệ sinh ra bãi đổ thảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1tron goi
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,9271m3
22Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,9271m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,9271m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,9271m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,418m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5497m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt242,2018m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt242,2018m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt242,20181m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9.908,83021m2
31Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,2638m2
32Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng sika topseal 107Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,57581m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,5538m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic trơn bóng 250x400, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,5312m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,39981m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0832100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0662tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5173m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
40Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,55m2
41Cửa đi 1 cánh nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,97m2
42Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng, kính dày 6.38mm. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,12m2
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
46Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
47Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
50Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
53Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
54Lắp đặt ga thu sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
55Ống nhựa PPR-DN 25 PN 10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m
56Ống nhựa PPR-DN 20 PN 10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,231100m
57Cút vuông DN25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
58Cút vuông DN20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
59Tê vuông DN25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
60Tê vuông DN25/20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
61Tê vuông DN20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
62Côn thu DN25/20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
63Lắp đặt van khóa DN25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
64Rắc co DN25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
65Kép TTK ren trong DN20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
66Ống PPR DN20 PN10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,258100m
67Cút vuông DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
68Tê vuông DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
69Lắp đặt van khóa DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
70Rắc co DN20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
71Ống nhựa UPVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
72Ống nhựa UPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
73Ống nhựa UPVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
74Cút chếch 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
75Cút chếch 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
76Cút chếch 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
77Tê thu chếch 90x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
78Tê thu chếch 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
79Tê thu chếch 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
80Tê thông tắc D60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
81Côn thu 90x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
82Tủ điện phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
83Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 cực lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
86Đèn ốp trần D300mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
88CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,6m
89CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt105,3m
90CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,4m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt135,8m
92Đấu nối hệ thống điện một số phòng hư hỏng (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tron goi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.397647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.705.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥6 người; điện ≥ 02 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 02 người;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->