Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc và hành lang các tầng tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc và hành lang các tầng tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:13:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,931,764,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.397647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.705.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥6 người; điện ≥ 02 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 02 người;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc và hành lang các tầng tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội Công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở V06 tại phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Bên mời thầu: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hồ sơ nghiệp vụ, địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0692340424. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo phòng làm việc cục trưởng và 6 phòng cục phó | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc,lấy mặt bằng thi công, nhân công bậc 3/7 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2678 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,9264 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 165 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem- nền khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,6589 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,6589 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,35 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,138 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 675,4758 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4861 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển toàn bộ cửa tháo dỡ, thiết bị vệ sinh ra bãi đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tron goi |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4861 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4861 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4861 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4861 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng (1 phòng cục trưởng + 6 phòng cục phó) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | phòng |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9758 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 21,0729 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,6708 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 977,1466 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 977,1466 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,5296 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng sika topseal 107 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,0598 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,6102 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,43 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt nền trước khi thi công sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,5517 | m2 |
| 32 | Trải lớp cao su non lót sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,5517 | m2 |
| 33 | Thi công sàn gỗ công nghiệp, đã bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,5517 | m2 |
| 34 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường- nẹp chân gỗ cao 8cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 294,43 | md |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,6102 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,1248 | 1m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1954 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0787 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,293 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,042 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,615 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,1 | md |
| 49 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,2 | md |
| 50 | Cửa gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 |
| 51 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 52 | Clemon cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Chốt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6 | m cau kien |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,5 | m cau kien |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 caukien |
| 58 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,252 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,832 | m2 |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,07 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bình đun nước nóng lạnh gián tiếp 30L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng, gồm 6 modul, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2-Dây tiếp địa vỏ vàng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 83 | Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 84 | Ống luồn dây PVC D16mm đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 85 | Hộp nối dây 3 ngả D16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 86 | Đèn led âm trần 600x600x48W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 87 | Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Công tắc 3-10A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Công tắc 2-20A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Tủ điện phòng, gồm 6 modul, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 640 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 714 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2-Dây tiếp địa vỏ vàng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 327 | m |
| 99 | Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 307 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC D16mm đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 375 | m |
| 101 | Hộp nối dây 3 ngả D16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 102 | Đèn led âm trần 600x600x48W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 103 | Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Công tắc 3-10A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Công tắc 2-20A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 107 | Ống nhựa PPR-DN 25 PN 10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PPR-DN 20 PN 10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 109 | Cút vuông DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 110 | Cút vuông DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 111 | Tê vuông DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 112 | Tê vuông DN25/20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 113 | Tê vuông DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 114 | Côn thu DN25/20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 116 | Rắc co DN25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 117 | Kép TTK ren trong DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 118 | Ống PPR DN20 PN10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 119 | Cút vuông DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 120 | Tê vuông DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 122 | Rắc co DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 123 | Ống nhựa UPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 124 | Ống nhựa UPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 125 | Ống nhựa UPVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 126 | Cút chếch 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 127 | Cút chếch 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 128 | Cút chếch 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 129 | Tê thu chếch 90x60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 130 | Tê thu chếch 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 131 | Tê thu chếch 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 132 | Tê thông tắc D60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 133 | Côn thu 90x60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo phòng làm việc lãnh đạo phòng CBCS và hành lang các tầng | |||
| 1 | Dọn dẹp đồ đạc trong các phòng thuộc các tầng lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tron goi |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,378 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,378 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 337,784 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9474 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9474 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,7262 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,5914 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.184,5916 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.724,2386 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2892 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0522 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,9936 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường dây, công tắc, ổ căm hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9271 | m3 |
| 20 | Vận chuyển toàn bộ cửa, trần, phụ kiện, thiết bị vệ sinh ra bãi đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tron goi |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9271 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9271 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9271 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9271 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,418 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5497 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,2018 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,2018 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,2018 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9.908,8302 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,2638 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng sika topseal 107 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5758 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5538 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic trơn bóng 250x400, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,5312 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,3998 | 1m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0662 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,55 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bô. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,97 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng, kính dày 6.38mm. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,12 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Ống nhựa PPR-DN 25 PN 10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR-DN 20 PN 10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m |
| 57 | Cút vuông DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Cút vuông DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 59 | Tê vuông DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Tê vuông DN25/20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Tê vuông DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Côn thu DN25/20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Rắc co DN25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Kép TTK ren trong DN20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 66 | Ống PPR DN20 PN10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m |
| 67 | Cút vuông DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Tê vuông DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Rắc co DN20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 71 | Ống nhựa UPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 72 | Ống nhựa UPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống nhựa UPVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 74 | Cút chếch 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Cút chếch 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Cút chếch 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 77 | Tê thu chếch 90x60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Tê thu chếch 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Tê thu chếch 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 80 | Tê thông tắc D60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Côn thu 90x60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Tủ điện phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 cực lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Đèn ốp trần D300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 88 | CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,6 | m |
| 89 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,3 | m |
| 90 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,4 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,8 | m |
| 92 | Đấu nối hệ thống điện một số phòng hư hỏng (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tron goi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.397647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.705.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥6 người; điện ≥ 02 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 02 người;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi