Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 13:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:02:00 đến ngày 2021-12-25 13:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.805E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình ≥ cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Vị trí công việc: Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình ≥ cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 5,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Sửa chữa thư viện, mua sắm trang thiết bị, phát triển văn hóa đọc cho các trường tiểu học trên địa bàn thành phố Móng Cái năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất (2019; 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận đã thi công ≥ 80% giá trị hợp đồng tương tự với dự án đang triển khai thi công). - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt bản chụp bản gốc hoặc công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo Thành phố Móng Cái;
- Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, Phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh;
- Điện thoại: 02.033.881.362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T&P (Số nhà 63, phố My Sơn, Thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh); Khúc Văn Thịnh. Điện thoại: 0906258889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo Thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, Phường Hòa Lạc,thành phố Móng Cái; Điện thoại: 02.033.881.362). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG NGHĨA Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,834 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,056 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0396 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0396 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG NGHĨA Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,0525 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,6125 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 186,6625 | m2 |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 74,2725 | m2 |
| 5 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 34,3 | m |
| 6 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,6 | m |
| 7 | Vẽ tranh trang trí tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 58,7 | m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG NGHĨA Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn chụp tán quang L = 1200; P = 2x36W | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | máy |
| 3 | Aptomat 1 pha 20A | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40 | m |
| 5 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 70 | m |
| 6 | Ổ cắm dây mạng | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 7 | Dây mạng CAT5E 6 2Px0,5 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | m |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG NGHĨA Phần thực thanh | |||
| 1 | SX + LD rèm cửa sổ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 17,82 | m2 |
| 2 | Xe vận tải thùng 7 tấn chở đồ nội thất đến chân công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | ca |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI TIẾN Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,032 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,7488 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0414 | 100m3 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI TIẾN Phần Cải tạo | |||
| 1 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,9 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 163,008 | m2 |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 61,752 | m2 |
| 5 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,72 | m |
| 6 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 7 | Vẽ tranh trang trí tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 49,49 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI TIẾN Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi chúp tán quang L = 1200; P = 2x36W | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | máy |
| 3 | Aptomat 1 pha 20A | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40 | m |
| 5 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 70 | m |
| 6 | Ổ cắm dây mạng | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 7 | Dây mạng CAT5E 6 2Px0,5 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | m |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI TIẾN Phần thực thanh | |||
| 1 | SX + LD rèm cửa sổ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12,96 | m2 |
| 2 | Xe vận tải thùng 7 tấn chở đồ nội thất đến chân công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | ca |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN NINH Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,0848 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0012 | 100m3 |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN NINH Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 180,6976 | m2 |
| 2 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 74,0016 | m2 |
| 3 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 34,04 | m |
| 4 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 5 | Vẽ tranh trang trí tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 57,408 | m2 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN NINH Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | máy |
| 2 | Aptomat 1 pha 20A | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 3 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40 | m |
| 4 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 70 | m |
| 5 | Ổ cắm dây mạng | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 6 | Dây mạng CAT5E 6 2Px0,5 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | m |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN NINH Phần thực thanh | |||
| 1 | SX + LD rèm cửa sổ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,6 | m2 |
| 2 | Xe vận tải thùng 7 tấn chở đồ nội thất đến chân công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | ca |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI HÒA Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,712 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0017 | 100m3 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI HÒA Phần cải tạo | |||
| 1 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 115,3225 | m2 |
| 2 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 47,6 | m |
| 3 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 4 | Vẽ tranh trang trí tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 64,172 | m2 |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI HÒA Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | máy |
| 2 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | m |
| 3 | Ổ cắm dây mạng | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 4 | Dây mạng CAT5E 6 2Px0,5 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | m |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI HÒA Phần thực thanh | |||
| 1 | SX + LD rèm cửa sổ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30,24 | m2 |
| 2 | Xe vận tải thùng 7 tấn chở đồ nội thất đến chân công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | ca |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH DƯƠNG Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,36 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,001 | 100m3 |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH DƯƠNG Phần cải tạo | |||
| 1 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 52,9725 | m2 |
| 2 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 28 | m |
| 3 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 4 | Vẽ tranh trang trí tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 54,56 | m2 |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH DƯƠNG Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | máy |
| 2 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 20 | m |
| 3 | Ổ cắm dây mạng | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 4 | Dây mạng CAT5E 6 2Px0,5 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 20 | m |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH DƯƠNG Phần thực thanh | |||
| 1 | SX + LD rèm cửa sổ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 11,88 | m2 |
| 2 | Xe vận tải thùng 7 tấn chở đồ nội thất đến chân công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | ca |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC KA LONG Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,0776 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0012 | 100m3 |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC KA LONG Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 197,1768 | m2 |
| 2 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 99,2274 | m2 |
| 3 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,98 | m |
| 4 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,5 | m |
| 5 | Vẽ tranh trang trí tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 63,736 | m2 |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC KA LONG Phần điện | |||
| 1 | Quạt trần L= 1,2m; P=80w | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | máy |
| 3 | Aptomat 1 pha 20A | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | m |
| 5 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | m |
| 6 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 50 | m |
| 7 | Ổ cắm dây mạng | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 8 | Dây mạng CAT5E 6 2Px0,5 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | m |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC KA LONG Phần thực thanh | |||
| 1 | SX + LD rèm cửa sổ | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 20,4 | m2 |
| 2 | Xe vận tải thùng 7 tấn chở đồ nội thất đến chân công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | ca |
| Y | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU - Trường tiểu học Quảng Nghĩa | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU - Trường tiểu học Hải Tiến | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU - Trường tiểu học Vạn Ninh | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU - Trường tiểu học Hải Hòa | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | Bộ |
| 5 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU - Trường tiểu học Ninh Dương | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | Bộ |
| 6 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU - Trường tiểu học Ka Long | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.805E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình ≥ cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Vị trí công việc: Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình ≥ cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥0,62 kW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥ 5,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi