Gói thầu: Gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố VĨnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vĩnh Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:44:00 đến ngày 2021-12-20 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,018,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505451E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.512.719.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn tài chính)Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng thiết bị tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng thiết bị hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv). - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.512.719.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế nội thất,(Nhà thầu nộp kèm theo bằng cấp, HĐLĐ, CMTND hoặc CCCD có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên, chuyên ngành tin ứng dụng hoặc điện tử viễn thông,(Nhà thầu nộp kèm theo bằng cấp, HĐLĐ, CMTND hoặc CCCD có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố VĨnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị Mua sắm trang thiết bị dạy học trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có); - File quét (scan) các Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 - Các tài liệu của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu về việc xác nhận đã nộp thuế hết tháng 11/2021. - Và các yêu nêu mục 2-2, Chương V , E-HSMT này - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. -Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền hợp lệ (theo quy định của Luật Dân sự) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hạng mục gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Vĩnh Yên
Địa chỉ: Số 3 Hà Huy Tập, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0236 369 5368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Vĩnh Yên Địa chỉ: Số 3 Hà Huy Tập, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0236 369 5368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Vĩnh Yên Địa chỉ: Số 3 Hà Huy Tập, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0236 369 5368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Vĩnh Yên Địa chỉ: Số 3 Hà Huy Tập, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0236 369 5368 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú | 900 | Bộ | • KT bàn: 1200 x 690 x 400 mm• KT ghế: 1200 x 410 x 240 mmg• Khung chính sử dụng ống thép vuông 30x30, khung phụ và giằng sử dụng ống thép vuông 20x20mm. Toàn bộ khung bàn ghế được hàn ngấy trong khí Co2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.• Mặt bàn và đệm tựa ghế làm bằng gỗ nhập khẩu, dày 20mm.Ghế có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp nằm nghỉ.• Gỗ nhập khẩu đạt tiêu chuẩn TCVN 7756-4:2007, TCVN 11905:2017, TCVN 11906:2017, TCVN 7756-5:2007, TCVN 7756-7:2007, TCVN 7756-6:2007.Sơn phủ kết cấu thép đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015, ASTM D3363:2011, TCVN 2101:2016Chân bàn thép ống (Sơn tĩnh điện) đạt tiêu chuẩn ISO 9227:2017.Bàn ghế đạt tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 | ||
| 2 | Bàn giáo viên + Ghế giáo viên | 50 | Bộ | • Bàn giáo viên: KT: 1200 x 750 x 800 mm• Bàn làm bằng gỗ nhập khẩu, dưới mặt bàn có đợt để tài liệu. Sơn phủ PU, có hộc liền cánh, có khóa.• Ghế giáo viên: KT: 450 x 400 x 450-900 mm.• Làm bằng gỗ nhập khẩu, sơn phủ PU.Gỗ nhập khẩu đạt tiêu chuẩn TCVN 7756-4:2007, TCVN 11905:2017, TCVN 11906:2017, TCVN 7756-5:2007, TCVN 7756-7:2007, TCVN 7756-6:2007.Bàn ghế đạt tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh THCS | 452 | Bộ | KT bàn: Dài: 120cm x Rộng:40cm x Cao:75cm* KT ghế: Rộng: 40cm x Sâu:40cm x Cao:40cmi- Khung chính sử dụng ống thép vuông 30x30, khung phụ và giằng sử dụng ống thép vuông 20x20mm. Toàn bộ khung bàn ghế được hàn ngấy trong khí Co2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt bàn và đệm tựa gỗ nhập khẩu, dày 20mm.- Gỗ nhập khẩu đạt tiêu chuẩn TCVN 7756-4:2007, TCVN 11905:2017, TCVN 11906:2017, TCVN 7756-5:2007, TCVN 7756-7:2007, TCVN 7756-6:2007.- Sơn phủ kết cấu thép đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015, ASTM D3363:2011, TCVN 2101:2016- Chân bàn thép ống (Sơn tĩnh điện) đạt tiêu chuẩn ISO 9227:2017.- Bàn ghế đạt tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 | ||
| 4 | Camera thân IP hồng ngoại ngoài trời | 70 | Chiếc | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264.- Độ phân giải camera ip: [email protected] Ống kính: 4mm/ 2.8mm/ 6mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON).- Chức năng chống ngược sáng số DWDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3DNR. - Chức năng bù ngược sáng BLC.- Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect.- Tính năng thông minh: Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo.- Tiêu chuẩn chống bụi nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Mặt trước: Kim loại.- Mặt sau và chân đế: Nhựa.- Nguồn cấp: DC12V & PoE. - Bảo hành 24 tháng | ||
| 5 | Camera Dome IP hồng ngoại trong nhà | 100 | chiếc | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264.- Độ phân giải camera ip: [email protected] Ống kính: 4mm/ 2.8mm/ 6mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON).- Chức năng chống ngược sáng số DWDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3DNR. - Chức năng bù ngược sáng BLC.- Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect.- Tính năng thông minh: Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo.- Tiêu chuẩn chống bụi nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Mặt trước: Kim loại.- Mặt sau và chân đế: Nhựa.- Nguồn cấp: DC12V & PoE. - Bảo hành 24 tháng | ||
| 6 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | 3 | cái | - Đầu ghi hình camera IP 64 kênh.- Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng.- Độ phân giải: 12 Megapixels.- Ngõ ra hình ảnh: 2 cổng HDMI và 2 cổng VGA, HDMI1 với độ phân giải 4K (3840 x 2160).- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.- Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ - Hỗ trợ 1 ổ cứng eSATA.- Cổng kết nối: 2 cổng RJ45.- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet.- 16 kênh ngõ vào báo động, 4 kênh ngõ ra báo động.- Hỗ trợ kết nối: RS232 và RS485.- Có thể phóng to khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 64 kênh.- Nguồn điện: 100 ~ 240VAC.- Kích thước: 445 x 470 x 90mm.- Trọng lượng: ≤ 10 kg- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 7 | Ổ cứng 8TB (dùng để lưu dữ liệu) | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 8 | Dây mạng AMP | 9.610,58 | m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 9 | Dây điện | 9.610,58 | m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 10 | Ghen ống mềm D20 | 4.472,02 | m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 11 | Ghen hộp 39x18 | 1.176,19 | m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 12 | Ghen hộp 24x14 | 3.962,37 | m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 13 | Switch 24 port Gigabit | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 14 | Switch 8 port Gigabit | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 15 | Nguồn camera 12V-2A | 170 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển Quang ra Lan | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 17 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 18 | Bộ kéo dài HDMI qua lan (có USB) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật (dùng cho Switch và bộ chuyển quang) | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 20 | Hộp nối | 170 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 21 | Đầu mạng | 400 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 22 | Dây HDMI | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 23 | Smart Tivi 4K 75 inch | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 24 | Giá treo Tivi 75" | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 25 | Chi phí lắp đặt | 1 | trọn gói | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505451E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.512.719.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn tài chính)Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng thiết bị tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng thiết bị hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv). - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.512.719.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Từ Đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế nội thất,(Nhà thầu nộp kèm theo bằng cấp, HĐLĐ, CMTND hoặc CCCD có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Từ Đại học trở lên, chuyên ngành tin ứng dụng hoặc điện tử viễn thông,(Nhà thầu nộp kèm theo bằng cấp, HĐLĐ, CMTND hoặc CCCD có công chứng để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi