Gói thầu: Mua sắm bông, băng, gạc, chỉ phục vụ khám chữa bệnh năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Mua sắm bông, băng, gạc, chỉ phục vụ khám chữa bệnh năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:32:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bột, cuộn 10 cm x 4,5m | 1.600 | Cuộn | 10cm x 4,5m | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 2 | Băng bột, cuộn 15 cm x 4,5m | 1.200 | Cuộn | 15cm x 4,5m | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 3 | Băng cá nhân | 1.000 | Miếng | Kích thước 20mm x 60mm. Độ thoáng khí: 500gm/m2/24h. Độ bám dính: 1.0 – 5.0 N/cm. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 4 | Băng cuộn 0,07x2,5m | 9.000 | Cuộn | Băng cuộn y tế là dạng Gạc y tế, được dệt từ sợi cotton 100% | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 5 | Băng keo cuộn co dãn | 50 | Cuộn | 10cmx10m. Không chứa gốc cao su, không gây dị ứng. Công nghệ phủ keo dạng sóng giúp da thông thoáng tốt và có độ dính cao. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 6 | Băng cuộn lụa 2,5cm x 5m | 4.100 | Cuộn | 2,5cm x 5m | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 7 | Băng keo y tế | 4.400 | Cuộn | 1,25x9,1. Nền vải Acetate - taffeta, keo Acrylate, không chứa chất cao su | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 8 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp khô | 15 | Cuộn | 19mm x 50m | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 9 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp ướt | 15 | Cuộn | 12mmx55m | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 10 | Băng thun 2 móc | 2.500 | Cuộn | 2 móc 0,075 x 3,5m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 11 | Bông mỡ | 40 | Kg | Bông không hút nước được chế từ lông của hạt cây bông, không loại mỡ. Sợi mảnh, mềm, trơn; Không mùi. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 12 | Bông y tế | 420 | Kg | Bông hút nước được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Không mùi. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 13 | Gạc dẫn lưu 0.75 x 200 x 4 lớp vô trùng | 50 | Cuộn | Nguyên liệu gồm polyester chiếm khoảng 70% và viscose chiếm khoảng 30% Vải phải đều; Không có mùi. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 14 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40 x 6 lớp cản quang vô trùng | 10.000 | Miếng | Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. Sợi chắc, mịn; Không mùi; Màu trắng tự nhiên; Không tạp chất, có cản quang. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 15 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10 x 10 x 8 lớp | 2.400 | Miếng | Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. Sợi chắc, mịn; Không mùi; Màu trắng tự nhiên; Không tạp chất. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 16 | Gạc y tế khỗ 0,8m | 35.000 | Mét | Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, Sợi chắc, mịn; Không mùi; Màu trắng tự nhiên; Không tạp chất. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 17 | Kẹp rốn tiệt trùng | 3.000 | Cái | Chất liệu nhựa | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 18 | Vật liệu cầm máu Pahacel dạng bọt xốp, màu trắng đục, làm từ Gelatin lợn, kích thước 70x50x10mm, | 100 | Miếng | 70 x 50 x10mm; dạng bọt xốp, làm từ Gelatin lợn, được khử trùng bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 19 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 2.000 | Que | Que gòn đã tiệt trùng, thân gỗ 1 đầu gòn, 1 đầu đựng trong ống nghiệm. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 20 | Băng keo có gạc vô trùng 53 x 70mm | 2.500 | Miếng | 53 x 70mm. Băng sợi polyester không đan dệt, co giãn, thông thoáng, Keo Acrylic không dị ứng, Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương,Tiêt trùng bằng ethylene oxide. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 21 | Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm | 200 | Miếng | 150 x 90mm. Băng sợi polyester không đan dệt, co giãn, thông thoáng, Keo Acrylic không dị ứng, Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương,Tiêt trùng bằng ethylene oxide. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 22 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 6/0, dài 45cm, kim tam giác DS12 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 20 | Sợi | Số 6/0, dài 45cm, kim tam giác DS12 phủ silicone, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 23 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 648 | Sợi | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 24 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 4.320 | Sợi | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 25 | Chỉ tan nhanh tự nhiên Trustigut (N) (Plain Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm | 1.000 | Tép | Chỉ tan nhanh tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong vòng 7-14 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò (không phải cừu hoặc dê), sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 26 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 450 | Sợi | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 27 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 5/0,dài 45cm, kim tam giác DS16 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 24 | Sợi | Số 5/0, dài 45cm, kim tam giác DS16 phủ silicone, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 28 | Chỉ thép số 7 | 20 | Tép | Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 29 | Chỉ tơ phẫu thuật | 30 | Lọ | Sợi tơ tằm,Ngâm 48 giờ trước khi sử dụng. | Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, có xuất xứ rõ ràng và được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam.. Đạt tiêu chuẩn TCCS | |
| 30 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP | 3.240 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 31 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim DS19 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP | 180 | Tép | Số 4/0 , dài 75cm, kim DS19 phủ silicone , Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 32 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 288 | Tép | Số 2/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 33 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6mm đầu kim 150 micro phủ silicone. | 160 | Tép | Số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6mm đầu kim 150 micro phủ silicone. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 34 | Kim khâu cong các số | 2.000 | Cái | Các cỡ, Được sản xuất bằng thép carbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhãn, sắt nhọn. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 35 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm,áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Đóng gói 02 lớp DDP | 2.268 | Tép | Số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm,áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Vô trùng 2 lớp, tiệt khuẩn bằng Ethylen Oxide. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 36 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0,dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm,áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Đóng gói 02 lớp DDP | 580 | Tép | Số 2/0,dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm,áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt,Vô trùng 2 lớp, tiệt khuẩn bằng Ethylen Oxide. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0,dài 70cm, kim HR26 phủ silicon 1/2C.áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Đóng gói 02 lớp DDP | 30 | Tép | Số 3/0, dài 70cm, kim HR26 phủ silicon 1/2C.áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Vô trùng 2 lớp, tiệt khuẩn bằng Ethylen Oxide. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 38 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C.áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Đóng gói 02 lớp DDP | 36 | Tép | Số 4/0,dài 70cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C. áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, Vô trùng 2 lớp, tiệt khuẩn bằng Ethylen Oxide. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 39 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 240 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone 3/8C, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 40 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 24 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone 1/2C, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 41 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 3/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 90 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone 3/8C, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 42 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 3/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | 24 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, Vô trùng 2 lớp. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 43 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm, 1/2C kim tròn đầu tròn MH-1 dài 31mm 1/2 vòng tròn. | 90 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C, Kim làm từ hợp kim Ethalloy cứng hơn 40% so với kim thông thường, kim được bao phủ bởi lớp Silicone giúp xuyên mô dễ dàng. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 44 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn Visi-Black SH dài 26mm 1/2 vòng tròn | 90 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn SH Visi-Black dài 26mm 1/2 vòng tròn. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn SH Visi-Black dài 26mm 1/2 vòng tròn. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi