Gói thầu: Gói thầu số 6: Nâng cấp trạm biến áp 100kVA lên 560kVA và thiết bị nội thất giáo dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249444-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Nâng cấp trạm biến áp 100kVA lên 560kVA và thiết bị nội thất giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20211248777
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn tiếp theo)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 13:43:00 đến ngày 2021-12-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,200,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị: Thi công lắp đặt tuyến đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 723.000.000 VNĐ; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ. Trường hợp 2: có ≤ 2 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 723.000.000 VNĐ đồng; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.104.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, chuyên ngành điện, cơ khí.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các ngành kiến trúc, thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát công việc thi công lắp đặt đường dây 35kV trở lên hoặc trạm biến áp ít nhất 01 hợp;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc thi công xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Nâng cấp trạm biến áp 100kVA lên 560kVA và thiết bị nội thất giáo dục
Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng trường THPT Yên Phong 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn tiếp theo)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Huy Bằng Bắc Ninh; Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá VINA; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dũng Quyết.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V của E-HSMT. - Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO đầy đủ cho các lĩnh vực sau: Sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, đồ gỗ nội thất còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu; - Cam kết cung cấp CO, CQ đối với các sản phẩm, thiết bị nhập khẩu. - Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện, chi phí bảo hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.470 – Fax: 0222.3822.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn ghế học sinh(01 bàn + 02 ghế)240BộTheo chương V E-HSMT
2Bàn làm việc10CáiTheo chương V E-HSMT
3Ghế làm việc10CáiTheo chương V E-HSMT
4Tủ gửi đồ học sinh16CáiTheo chương V E-HSMT
5Bảng từ xanh viết phấn (1,2x4,2m)10CáiTheo chương V E-HSMT
6Cây nước nóng lạnh1CâyTheo chương V E-HSMT
7Giường y tế2ChiếcTheo chương V E-HSMT
8Tủ đựng thuốc2ChiếcTheo chương V E-HSMT
9Bàn làm việc1CáiTheo chương V E-HSMT
10Ghế làm việc6CáiTheo chương V E-HSMT
11Thùng rác có nắp2CáiTheo chương V E-HSMT
12Tủ đựng hồ sơ1CáiTheo chương V E-HSMT
13Bàn dùng chung1CáiTheo chương V E-HSMT
14Ghế làm việc20CáiTheo chương V E-HSMT
15Tủ đựng đồ cá nhân1CáiTheo chương V E-HSMT
16Bục phát biểu1ChiếcTheo chương V E-HSMT
17Bục tượng bác1ChiếcTheo chương V E-HSMT
18Tượng bác1ChiếcTheo chương V E-HSMT
19Bàn chủ tọa2ChiếcTheo chương V E-HSMT
20Ghế chủ tọa4ChiếcTheo chương V E-HSMT
21Bàn hội trường20ChiếcTheo chương V E-HSMT
22Ghế hội trường110ChiếcTheo chương V E-HSMT
23Tủ tài liệu2ChiếcTheo chương V E-HSMT
24Máy chiếu1CáiTheo chương V E-HSMT
25Màn chiếu1CáiTheo chương V E-HSMT
26Ghế làm việc20CáiTheo chương V E-HSMT
27Cây nước nóng lạnh1CâyTheo chương V E-HSMT
28Bộ bàn ghế học sinh(01 bàn + 02 ghế)35BộTheo chương V E-HSMT
29Bàn làm việc1CáiTheo chương V E-HSMT
30Ghế làm việc1CáiTheo chương V E-HSMT
31Giá sách6CáiTheo chương V E-HSMT
32Chống sét van thông minh 35kV1BộTheo chương V E-HSMT
33Máy biến áp 3 pha 560kVA-35(22)/0,4kV1MáyTheo chương V E-HSMT
34Chống sét van không khe hở LA 42kV1BộTheo chương V E-HSMT
35Cầu chì cắt có tải 35kV 100A1BộTheo chương V E-HSMT
36Lắp đặt chống sét van 1BộTheo chương V E-HSMT
37Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha11 phaTheo chương V E-HSMT
38Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv21 phaTheo chương V E-HSMT
39Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVA11 máyTheo chương V E-HSMT
40Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4KV, loại ≤ 560KVA1máyTheo chương V E-HSMT
41Lắp đặt cầu chì và cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộTheo chương V E-HSMT
42Thay chống sét van 11 bộTheo chương V E-HSMT
43Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 11 máyTheo chương V E-HSMT
44Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha11 phaTheo chương V E-HSMT
45Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha21 phaTheo chương V E-HSMT
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 11 bộTheo chương V E-HSMT
47Xà đỡ chống sét van thông minh14,79kgTheo chương V E-HSMT
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ1bộTheo chương V E-HSMT
49Sứ đứng polymer PPI-38 trên cột bê tông ly tâm12QuảTheo chương V E-HSMT
50Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv1,210 sứTheo chương V E-HSMT
51Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE351mTheo chương V E-HSMT
52Kéo rải căng dây0,351km/dâyTheo chương V E-HSMT
53Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV1,210 sứTheo chương V E-HSMT
54Tháo hạ thu hồi dây0,3371km/dâyTheo chương V E-HSMT
55Ghíp đùn nhôm kẹp 3BL 50-24012BộTheo chương V E-HSMT
56Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc 709BộTheo chương V E-HSMT
57Chi phí đấu nối Hotline trên đường dây1lầnTheo chương V E-HSMT
58Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại0,07tấnTheo chương V E-HSMT
59Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại0,07tấnTheo chương V E-HSMT
60Công tác bốc xuống sứ các loại0,14tấnTheo chương V E-HSMT
61Công tác bốc lên sứ các loại0,14tấnTheo chương V E-HSMT
62Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv12cáiTheo chương V E-HSMT
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột11 sợi, 1 ruộtTheo chương V E-HSMT
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I0,099100m3Theo chương V E-HSMT
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,099100m3Theo chương V E-HSMT
66Xà trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng1.147,84kgTheo chương V E-HSMT
67Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép0,333TấnTheo chương V E-HSMT
68Lắp đặt giá đỡ0,334TấnTheo chương V E-HSMT
69Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,272TấnTheo chương V E-HSMT
70Rải dây tiếp địa3,4810mTheo chương V E-HSMT
71Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m; đất cấp II0,810 cọcTheo chương V E-HSMT
72Rải dây tiếp địa4,510mTheo chương V E-HSMT
73Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm221mTheo chương V E-HSMT
74Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm221mTheo chương V E-HSMT
75Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm249mTheo chương V E-HSMT
76Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm249mTheo chương V E-HSMT
77Cáp Cu/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp5mTheo chương V E-HSMT
78Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm25mTheo chương V E-HSMT
79Cáp Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất chống sét van6mTheo chương V E-HSMT
80Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm26mTheo chương V E-HSMT
81Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE18mTheo chương V E-HSMT
82Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE18mTheo chương V E-HSMT
83Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x50mm2 xuống thiết bị trạm12mTheo chương V E-HSMT
84Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x50mm2 xuống thiết bị trạm12mTheo chương V E-HSMT
85Ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA12mTheo chương V E-HSMT
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/301,210mTheo chương V E-HSMT
87Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp28mTheo chương V E-HSMT
88Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/502,810mTheo chương V E-HSMT
89Đầu cốt đồng nhôm AM-70 cao thế6cáiTheo chương V E-HSMT
90Ép đầu cốt đồng nhôm AM-700,610 đầu cốtTheo chương V E-HSMT
91Đầu cốt đồng M-356cáiTheo chương V E-HSMT
92Ép đầu cốt đồng M-350,610 đầu cốtTheo chương V E-HSMT
93Đầu cốt đồng M-50 cao thế12cáiTheo chương V E-HSMT
94Ép đầu cốt đồng M-501,210 đầu cốtTheo chương V E-HSMT
95Đầu cốt đồng M-954cáiTheo chương V E-HSMT
96Ép đầu cốt đồng M-950,410 đầu cốtTheo chương V E-HSMT
97Đầu cốt đồng M-24014cáiTheo chương V E-HSMT
98Ép đầu cốt đồng M-2401,410 đầu cốtTheo chương V E-HSMT
99Sứ đứng PI-45 trên cột bê tông ly tâm (bao gồm cả ty sứ mạ kẽm)7QuảTheo chương V E-HSMT
100Sứ đứng polymer 35KV trên cột bê tông ly tâm (bao gồm cả ty sứ mạ kẽm)18QuảTheo chương V E-HSMT
101Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv251 cáiTheo chương V E-HSMT
102Sứ đứng A30 cả ty4QuảTheo chương V E-HSMT
103Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại4SứTheo chương V E-HSMT
104Vỏ tủ composite hạ thế KT: 1600x700x5001cáiTheo chương V E-HSMT
105ATM tổng 800A1cáiTheo chương V E-HSMT
106Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 1000A1cáiTheo chương V E-HSMT
107ATM nhánh 300A3cáiTheo chương V E-HSMT
108Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A3cáiTheo chương V E-HSMT
109ATM nhánh 200A1cáiTheo chương V E-HSMT
110Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A1cáiTheo chương V E-HSMT
111Đồng hồ Von kế 400V1cáiTheo chương V E-HSMT
112Lắp đặt đồng hồ Ampe1cáiTheo chương V E-HSMT
113Đồng hồ Ampe kế 0-800A3cáiTheo chương V E-HSMT
114Lắp đặt đồng hồ Ampe3cáiTheo chương V E-HSMT
115Khóa chuyển mạch Vonmet 7 vị trí (tủ phân phối)1cáiTheo chương V E-HSMT
116Thanh cái đồng 60x812,816kgTheo chương V E-HSMT
117Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 60x6m0,310mTheo chương V E-HSMT
118Chống sét van hạ thế CS-GZ500, điện áp 220V AC (VN)3QuảTheo chương V E-HSMT
119Lắp đặt CS hạ thế ≤ 1000V1BộTheo chương V E-HSMT
120Biến dòng đo lường hạ thế loại 1 pha 800/5A EMIC3QuảTheo chương V E-HSMT
121Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV1máyTheo chương V E-HSMT
122Quả cầu chữa cháy tự động bột XZFTB81QuảTheo chương V E-HSMT
123Phụ kiện lắp đặt tủ tụ bù(mika, bulong …. )1BộTheo chương V E-HSMT
124Vỏ tủ composite tủ tụ bù KT: 1300x600x5001cáiTheo chương V E-HSMT
125ATM nhánh 75A (ABN103c-MCCB 3P 75A 22KA)6cáiTheo chương V E-HSMT
126Khởi động từ 3 pha MC 75A6cáiTheo chương V E-HSMT
127Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A12cáiTheo chương V E-HSMT
128Tụ bù 25kVAR6cáiTheo chương V E-HSMT
129Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn0,151 MvarTheo chương V E-HSMT
130Bộ điều khiển tụ bù Mikro 6 cấp PFR60-220-501BộTheo chương V E-HSMT
131Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại1cáiTheo chương V E-HSMT
132Khóa chuyển mạch Vonmet 7 vị trí (tủ tụ bù)1cáiTheo chương V E-HSMT
133Thanh cái đồng 40x5mm5,34kgTheo chương V E-HSMT
134Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m0,310mTheo chương V E-HSMT
135Phụ kiện lắp đặt tủ tụ bù (dây cáp, đầu cốt, áo giáp …. )1BộTheo chương V E-HSMT
136Ghíp đùn nhôm kẹp 3 bu lông A35-18512BộTheo chương V E-HSMT
137Tủ điện phân phối 0,4kV. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha11 tủTheo chương V E-HSMT
138Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủTheo chương V E-HSMT
139Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ (3pha)Theo chương V E-HSMT
140Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV11 bộ (3pha)Theo chương V E-HSMT
141Tháo hạ thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-500,061km / 1dâyTheo chương V E-HSMT
142Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV1,910 sứTheo chương V E-HSMT
143Tháo hạ thu hồi xà lệch néo dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm21 bộTheo chương V E-HSMT
144Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI11 bộTheo chương V E-HSMT
145Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI21 bộTheo chương V E-HSMT
146Tháo hạ, thu hồi giá và cô li ê đỡ máy biến áp, trên 2 cột ly tâm hình PI11 bộTheo chương V E-HSMT
147Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm11 bộTheo chương V E-HSMT
148Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI11 bộTheo chương V E-HSMT
149Thay xà, chụp đầu cột. Thay xà thép các loại cột: Đỡ21 bộTheo chương V E-HSMT
150Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp0,07100mTheo chương V E-HSMT
151Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp0,28100mTheo chương V E-HSMT
152Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại1,05TấnTheo chương V E-HSMT
153Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại1,05TấnTheo chương V E-HSMT
154Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại0,037TấnTheo chương V E-HSMT
155Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại0,037TấnTheo chương V E-HSMT
156Công tác bốc xuống sứ các loại0,228TấnTheo chương V E-HSMT
157Công tác bốc lên sứ các loại0,228TấnTheo chương V E-HSMT
158Lạt nhựa 450cm1TúiTheo chương V E-HSMT
159Băng dính cách điện30CuộnTheo chương V E-HSMT
160Nắp chụp ty sứ cao thế máy biến áp7cáiTheo chương V E-HSMT
161Nắp chụp cực chống sét van3cáiTheo chương V E-HSMT
162Nắp chụp đầu cực cầu chì cắt tải trên3cáiTheo chương V E-HSMT
163Nắp chụp đầu cực cầu chì cắt tải dưới3cáiTheo chương V E-HSMT
164Biển báo an toàn2cáiTheo chương V E-HSMT
165Biển báo tên trạm1cáiTheo chương V E-HSMT
166Sơ đồ nguyên lý1cáiTheo chương V E-HSMT
167Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)3cáiTheo chương V E-HSMT
168Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/03cáiTheo chương V E-HSMT
169Nắp chụp kẹp quai3cáiTheo chương V E-HSMT
170Thí nghiệm cáp lực, điện áp 41 sợi, 1 ruộtTheo chương V E-HSMT
171Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột21 sợi, 1 ruộtTheo chương V E-HSMT
172Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv25cáiTheo chương V E-HSMT
173Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50011 cáiTheo chương V E-HSMT
174Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện41 cáiTheo chương V E-HSMT
175Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A121 cáiTheo chương V E-HSMT
176Thí nghiệm biến dòng điện 11 cáiTheo chương V E-HSMT
177Thí nghiệm biến dòng điện 21 cáiTheo chương V E-HSMT
178Thí nghiệm chống sét van điện áp 11 phaTheo chương V E-HSMT
179Thí nghiệm chống sét van điện áp 21 phaTheo chương V E-HSMT
180Thí nghiệm Ampemet loại AC31 cáiTheo chương V E-HSMT
181Thí nghiệm Vonmet loại AC11 cáiTheo chương V E-HSMT
182Chi phí dự phòng (5%*(STT từ 47 đến 181))1KhoảnTheo chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị: Thi công lắp đặt tuyến đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 723.000.000 VNĐ; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ. Trường hợp 2: có ≤ 2 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 723.000.000 VNĐ đồng; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.104.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án 1 - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, chuyên ngành điện, cơ khí.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các ngành kiến trúc, thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát công việc thi công lắp đặt đường dây 35kV trở lên hoặc trạm biến áp ít nhất 01 hợp;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc thi công xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->