Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học môn Toán, Tiếng Việt 1,2 và môn Tự nhiên - xã hội lớp 2 cho các Trường Tiểu học trên địa bàn huyện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học môn Toán, Tiếng Việt 1,2 và môn Tự nhiên - xã hội lớp 2 cho các Trường Tiểu học trên địa bàn huyện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:45:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33477E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học:Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị;- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện hoặc Thiết bị- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. (Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: Sư phạm, cơ khí- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học môn Toán, Tiếng Việt 1,2 và môn Tự nhiên - xã hội lớp 2 cho các Trường Tiểu học trên địa bàn huyện. Mua sắm trang thiết bị dạy học môn Toán, Tiếng Việt 1,2 và môn Tự nhiên - xã hội lớp 2 cho các Trường Tiểu học trên địa bàn huyện. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng cường cơ sở vật chất giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp đã được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị dạy học. - Phải có chứng thư giám định của Tổng cục tiêu chẩn đo lường chất lượng về thiết bị tiểu học lớp 1 (Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình học phẳng và hình khối, mô hình đồng hồ, bộ thẻ học vần thực hành, Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn, bộ sa bàn giáo dục giao thông, các hình khối cơ bản). - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp đã được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị dạy học. - Phải có chứng thư giám định của Tổng cục tiêu chẩn đo lường chất lượng về thiết bị tiểu học lớp 1 (Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình học phẳng và hình khối, mô hình đồng hồ, bộ thẻ học vần thực hành, Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn, bộ sa bàn giáo dục giao thông, các hình khối cơ bản). - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại tỉnh Gia Lai để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: Thị trấn Chư ty, huyện Đc Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ. Địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đưc Cơ, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đức Cơ. Địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đưc Cơ, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 1 (Giáo viên)Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn + Bảng phụ có 6 thanh nẹp (6 dòng) + Mô hình đồng hồ giáo viên | 68 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 2 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 1 (Giáo viên)Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) | 68 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 3 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 1 (Giáo viên)Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) | 68 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 4 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 2 (Giáo viên)Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 61 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 5 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 2 (Giáo viên)Bộ mẫu chữ viết | 61 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 6 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 2 (Giáo viên)Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 122 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 7 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 2 (Giáo viên) Mô hình đồng hồ | 61 | Chiếc | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 8 | Môn Toán – Tiếng Việt lớp 2 (Giáo viênBộ chai và ca 1 lít | 61 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 9 | Môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 244 | Bộ | Yêu cầu cụ thể tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33477E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học:Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị;- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện hoặc Thiết bị- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. (Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: Sư phạm, cơ khí- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi