Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249991-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20211145086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 13:56:00 đến ngày 2021-12-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,093,122,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 14Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ
Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện 80%, còn lại 20% là ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, SĐT 02083 667 338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển thương mại Xuân Thành. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định CLXD Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Úc Kỳ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC (Địa chỉ: Số nhà 40, ngõ 702 đường Phúc Diễn, phương Úc Kỳ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, SĐT 02083 667 338


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, SĐT 02083 667 338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 867 205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 867205
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 867205
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,5588m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0484m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,8592m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,32m2
5Vận chuyển phế thảiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,0083m3
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,304m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9533tấn
3Tháo dỡ trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,1248m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1144m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,5903m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6m2
7Vận chuyển phế thảiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,2457m3
C KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,1307100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42,1344m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1251m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,492100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,648100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,4064m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6853tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7709tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7833tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100,1975m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5193100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7387tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8481tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4099tấn
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,7121m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,1094m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9332100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6519100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,31100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,58tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5035tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1548tấn
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,246m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0795100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2261tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0493tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5334tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,9762m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,6264100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,6815tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62,97m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2887100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0868tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1152tấn
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8348m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5632100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0187tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2061tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,719m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,31100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,58tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5035tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1548tấn
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,246m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3602100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5027tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3817tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9191tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,7544m3
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,432m3
52Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,7304100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,2664tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74,3525m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9991100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2824tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5221tấn
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7929m3
59Vận chuyển vữa bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4693100m3
60Thép thang lên máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1Bộ
61Cửa tôn che máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,49m2
D KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt146,3645m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt146,3645m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,3634m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,3634m3
5Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1492m3
6Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1492m3
7Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8717m3
8Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8717m3
9Gia công xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9134tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt229,2951m2
11Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9134tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,4472100m2
13Tấm úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69,32md
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,498100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính côn, cút 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61cái
17SX LĐ Đai nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt112bộ
18SX LĐ Quả cầu chắn rác nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21cái
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt125,7116m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt187,094m2
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt55,9344m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt982,5873m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt122,9012m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,084m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt330,754m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,0132m2
27Máng tiểu nam inox 304 (phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,26md
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2567m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9987m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,2207m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt772,9865m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.231,8748m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt329,6232m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.111,3438m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt255,2642m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt388,69m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,2m
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.598,4828m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.102,6097m2
40Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.159,6661kg
41Sản xuất khung thép phù điêu sắt hộp mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,807kg
42Sản xuất và lắp dựng khung phù điêuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,912m2
43Ảnh bác Hồ với các cháuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
44Sơn tĩnh điện lan can + khung phù điêuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.213,4731kg
45Lắp dựng lan can sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54,582m2
46SX LD Tay vịn gỗ D100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,96md
47Trụ cầu thang gỗ nghiến, loại to, đế 400Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
48Bản lề, khóa chốt cửa cầu thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
49Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt hộp 25x50x1,2 mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt324,7311kg
50Thép liên kết mặt bậc 14x14Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,5662kg
51Sơn tĩnh điện hoa sắt cầu thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt324,7311kg
52Lắp dựng lan can sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,41m2
53Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt141,12m2
54Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,7m2
55Sản xuất lắp và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,12m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,247100m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,163m3
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,814m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8925m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,51m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0619m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,697m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt78,09m2
64Sản xuất lan can tay vịn đường dốcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69,7865kg
65Sơn tĩnh điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69,7865kg
66Lắp dựng lan can sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,75m2
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,26m3
68Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27m2
70Vận chuyển đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1501100m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4184100m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,3115m3
73Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,107m3
74Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4394m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,4m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,6m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3262100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2349tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,4621m3
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1551 cấu kiện
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,375m3
82Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,75m3
E ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bảng
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.300m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt440m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
14Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt440m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt620m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.300m
22Lắp đặt Bộ xà xứ đón điện đầu hồiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
23Sản xuất lắp đặt Thép L45x45x5Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,044kg
24Lắp đặt sứ các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2sứ
25Sản xuất lắp đặt Dây thép fi4mm treo cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45m
26Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,068m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,068m3
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9sứ
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
32Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42cái
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt325m
34Gia công và đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cọc
35Lắp đặt Hộp kiểm tra RTDChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,14m2
37Dây tiếp địa đồng dẹtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
38Cọc tiếp địa cọc mạ đồngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cọc
F GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,5m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,5m
3Khóa thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
5Trõ hút + cốChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,02100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,13100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,37100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,43100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
11Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
13Máy bơm chìm giếng khoan Mastra R75-T23 (Ô34-2IN)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
G NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5448100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,145m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9084m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,571m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2597100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3866tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4195tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,1994m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4952100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2052tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3191tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4311tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,4476m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,583m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1296100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1026tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4256m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,5668m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5113100m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4752100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1323tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4375tấn
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6136m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6743100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,265tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9545tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5594m3
28Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2692100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4442tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,872m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1117100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0522tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6692m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,095100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0799tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,045m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,5094m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,5094m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,856m3
40Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,608m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,2363m3
42Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,6243m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt91,9028m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,2584m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,3646m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt264,9637m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt169,0353m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,28m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,4488m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt104,1612m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,7512m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,7512m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,08m
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt298,6453m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt292,2437m2
56Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6,38mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,53m2
57Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6,38mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,86m2
58Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kinh 6,38mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,7m2
59Sản xuất song sắt cửa sổ S2 và lan can, Inox 201Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt108,1652kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,7m2
61Sản xuất lắp dựng nan chắn nắngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5392m2
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt265,4744kg
63Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2655tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2776100m2
65Tấm úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,24md
66Toa khói + quạt Hút mùi bếpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9045m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1455tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1491100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính côn, cút 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
74Cầu chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
75Đai giữ ốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
76Đào đất móng băng, rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,835m3
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7533m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4329m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,5648m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5408m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5408m2
82Khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa được 3 modunChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7bộ
86Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt130m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt285m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
96Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
97Lắp đặt vòi gạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
98Lắp đặt chậu rửa inoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
99Lắp đặt vòi chậu rửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
H KÈ ĐÁ + SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt47,3868100m3
2Vận chuyển đấtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt47,3044100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0824100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt92,5m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt185m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7145100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,0499m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,1387m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt359,178m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,9019m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3991100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4199tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,4232m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt63,5m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,27100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,2501m3
17Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,301m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt423,369m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,602m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt431,971m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,4219m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4688m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7402m3
24Lắp dựng thép góc trụ cổngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt185,103kg
25Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6287m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,7188m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,7188m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,44m
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,708m2
30Sản xuất ray chạy cổng thép dẹtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,4663kg
31Bản lềChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
32Bánh xe cổngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
33Khóa cổngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
34Thép ống trụ cổngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,663kg
35Sản xuất cổng thép hộpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt183,7854kg
36Tôn bịt cổng dày 1.2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1344m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,6356m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16m2
39Sản xuất lắp dựng bảng tên khung thép bọc ALUMIUM (Bao gồm bộ chữ tên công trình)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,924m2
I CỐNG NGANG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,0751m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,315m3
3Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,18100m2
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1268tấn
5Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,845m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,945m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2249tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0459100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt91cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0135100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6m3
J CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1598100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7761m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0128100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,96m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0441100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1444tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5316m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8854m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lần 1 có khía bay)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,974m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,974m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,4247m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,72m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0671tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0312100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,4644m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1329100m3
18Đào móng - Cấp đất IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3095100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,71921m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0347100m2
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8586m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0521100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0507tấn
24Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8314m3
25Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,6071m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lần 1 có khía bay)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt59,16m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt59,16m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,0808m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt321 cấu kiện
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2008m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2747100m3
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bể
36Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
38Lắp đặt xí bệt người lớnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30bộ
41Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòng và phụ kiện nhà vệ sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
45Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bộ
48Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
49Lắp đặt van - Đường kính40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
50Lắp đặt van- Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
51Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
53Xi phôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
55Xi phôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9881100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8337100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0125100m
59Nút bịt PPR D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt138cái
60Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 40/32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
61Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 32/25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
62Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25/20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt138cái
63Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70cái
64Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt102cái
65Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
66Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
67Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cái
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9881100m
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8337100m
70Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6325100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,931100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,386100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,342100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m
75Lắp đặt cút chếch- Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120cái
76Lắp đặt cút chếch- Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt162cái
77Lắp đặt tê chếch- Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
78Lắp đặt tê chếch- Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt108cái
79Lắp đặt cút - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
80Lắp đặt cút - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
81Lắp đặt cút - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
82Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
83Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cái
84Bịt xả thông tắc D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cái
85Đai giữ ống D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt79cái
86Đai giữ ống D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69cái
87Đai giữ ống D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt67cái
88Ti ren M10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt215cái
89Bu lông M6x50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt215cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Sức nâng: ≥ 10 tấn1
2 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1Kw2
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw3
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70kg2
7 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,8m31
8 Máy hàn Công suất: ≥ 14Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít1
11 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7Kw2
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
16 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->