Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất và dụng cụ phòng thí nghiệm cho nhiệm vụ mã ĐTĐL.CN-12 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất và dụng cụ phòng thí nghiệm cho nhiệm vụ mã ĐTĐL.CN-12 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:54:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid acetic | 15 | Chai | Độ tinh khiết >= 90 %, dùng cho nuôi cấy VSV và phân tích HPLC. Dung tích: 500ml | ||
| 2 | Agar | 6 | Kg | Độ tinh khiết >= 99,5 % | ||
| 3 | Bộ hóa chất nhân gen | 5 | Bộ | Tốc độ nhân gen: 1 kb/phút | ||
| 4 | Bộ kít tách chiết DNA | 2 | Bộ | Tách chiết DNA từ mẫu mô, tế bào nuôi cấy …(sử dụng hạt Silica) | ||
| 5 | Casien hydrolysate | 6 | Lọ | Dạng bột, đóng gói lọ 500 gr | ||
| 6 | Cồn (molecular grade) | 3 | Lít | Độ tinh khiết 99,5 %, dùng nguyên cho SHPT, đóng gói: chai 1 L | ||
| 7 | Cồn 96 % | 40 | Chai | Độ tinh khiết 96 %, dung tích 1000 ml | ||
| 8 | Cồn tuyệt đối (100 %) | 15 | Chai | Độ tinh khiết 100 %, dung tích 1000 ml | ||
| 9 | Cue eugenol | 9 | Chai | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương, chai: 100ml. | ||
| 10 | EDTA | 1 | Lọ | Dùng cho sinh học phân tử, đóng gói 500 g/hộp, độ tinh khiết >= 98 %, không nhiễm Dnases, Proteases, Rnases, dung tích: 500 gr | ||
| 11 | Florosafe DNA stain | 3 | Ống | Thuốc nhuộm DNA an toàn, ống 1ml | ||
| 12 | Formandehyt | 5 | Lít | Độ tinh khiết 36,5 - 38 % | ||
| 13 | Glucoze (TQ) | 4 | Kg | Đóng gói 500 g | ||
| 14 | Glycerol | 5 | Lọ | Độ tinh khiết: >= 95,0 %, dùng cho nuôi cấy vi sinh vật và SHPT. Dung tích: 500 ml | ||
| 15 | Hỗn hợp dNTP | 1 | Lọ | Nồng độ 10 mM, pH 7,5, dung dịch, 1 ml/lọ | ||
| 16 | K2HPO4 | 3 | Lọ | Độ tinh khiết >= 98 %. Dung tích 500 gr | ||
| 17 | KH2PO4 | 3 | Lọ | Độ tinh khiết >= 99 %. Dung tích: 500gr | ||
| 18 | Methyl eugenol | 5 | Lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết 98 % | ||
| 19 | MgSO4.7H2O | 3 | Lọ | Độ tinh khiết 90 %, đóng gói 500g/lọ | ||
| 20 | NAA | 1 | Lọ | Khối lượng phân tử 186,2066 g/mol, điểm nóng chảy 135 độ C, độ hòa tan trong nước 0,42 kg/m3. Đóng gói: 25gr/lọ. | ||
| 21 | Nipagin | 1 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 22 | Pimanicin | 1 | Kg | Công thức hóa học C33H47O13N | ||
| 23 | Rifampicin | 1 | Kg | Chất kháng sinh bán tổng hợp, dùng trong môi trường nuôi cấy | ||
| 24 | Torula yeast | 1 | Kg | Dạng bột, dùng trong nhân nuôi côn trùng | ||
| 25 | Mồi | 12 | cặp | Trung bình 18 -25 nu/mồi, nồng độ 100 nM | ||
| 26 | Bàn căng côn trùng | 100 | Cái | Chất liệu: Gỗ. Kích thước: 30cm x 10 cm | ||
| 27 | Bình tam giác | 10 | Cái | Thủy tinh, dung tích 1.000 ml | ||
| 28 | Bình tam giác | 10 | Cái | Thủy tinh, dung tích 250 ml | ||
| 29 | Bình xịt | 3 | Cái | Chất liệu nhựa, dung tích 200 ml, có thể điều chỉnh tia xịt | ||
| 30 | Bút lông, panh, kẹp… | 4 | Bộ | Chất liệu kim loại, không gỉ. Bộ gồm: 1 panh, 1 kẹp, 2 bút lông | ||
| 31 | Chai nhựa | 90 | Hộp | Chất liệu nhựa, dung tích 0,5 lít, đường kính: 8 cm | ||
| 32 | Cốc đong các loại | 7 | Bộ | Chất liệu nhựa. Bộ gồm 4 loại: dung tích 50 ml, 250 ml, 500 ml, 1.000 ml. | ||
| 33 | Đĩa Petri | 200 | Cặp | Chất liệu: Thủy tinh, đường kính 10 cm, cao 1,5 cm | ||
| 34 | Eppendoft 0,5 ml | 2 | Túi | Nhựa không chứa DNase, Rnase, đóng gói 1.000 chiếc/túi | ||
| 35 | Eppendoft 1,5 ml | 2 | Túi | Nhựa không chứa DNase, Rnase, chịu được nhiệt ở 121 độ C và áp suất 1,5 Atm, đóng gói 1.000 chiếc/túi | ||
| 36 | Eppendoft tube 0,2 ml | 1 | Túi | Nhựa không chứa DNase, Rnase, chịu được nhiệt ở 121 độ C và áp suất 1,5 Atm, đóng gói 1.000 chiếc/túi | ||
| 37 | Găng tay | 3 | Hộp | Cao su, chịu nhiệt, size S, M và XL. Đóng gói: 100 đôi/hộp. | ||
| 38 | Giấy bạc | 5 | Cuộn | Kích thước 30 x 30 cm | ||
| 39 | Giấy hút nước | 12 | Túi | Giấy lụa 2 lớp giấy, dai và mịn, không chất tẩy trắng | ||
| 40 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Màu trắng, hình tròn, đường kính 9 cm, 100 cái/hộp. | ||
| 41 | Hộp đựng đầu côn | 7 | Hộp | Chất liệu nhựa, kích thước: 11 x 8 x 8 cm. | ||
| 42 | Hộp nhựa bảo quản sâu | 100 | Cái | Chất liệu nhựa trong, có nắp, kích thước 11 x 8 x 8 cm. | ||
| 43 | Kim cắm côn trùng các số | 50 | Hộp | Đóng gói dạng hộp, 300 cái/hộp. | ||
| 44 | Kim cắm côn trùng Shiga B1 | 6 | Hộp | Đóng gói dạng hộp 300 chiếc/hộp. | ||
| 45 | Kim cắm côn trùng Shiga B2 | 3 | Hộp | Đóng gói dạng hộp 300 chiếc/hộp. | ||
| 46 | Lam kính | 2 | Hộp | Lam kính không mài mờ, kích thước 26 x 76 mm, đóng gói 50 Cái/hộp | ||
| 47 | Lamen | 2 | Hộp | Kích thước 22 x 22 mm, không bị mốc, ố mờ, đóng gói 100 cái/hộp | ||
| 48 | Lọ nút mài ngâm sâu | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh, kích thước 150 ml | ||
| 49 | Lọ thủy tinh làm lọ độc | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh, có nắp bằng kim loại không gỉ. Không bị ăn mòn, cao 12cm, đường kính: 7 cm. | ||
| 50 | Máy hút côn trùng | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa cứng, chịu lực, chịu nhiệt | ||
| 51 | Ống hút mẫu côn trùng | 100 | Cái | Nhựa chịu lực, chịu nhiệt, túi 100 cái, Dung tích: 5ml. | ||
| 52 | Ống nghiệm thủy tinh | 200 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, không nắp, dài 18 cm | ||
| 53 | Ống nghiệm có nắp thủy tinh | 150 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, có nắp, dài 18 cm | ||
| 54 | Parafilm M | 1 | Cuộn | Giấy PM 996 Parafilm. Kích thước (10 cm x 38 m)/cuộn. | ||
| 55 | Pipette tip 10 ul | 1 | Túi | Nhựa không chứa DNase, Rnase, đóng gói 1.000 chiếc/túi | ||
| 56 | Thầu thủy tinh nuôi sâu (Dersicarter) | 40 | Cái | Chất liệu thủy tinh, có nắp, đường kính 50 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi