Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240307-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211228854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:00:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,820,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về hạ tầng kỹ thuật.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ, VSMT;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang đường, rãnh thoát nước ngõ 421, 421/33, 421/44, 205/139, 187, 290, 316, 355/83 đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh , địa chỉ: Số 418 đường Xuân Đỉnh , phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán hạng mục: Công ty TNHH xây dựng và thương mại An Bình An + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: + Tư vấn thẩm định thiết kế BVTC - dự toán hạng mục: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu& đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH CCI. + Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh , địa chỉ: Số 418 đường Xuân Đỉnh , phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các báo cáo tài chính 03 năm (2018;2019;2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch quận Bắc Từ Liêm. Địa chỉ: Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN NGÕ 421, 421/33, 421/44 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo bản vẽ thiết kế0,4067100m3
2Nilon chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế849,55m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế110,94m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế276cái
5Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế13,65m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế13,65m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm viTheo bản vẽ thiết kế0,1365100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,1365100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,72100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế13,5m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế265cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế2,813tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế239,4918m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,016100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế13,27m3
17Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế13,27m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế13,27m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,1327100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,1327100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế46,93m3
22Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế46,93m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế46,93m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,4693100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,4693100m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,0816100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,53m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế17cái
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,4056tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế5,13m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,1302100m2
32Xây gạch đất không sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10,406m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế60,436m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,137m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,148100m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,2941100m3
37Tấm ga composite thu nướcTheo bản vẽ thiết kế11cái
38Ống nhựa đấu nối với nhà dân D110Theo bản vẽ thiết kế8,5m
B TUYẾN NGÕ 205/139 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo bản vẽ thiết kế0,0811100m3
2Nilon chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế82,36m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế9,88m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế15,33m3
5Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế15,33m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế15,33m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,1533100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,1533100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế48,37m3
10Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế48,37m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế48,37m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm viTheo bản vẽ thiết kế0,4837100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,4837100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,2025100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,375m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế45cái
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,8101tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế7,1969m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,1553100m2
20Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10,9329m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế68,4558m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,0476m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,2022100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,2838100m3
25Bổ sung nắp hố gaTheo bản vẽ thiết kế31 cái
26Ống nhựa đấu nối với nhà dân D110Theo bản vẽ thiết kế135,86m
27Đấu nối rãnh bên ngoàiTheo bản vẽ thiết kế11 đấu nối
C TUYẾN NGÕ 187 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo bản vẽ thiết kế0,2238100m3
2Nilon chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế587,88m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế70,55m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế198cái
5Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế8,1m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế8,1m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,081100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,081100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,45100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,5m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế189cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế1,7789tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế176,1012m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,512m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,064100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế4,52m3
17Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế4,52m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế4,52m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,0452100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,0452100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế14,16m3
22Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế14,16m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế14,16m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,1416100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,1416100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,036100m2
28Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,52m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,592m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,64m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,08100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,0399tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0926100m3
34Bổ sung nắp hố gaTheo bản vẽ thiết kế91 cái
D TUYẾN NGÕ 290 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo bản vẽ thiết kế0,1136100m3
2Nilon chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế273,83m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế32,86m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế111cái
5Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế5,52m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế5,52m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,0552100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,0552100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,2784100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,22m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế104cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế1,1365tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế97,0326m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,256m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,032100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế4,52m3
17Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế4,52m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế4,52m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,0452100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,0452100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế14,16m3
22Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế14,16m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế14,16m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,1416100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,1416100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,036100m2
28Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,52m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế181,568m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,55m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,04100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,0399tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0926100m3
34Tấm ga composite thu nướcTheo bản vẽ thiết kế7cái
E TUYẾN NGÕ 316 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo bản vẽ thiết kế0,3227100m3
2Nilon chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế449,55m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế53,95m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế145cái
5Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế6,225m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế6,225m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,0623100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,0623100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,3375100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,625m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế137cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế1,4378tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế130,6332m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,512m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,064100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế3,61m3
17Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế3,61m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế3,61m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,0361100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,0361100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế11,33m3
22Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế11,33m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế11,33m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,1133100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,1133100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,864m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,0288100m2
28Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,816m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,8736m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,512m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,064100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,0319tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0741100m3
34Bổ sung nắp hố gaTheo bản vẽ thiết kế81 cái
F TUYẾN NGÕ 355/83 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo bản vẽ thiết kế0,1189100m3
2Nilon chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế650,79m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế78,09m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế183cái
5Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế8,85m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế8,85m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế8,85100m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,456100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế8,55m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế176cái
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế1,7924tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế161,1666m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,256m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,032100m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế4,52m3
16Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế4,52m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế4,52m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,0452100m3
19Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,0452100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế14,16m3
21Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế14,16m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế14,16m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,1416100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,1416100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,036100m2
27Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,52m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế17,568m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,55m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,04100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,0399tấn
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,0926m3
33Bổ sung nắp hố gaTheo bản vẽ thiết kế71 cái
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế505,2084m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế505,2084m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế165,5451tấn
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế165,5451tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế371,7274m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế371,7274m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế10,3775tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế10,3775tấn
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo bản vẽ thiết kế19,05451000v
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo bản vẽ thiết kế19,05451000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về hạ tầng kỹ thuật.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ, VSMT;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
2 Máy trộn vữa 80L Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Máy đầm bàn Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy đầm cóc Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Máy khoan Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
7 Máy cắt sắt Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy cắt gạch đá Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
9 Máy hàn Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
10 Máy nén khí Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
11 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->