Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242042-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211241780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 13:59:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,998,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Đã trực tiếp tham gia công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phục trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Đường ĐH.136 đoạn từ Km1+400 đến Km3+500 xã Kỳ Bắc đi Kỳ Xuân, huyện Kỳ Anh
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình 479; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; đơn vị thẩm định dự toán điều chỉnh: Phòng KT&HT huyện Kỳ Anh; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh; đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường và mặt
1Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1Có CDKT kèm theo26,0729100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1Có CDKT kèm theo26,0729100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C1Có CDKT kèm theo26,0729100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2Có CDKT kèm theo7,6751100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C2Có CDKT kèm theo7,6751100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C2Có CDKT kèm theo7,6751100m3/1km
7Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất C4Có CDKT kèm theo4,7967100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C4Có CDKT kèm theo4,7967100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C4Có CDKT kèm theo4,7967100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVCó CDKT kèm theo54,2146100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3Có CDKT kèm theo27,6181100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C3Có CDKT kèm theo11,0472100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C3Có CDKT kèm theo11,0472100m3/1km
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Có CDKT kèm theo20,6645100m3
15Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo28,5366100m3
16Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng đào nền, đào rảnh, đào khuôn)Có CDKT kèm theo20,8899100m3
17Đắp đất nền đường K95Có CDKT kèm theo21,3117100m3
18Đắp đất nền đường K98Có CDKT kèm theo31,672100m3
19Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngCó CDKT kèm theo35,8553100m2
20Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2Có CDKT kèm theo7,8634100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới, dày 25cm26,3925100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmCó CDKT kèm theo154,3648100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Có CDKT kèm theo154,3648100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo1,0569100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCó CDKT kèm theo8,8083100m2
26Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, dày 15cmCó CDKT kèm theo132,1242m3
27Bê tông móng cọc tiêu, cột H, cột Km, hộ lan mềm M150, đá 2x4Có CDKT kèm theo7,062m3
28Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngCó CDKT kèm theo16m
29Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1Có CDKT kèm theo83cái
30Làm cọc H BTCT 0,20x0,20x1,1Có CDKT kèm theo19cái
31Thi công cột km bằng bê tôngCó CDKT kèm theo2cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmCó CDKT kèm theo105,2895m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmCó CDKT kèm theo21m2
34Lắp đặt biển tam giácCó CDKT kèm theo14cái
35Lắp đặt biển báo trònCó CDKT kèm theo1cái
36Lắp đặt biển chữ nhật1cái
37Biển tam giác KT (87,5x87,5)cmCó CDKT kèm theo14cái
38Biển báo tròn D87,5cmCó CDKT kèm theo1cái
39Biển báo chữ nhật KT (150x240)cmCó CDKT kèm theo1cái
40Cột biển báo L=3,195m, D80Có CDKT kèm theo15cái
41Cột biển báo L=3,817m, D80Có CDKT kèm theo2cái
B Rảnh dọc
1Đá dăm đệm móng rãnhCó CDKT kèm theo93,738m3
2Bê tông rãnh U, M200, đá 1x2Có CDKT kèm theo221,598m3
3Ván khuôn thân rãnh UCó CDKT kèm theo31,3836100m2
4Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmCó CDKT kèm theo12,5524tấn
5Lắp dựng rãnh BTCT đúc sẵnCó CDKT kèm theo987cấu kiện
6Bê tông nắp rãnh, M200, đá 1x2Có CDKT kèm theo79,659m3
7Ván khuôn nắp rãnhCó CDKT kèm theo3,5321100m2
8Cốt thép nắp rãnh, đường kính Có CDKT kèm theo2,7003tấn
9Cốt thép nắp rãnh, đường kính > 10mmCó CDKT kèm theo4,1113tấn
10Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵnCó CDKT kèm theo987cấu kiện
11Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất C3 (Tính 5%*KL)Có CDKT kèm theo18,5809m3
12Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C3 (Tính 95%*KL)Có CDKT kèm theo3,5304100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C3Có CDKT kèm theo1,4865100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C3Có CDKT kèm theo1,4865100m3/1km
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Có CDKT kèm theo2,1445100m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào rãnh đất C3)Có CDKT kèm theo2,0042100m3
C Cống thoát nước
1Đào móng cống, bằng thủ công, đất C1 (tính 5%*KL)Có CDKT kèm theo15,6552m3
2Đào móng cống, bằng máy, đất C1 (tính 95%*KL)Có CDKT kèm theo2,9745100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1Có CDKT kèm theo3,131100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C1Có CDKT kèm theo3,131100m3/1km
5Đắp trả cốngCó CDKT kèm theo167,997m3
6Làm lớp đá đệm móngCó CDKT kèm theo11,3741m3
7Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4Có CDKT kèm theo54,0947m3
8Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4Có CDKT kèm theo54,152m3
9Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2Có CDKT kèm theo5,772m3
10Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300Có CDKT kèm theo8,385m3
11Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300Có CDKT kèm theo3,6974m3
12Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính Có CDKT kèm theo0,134tấn
13Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính >10mmCó CDKT kèm theo0,0469tấn
14Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính Có CDKT kèm theo0,2241tấn
15Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mmCó CDKT kèm theo0,6685tấn
16Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khayCó CDKT kèm theo1,0342100m2
17Ván khuôn thân cống, tường cánhCó CDKT kèm theo2,1393100m2
18Ván khuôn tấm bản cốngCó CDKT kèm theo0,5989100m2
19Đá dăm giảm tảiCó CDKT kèm theo8,75m3
20Nhựa đường lấp lỗ chốtCó CDKT kèm theo298kg
21Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo12,792m2
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Có CDKT kèm theo9,3713100m
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCó CDKT kèm theo33cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũCó CDKT kèm theo29,6573m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C4Có CDKT kèm theo0,2966100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C4Có CDKT kèm theo0,2966100m3/1km
D Cống Hộp 3x3 (Km1+443.35)
1Đào móng cống, bằng thủ công, đất C1 (tính 5%*KL)Có CDKT kèm theo19,4321m3
2Đào móng cống, bằng máy, đất C1 (tính 95%*KL)Có CDKT kèm theo3,6921100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1Có CDKT kèm theo3,8864100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C1Có CDKT kèm theo3,8864100m3/1km
5Đắp đất trả cống K95Có CDKT kèm theo270,5983m3
6Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Có CDKT kèm theo53,2304m3
7Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,0579tấn
8Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo6,3488tấn
9Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmCó CDKT kèm theo0,1166tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngCó CDKT kèm theo2,1514100m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngCó CDKT kèm theo88,0958m2
12Bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo10,1506m3
13Đá dăm đệmCó CDKT kèm theo3,3835m3
14Bê tông tường cánh, đầu cống, đá 2x4, mác 200Có CDKT kèm theo57,3494m3
15Ván khuôn tường, xà dầm, cộtCó CDKT kèm theo1,3325100m2
16Đá dăm đệmCó CDKT kèm theo3,4905m3
17Bê tông nền, sân cống đá 1x2, mác 150Có CDKT kèm theo5,3022m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móngCó CDKT kèm theo0,0728100m2
19Đá dăm đệmCó CDKT kèm theo1,0047m3
20Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300Có CDKT kèm theo5,76m3
21Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,2936tấn
22Cốt thép bản quá độ, bệ đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,3568tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn móngCó CDKT kèm theo0,0448100m2
24Nhựa bitumCó CDKT kèm theo0,1872m3
25Đá dăm đệmCó CDKT kèm theo7,3596m3
26Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Có CDKT kèm theo56,7911m3
27Bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo4,64m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móngCó CDKT kèm theo0,0724100m2
29Đá dăm đệmCó CDKT kèm theo0,76m3
30Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Có CDKT kèm theo5,5616m3
31Ván khuôn tường, xà dầm, cộtCó CDKT kèm theo0,291100m2
32Bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo2,5498m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móngCó CDKT kèm theo0,0286100m2
34Đá dăm đệmCó CDKT kèm theo1,2749m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũCó CDKT kèm theo57,3769m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C4Có CDKT kèm theo0,5738100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C4Có CDKT kèm theo0,5738100m3/1km
38Đắp đất đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95Có CDKT kèm theo10,2341100m3
39Làm mặt đường công vụ bằng CPDDCó CDKT kèm theo0,5172100m3
40Đào thanh thải nền đường đất cấp C3 (Tính 80% khối lượng đắp)Có CDKT kèm theo4,5074100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C3Có CDKT kèm theo0,0451100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C3Có CDKT kèm theo0,0451100m3/1km
43Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250Có CDKT kèm theo7,13m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Có CDKT kèm theo0,7728tấn
45Ván khuôn ống cốngCó CDKT kèm theo1,5893100m2
46Lắp dựng ống cốngCó CDKT kèm theo23cái
47Đá dăm đệm móngCó CDKT kèm theo12,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).73
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).52
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Đã trực tiếp tham gia công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
5 Cán bộ phục trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
2 Lu rung Còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đào Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.5
6 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.1
7 Máy san Còn hoạt động tốt1
8 Búa căn Còn hoạt động tốt1
9 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
10 Xe tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
16 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
17 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
18 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
19 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->