Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:59:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,998,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Đã trực tiếp tham gia công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt Đường ĐH.136 đoạn từ Km1+400 đến Km3+500 xã Kỳ Bắc đi Kỳ Xuân, huyện Kỳ Anh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường và mặt | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 26,0729 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 26,0729 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 26,0729 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 7,6751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 7,6751 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 7,6751 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 4,7967 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 4,7967 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 4,7967 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Có CDKT kèm theo | 54,2146 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 27,6181 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 11,0472 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 11,0472 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Có CDKT kèm theo | 20,6645 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 28,5366 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng đào nền, đào rảnh, đào khuôn) | Có CDKT kèm theo | 20,8899 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K95 | Có CDKT kèm theo | 21,3117 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K98 | Có CDKT kèm theo | 31,672 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 35,8553 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Có CDKT kèm theo | 7,8634 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới, dày 25cm | 26,3925 | 100m3 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Có CDKT kèm theo | 154,3648 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Có CDKT kèm theo | 154,3648 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 1,0569 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Có CDKT kèm theo | 8,8083 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, dày 15cm | Có CDKT kèm theo | 132,1242 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu, cột H, cột Km, hộ lan mềm M150, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 7,062 | m3 |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Có CDKT kèm theo | 16 | m |
| 29 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Có CDKT kèm theo | 83 | cái |
| 30 | Làm cọc H BTCT 0,20x0,20x1,1 | Có CDKT kèm theo | 19 | cái |
| 31 | Thi công cột km bằng bê tông | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Có CDKT kèm theo | 105,2895 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Có CDKT kèm theo | 21 | m2 |
| 34 | Lắp đặt biển tam giác | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo tròn | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt biển chữ nhật | 1 | cái | |
| 37 | Biển tam giác KT (87,5x87,5)cm | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| 38 | Biển báo tròn D87,5cm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Biển báo chữ nhật KT (150x240)cm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Cột biển báo L=3,195m, D80 | Có CDKT kèm theo | 15 | cái |
| 41 | Cột biển báo L=3,817m, D80 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| B | Rảnh dọc | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Có CDKT kèm theo | 93,738 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh U, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 221,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh U | Có CDKT kèm theo | 31,3836 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 12,5524 | tấn |
| 5 | Lắp dựng rãnh BTCT đúc sẵn | Có CDKT kèm theo | 987 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông nắp rãnh, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 79,659 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp rãnh | Có CDKT kèm theo | 3,5321 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Có CDKT kèm theo | 2,7003 | tấn |
| 9 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính > 10mm | Có CDKT kèm theo | 4,1113 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Có CDKT kèm theo | 987 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất C3 (Tính 5%*KL) | Có CDKT kèm theo | 18,5809 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C3 (Tính 95%*KL) | Có CDKT kèm theo | 3,5304 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 1,4865 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 1,4865 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Có CDKT kèm theo | 2,1445 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào rãnh đất C3) | Có CDKT kèm theo | 2,0042 | 100m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất C1 (tính 5%*KL) | Có CDKT kèm theo | 15,6552 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 (tính 95%*KL) | Có CDKT kèm theo | 2,9745 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 3,131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 3,131 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp trả cống | Có CDKT kèm theo | 167,997 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Có CDKT kèm theo | 11,3741 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 54,0947 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 54,152 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 5,772 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Có CDKT kèm theo | 8,385 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Có CDKT kèm theo | 3,6974 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Có CDKT kèm theo | 0,134 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0469 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính | Có CDKT kèm theo | 0,2241 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,6685 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Có CDKT kèm theo | 1,0342 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Có CDKT kèm theo | 2,1393 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản cống | Có CDKT kèm theo | 0,5989 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm giảm tải | Có CDKT kèm theo | 8,75 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Có CDKT kèm theo | 298 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 12,792 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Có CDKT kèm theo | 9,3713 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 33 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Có CDKT kèm theo | 29,6573 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 0,2966 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 0,2966 | 100m3/1km |
| D | Cống Hộp 3x3 (Km1+443.35) | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất C1 (tính 5%*KL) | Có CDKT kèm theo | 19,4321 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 (tính 95%*KL) | Có CDKT kèm theo | 3,6921 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 3,8864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 3,8864 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất trả cống K95 | Có CDKT kèm theo | 270,5983 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Có CDKT kèm theo | 53,2304 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,0579 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 6,3488 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,1166 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Có CDKT kèm theo | 2,1514 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Có CDKT kèm theo | 88,0958 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 10,1506 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 3,3835 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh, đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 57,3494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường, xà dầm, cột | Có CDKT kèm theo | 1,3325 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 3,4905 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, sân cống đá 1x2, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 5,3022 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 0,0728 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 1,0047 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Có CDKT kèm theo | 5,76 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,2936 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản quá độ, bệ đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,3568 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 0,0448 | 100m2 |
| 24 | Nhựa bitum | Có CDKT kèm theo | 0,1872 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 7,3596 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Có CDKT kèm theo | 56,7911 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 4,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 0,0724 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 0,76 | m3 |
| 30 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 5,5616 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường, xà dầm, cột | Có CDKT kèm theo | 0,291 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 2,5498 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 0,0286 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 1,2749 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Có CDKT kèm theo | 57,3769 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 0,5738 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C4 | Có CDKT kèm theo | 0,5738 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp đất đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 10,2341 | 100m3 |
| 39 | Làm mặt đường công vụ bằng CPDD | Có CDKT kèm theo | 0,5172 | 100m3 |
| 40 | Đào thanh thải nền đường đất cấp C3 (Tính 80% khối lượng đắp) | Có CDKT kèm theo | 4,5074 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 0,0451 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 2.25Km, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 0,0451 | 100m3/1km |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Có CDKT kèm theo | 7,13 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Có CDKT kèm theo | 0,7728 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ống cống | Có CDKT kèm theo | 1,5893 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng ống cống | Có CDKT kèm theo | 23 | cái |
| 47 | Đá dăm đệm móng | Có CDKT kèm theo | 12,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Đã trực tiếp tham gia công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phục trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Lu rung | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm. | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm. | 1 |
| 7 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Búa căn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi