Gói thầu: Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn tập bài giảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn tập bài giảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243677 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 14:17:00 đến ngày 2021-12-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,950,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là633.950.525(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.185.157,5VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.765.368 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.331.296.104 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. Trong đó có 03 Thạc sĩ một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử, văn hóa, văn học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in, xuất bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in công nghệ offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 mặt hoặc 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn tập bài giảng Biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn tập bài giảng giáo dục truyền thống và lịch sử huyện Tiên Yên trong các trường học (Tiểu học, THCS, THPT) và Trung tâm chính trị huyện 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 01 bộ hồ sơ Dự thầu ( bản gốc) + 01 bộ hồ sơ dự thầu (bản sao) theo quy định tại E –HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên;
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh;
- Số điện thoại: 02033.876.225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên; Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.876.225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên; Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.876.225. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên; Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.876.225. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương tổng quát nội dung cuốn Tập bài giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / I. Xây dựng đề cương, kế hoạch thực hiện |
| 2 | Xây dựng đề cương chi tiết nội dung, kế hoạch triển khai thực hiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 10 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / I. Xây dựng đề cương, kế hoạch thực hiện |
| 3 | Công tác phí cho người đi sưu tầm tư liệu: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 45 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, huyện ủy Tiên Yên, phòng ban khác huyện Tiên Yên, và 1 số kho trên địa bàn tỉnh |
| 4 | Phòng nghỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Đêm | 40 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, huyện ủy Tiên Yên, phòng ban khác huyện Tiên Yên, và 1 số kho trên địa bàn tỉnh |
| 5 | Photo tài liệu sưu tầm: + 01 bộ gồm 200 tờ A4 photo 2 mặt + một số tư liệu ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 30 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, huyện ủy Tiên Yên, phòng ban khác huyện Tiên Yên, và 1 số kho trên địa bàn tỉnh |
| 6 | Bài giảng số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học |
| 7 | Bài giảng số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học |
| 8 | Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học |
| 9 | Lời nói đầu + Bài Giảng số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 10 | Bài giảng số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 11 | Bài giảng số 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 12 | Bài giảng số 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 13 | Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 14 | Bài giảng số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 15 | Bài giảng số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 16 | Bài giảng số 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 17 | Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 18 | Bài 1: Tiên Yên - vùng đất, con người và truyền thống cách mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 19 | Bài 2: Đấu tranh giành chính quyền ở Tiên Yên (1930 - 1945) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 20 | Bài 3: Cán bộ, đảng viên và nhân dân các dân tộc huyện Tiên Yên xây dựng chế độ mới, kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược (1945 - 1954) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 21 | Bài 4: Đảng bộ và nhân dân các dân tộc huyện Tiên Yên kháng chiến chống mỹ, cứu nước (1954 - 1975) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 22 | Bài 5: Đảng bộ huyện Tiên Yên lãnh đạo nhân dân khắc phục hậu quả chiến tranh, cùng cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội (1976 - 1985) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 23 | Bài 6: đảng bộ và nhân dân các dân tộc huyện Tiên Yên thực hiện công cuộc đổi mới, phát triển kinh tế - xã hội (1986 - 2000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 55 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 24 | Bài 7: Đảng bộ huyện Tiên Yên lãnh đạo nhân dân các dân tộc tiếp tục phát huy nội lực đấy mạnh phát triển kinh tế - xã hội trong thời kỳ hội nhập và phát triển (2000 – 2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 55 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 25 | Chuyên đề 8: Đảng bộ huyện Tiên Yên qua các kỳ đại hội | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 50 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện |
| 26 | Chủ trì (1 người x 4 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 4 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần) |
| 27 | Thư ký (1 người x 4 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 4 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần) |
| 28 | Đại biểu tham dự: 43 đại biểu x4 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 172 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần) |
| 29 | Báo cáo viên tham luận trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 8 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần) |
| 30 | Nước uống: người/ buổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 180 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần) |
| 31 | Chi trang trí khánh tiết, hội trường x4 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 4 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần) |
| 32 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 33 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 34 | Đại biểu tham dự: 38 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 38 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 35 | Báo cáo viên tham luận trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 4 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 36 | Nước uống: người/ buổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 40 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 37 | Chi trang trí khánh tiết, hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 1 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 38 | Phô tô tài liệu phục vụ lần 4 hội thảo: 01 bộ khoảng 250 tờ A4 photo 2 mặt trên giấy BB70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 180 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / V. Đánh máy, soát lỗi chính tả, phô tô, in bản thảo |
| 39 | Phô tô, in ấn bản ma-két phục vụ hội thảo nghiệm thu, đọc duyệt 01 bộ gồm 4 tập 01 bộ khoảng 420 tờ A4 photo 2 mặt trên giấy BB70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 40 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / V. Đánh máy, soát lỗi chính tả, phô tô, in bản thảo |
| 40 | Kinh phí đọc duyệt, thẩm định nội dung (4 cuốn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trang quy chuẩn | 400 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản |
| 41 | Giấy phép xuất bản (4 cuốn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trang quy chuẩn | 400 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản |
| 42 | Dàn trang soát lỗi, thực hiện thiết kế bìa, chế bản nội dung và hình ảnh, xử lý kỹ mỹ thuật tranh ảnh, bản đồ xen lẫn nội dung cuốn sách. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 4 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản |
| 43 | Chi phí in ấn sách mẫu phục vụ thẩm định, đọc duyệt trước khi in ấn xuất bản: 04 tập: khoảng 450 trang in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 12 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản |
| 44 | Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho Tiểu học: (Khổ sách 16x24cm, 50-70 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 300 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản / 5. In ấn và xuất bản |
| 45 | Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho THCS: Khổ sách 16x24cm, khoảng 50-70 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 300 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản / 5. In ấn và xuất bản |
| 46 | Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho THPT: Khổ sách 16x24cm, khoảng 100-120 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 300 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản / 5. In ấn và xuất bản |
| 47 | Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho học viên trung tâm chính trị: Khổ sách 16x24cm, khoảng 120-140 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 300 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản / 5. In ấn và xuất bản |
| 48 | Chi phí vận chuyển về huyện Tiên Yên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Chuyến | 1 | A.Chi phí biên soạn, in ấn cuốn tập bài giảng (4 tập) / VI. In ấn, xuất bản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.33950525E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.185.157,5VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là633.950.525(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.185.157,5VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.765.368 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.331.296.104 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 15 | 12 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. Trong đó có 03 Thạc sĩ một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử, văn hóa, văn học. | 9 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách in, xuất bản | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in công nghệ offset | Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy vào bìa keo nhiệt | Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm | 1 |
| 3 | Máy gấp | Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm | 2 |
| 4 | Máy dao | 1 mặt hoặc 3 mặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi