Gói thầu: Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát điều khiển từ xa tại Thành phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI |
| Tên gói thầu | Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát điều khiển từ xa tại Thành phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:05:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,567,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Địa điểm đặt trạm kiểm soát tần số vô tuyến điện | 1 | Trạm | Tại Thôn Rẫy Cau; Xã Nghĩa Ninh; Thành phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | ||
| 2 | Vị trí đặt trạm | 1 | Trạm | - Cách xa các nguồn phát xạ có công suất lớn như cách xa BTS tối thiểu 250mét và cách các đài phát thanh truyền hình công suất lớn trên 2km - Trong bán kính 500 mét xung quanh vị trí đặt trạm không bị che chắn bởi các nhà cao tầng, núi, đồi. | ||
| 3 | Cột anten dây co cao 42 mét | 1 | Cột | - Dựng trụ từ dưới đất. - Kích thước: 600cm x 600cm x 600cm. - Trên thân cột lắp bảng đồng 10cmx20cm tiếp đất cho dây fiđơ. - 03 mố neo chia đều góc 120 độ với 5 tầng co, mỗi tầng co được móc neo riêng vào thanh sắt Phi25 trên mố neo. - Dây cáp co: > = Phi 12. - Xung quanh chân cột anten xây tường vây bảo vệ: Cao 2,3 mét; bên trên bờ tường có gắn kẽm gai. | ||
| 4 | Cầu cáp để lắp đặt phi đơ và các bảng đồng tiếp địa: | 1 | Bộ | + Hệ thống cầu cáp lắp phiđơ từ ngoài cột anten dẫn vào trong phòng thiết. + 02 bảng đồng tiếp địa có kích thước: 10cm x 30cm khoan 02 hàng lỗ phi 10. + Lỗ cầu cáp phải có tấm chắn nước để chống nước mưa hắt vào phòng thiết bị. | ||
| 5 | Phòng lắp đặt thiết bị | 1 | Phòng | - Diện tích phòng: 3mx4m. - Trụ, dầm bêtông cốt thép, đổ sàn mái cao trên 3 mét để tránh nắng nóng vào mùa hè; quét chống thấm sàn; trên lợp tôn chống nóng; có sanô dẫn thoát nước xung quanh sàn mái. -Nền nhà xây kiền vây, đổ đất cao trên 0,9 mét để tránh lũ lụt; nền lát gạch men. - Sơn chống thấm, chống mốc trong, ngoài. - Cửa chính vào phòng: + 02 lớp cửa; cửa trong làm bằng nhôm kính; + Cửa ngoài làm bằng sắt mạ kẽm. | ||
| 6 | Hệ thống chống sét, hệ thống tiếp địa cho cột anten và thiết bị. | 1 | Hệ thống | - Tuân thủ theo các Quy Chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành về chống sét để đảm bảo an toàn nhà trạm và thiết bị bên trong. - Giá trị điện trở tiếp đất của cả hệ thống phải nhỏ hơn 4 Om. Trong đó: 1) Hệ thống chống sét cho cột anten: - Kim thu sét làm bằng thép mạ kẽm, có chỗ đấu nối với dây dẫn thoát sét. - Dây đồng nhiều sợi bọc nhựa có tiết diện >= 75mm2 (M75) chạy từ trên đỉnh xuống đến chân cột và đấu vào bãi tiếp địa dùng đề tiếp đất cho dây fiđơ. - 02 sợi dây cáp mạ kẽm Ø12 nối từ kim thu sét chạy song song 2 bên thân trụ xuống đến bãi tiếp địa. 2) Tiếp đất cho thiết bị trong phòng: - Dây tiếp đất cho thiết bị kiểm soát: được nối từ bảng đồng chính trong phòng đặt thiết bị đến bãi tiếp địa là loại dây đồng nhiều sợi có bọc nhựa, có tiết diện lớn hơn 100mm2 ( theo QCVN 09:2010/BTTTT). - Dây tiếp đất cho tủ cắt lọc sét đường nguồn và các thiết bị phụ trợ khác: nối từ thiết bị phụ trợ đến bảng đồng chính trong phòng thiết bị là loại dây đồng có bọc nhựa, có tiết diện lớn hơn 35mm2 . ( theo QCVN 09:2010/BTTTT). 3) Lưới tiếp địa: - Giá trị điện trở tiếp địa của cả hệ thống: phải nhỏ hơn 4 Ôm; tối thiểu đóng 06 cọc (mạ kẽm) và nối toàn bộ mố néo, dây co; chân trụ; tiếp địa trong phòng thiết bị thành 01 lưới, nối với nhau bằng lập là mạ kẽm hoặc dây đồng đều có tiết diện >=75mm2 (M75). Lưu ý: tất cả các điểm liên kết tiếp địa phải được hàn hơi (hàn điện), không được kẹp bằng ốc đồng. | ||
| 7 | Điều hòa không khí | 2 | Bộ | Trong phòng thiết bị lắp 02 điều hòa không khí có tính năng: - Công suất 12000BTU - Tự động chạy lại sau sự cố mất điện - Sử dụng ga R410 | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi điều hòa | 1 | Bộ | Lắp 01 bộ chuyển đổi để đảm bảo 2 điều hòa chạy luân phiên/24 giờ | ||
| 9 | Cắt lọc sét đường nguồn | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 01 pha 63A: 01 bộ, hãng ÚC hoặc tương đương | ||
| 10 | Ổn áp | 1 | Bộ | Ổn áp 10KVA/01 pha | ||
| 11 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Hệ thống | - 02 đầu dò báo cháy, báo khói - 01 còi báo động lắp ngoài cửa ra vào - 01 hộp báo khẩn cấp, lắp ngoài cửa ra vào - 01 bàn điều khiển - 01 tủ trung tâm (loại NetWorX- 04 cổng hoặc tương đương) | ||
| 12 | Hệ thống giám sát an ninh | 1 | Hệ thống | Camera IP: điều khiển qua đường mạng theo địa chỉ IP; có khả năng xoay ngang xoay dọc, thu nhỏ phóng to (Zoom) hình ảnh; nhận dạng chuyển động | ||
| 13 | Hệ thống đèn báo không trên cột anten | 1 | Hệ thống | Hệ thống đèn báo không có hẹn giờ tắt mở : - Đèn lắp trên đỉnh cột. Loại đèn: - Đèn năng lượng mặt trời để tránh dẫn sét; - Nếu là đèn DC phải có cắt lọc sét đường nguồn đầu lên cột anten. - Không sử dụng loại đèn chạy điện xoay chiều lắp trên trụ. | ||
| 14 | Hệ thống điện cung cấp cho thiết bị trong phòng | 1 | Hệ thống | - Công suất điện tối thiểu cung cấp cho thiết bị trong phòng đạt 10 KW. - Dây cấp nguồn chính: Cấp nguồn từ cột điện lực vào đến nhà trạm dùng loại dây cáp đồng 2x16mm2 Trồng trụ thép mạ kẽm đỡ dây cấp nguồn - Dây điện trong phòng thiết bị: Dây 2x4 mm2: ổ cắm. Dây 2x1.5mm2: dành cho đèn. - Các thiết bị điện khác: Tủ điện để lắp các Aptomat; CB tổng 100A; 02 bộ đèn 1,2m với 2 công tắc riêng; Aptomát đôi: loại 2 dây vào 2 dây ra; Mỗi thiết bị điện lắp 01 Áptomat riêng phù hợp với công suất tải. | ||
| 15 | Các yêu cầu khác | 1 | Trạm | - Năng lực nhà thầu: Có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cho thuê cơ sở hạ tầng; Báo cáo tài chính trong 03 năm 2017, 2018, 2019 có lợi nhuận sau thuế trên 500 triệu; Đội ngũ nhân viên có bằng cấp về lĩnh vực xây lắp viễn thông. - Thời gian thi công: Không quá 30 ngày sau khi trúng thầu - Bảng giá dự thầu: Phải do đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký. Thời hạn hiệu lực: tối thiểu 60 ngày kể từ thời hạn nhận bảng giá dự thầu. Giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế và chi phí để thực hiện gói thầu - Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng và bảo hiểm cơ sở hạ tầng: Định kỳ hàng quý/01 lần và phải sửa chữa ngay khi có hư hỏng trong vòng 5 ngày làm việc; Nhà thầu phải mua bảo hiểm cháy nổ, rủi ro hỏa hoạn, thiên tai cơ sở hạ tầng cho thuê sau khi ký hợp đồng. - Thời gian cho thuê cơ sở hạ tầng: 12 tháng, hết thời hạn có thể tiếp tục gia hạn hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi