Gói thầu: Di chuyển hệ thống cấp điện, cấp nước và thông tin liên lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250137-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Di chuyển hệ thống cấp điện, cấp nước và thông tin liên lạc
Số hiệu KHLCNT 20211245335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:19:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,804,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình điện (đường dây, trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND; + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe nâng 12m (Cẩu gầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ dụng cụ ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thử cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn quang
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Di chuyển hệ thống cấp điện, cấp nước và thông tin liên lạc
Xây dựng tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ cầu Đôi đến đường sắt Hà Nội - Lào Cai, huyện Đông Anh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định xây dựng Hà Nội Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hà Sơn Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường Công ty cổ phần Sông Hồng Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (lĩnh vực: đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật Chương V0,2141km
2Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật Chương V0,1131km
3Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC 150mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1,9441km
4Tháo hạ, căng lại dây nhôm lõi thép AC 150mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,6331km
5Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật Chương V2,510 cái
6Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật Chương V1,610 cái
7Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật Chương V61 chuỗi
8Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật Chương V301 chuỗi
9Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép dây dẫnMô tả kỹ thuật Chương V121 chuỗi
10Tháo dỡ thu hồi xà đỡ các loạiMô tả kỹ thuật Chương V171 bộ
11Tháo dỡ thu hồi xà néo các loạiMô tả kỹ thuật Chương V111 bộ
12Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 12mMô tả kỹ thuật Chương V51 cột
13Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 14mMô tả kỹ thuật Chương V11 cột
14Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 16mMô tả kỹ thuật Chương V31 cột
15Tháo hạ, thu hồi CSV 24kV, 35KVMô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
16Tháo hạ thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời 24, 35kVMô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
17Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,4581km/
18Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,0831km
19Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,0071km
20Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn AE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,48731km
21Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,2261km
22Tháo hạ, lắp lại dây cáp voặn xoắn AE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,52271km
23Tháo hạ, lắp lại cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2,167100m
24Tháo thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,39100m
25Tháo thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,75100m
26Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V22cái
27Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật Chương V29cái
28Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 8,5mMô tả kỹ thuật Chương V331 cột
29Tháo thu hồi tủ điện PILARMô tả kỹ thuật Chương V21 tủ
30Tháo dỡ, thu hồi dây AE 2x16mmn2Mô tả kỹ thuật Chương V0,1421km dây
31Tháo hạ thu hồi dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,75100m
32Tháo hạ, căng lại dây cáp treo Cu/XLPE/4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2,51100m
33Tháo thu hồi đèn LED+ cao ápMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
34Tháo, lắp lại đèn LED + Cao ápMô tả kỹ thuật Chương V7bộ
35Tháo thu hồi cần đènMô tả kỹ thuật Chương V41 bộ
36Tháo, lắp lại cần đènMô tả kỹ thuật Chương V71 bộ
37Tháo cột thép 8mMô tả kỹ thuật Chương V3cột
38Tháo lặp lại cột BT 10mMô tả kỹ thuật Chương V4cột
39Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 8,5mMô tả kỹ thuật Chương V31 cột
40Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V2,38tấn
41Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V2,38tấn
42Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật Chương V2,8079tấn
43Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật Chương V2,8079tấn
44Công tác bốc lên sứ các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,399tấn
45Công tác bốc xuống sứ các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,399tấn
46Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V34,882tấn
47Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V34,882tấn
48Xe ô tô tải có gắn cần trục vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật Chương V5ca
49Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m- đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,183100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,0332m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V5,31m3
52Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,884m3
53Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V12,1m3
54Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1,12m3
55Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0199tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,036tấn
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,2128100m2
58Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0648100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,72m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V8,64m3
61Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,36m3
62Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V4,45m3
63Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,2m3
64Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0091tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0182tấn
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,1224100m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,5m3
68Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,15m3
69Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,15m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V0,59m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V3,04m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V3,26m2
73Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0068tấn
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật Chương V1,38m2
75Đàorãnh tiếp địa bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,8m3
76Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V2,8100m3
77Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật Chương V41,639kg
78Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu tiếp địa tủ, đầu cápMô tả kỹ thuật Chương V3m
79Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m
80Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
81Ép đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật Chương V0,610 đầu
82Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V0,5510 m
83Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,210 cọc
84Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, -đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,32m3
85Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V0,32m3
86Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật Chương V18kg
87Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V0,1510 m
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,110 cọc
89Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,8m3
90Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V0,8m3
91Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật Chương V63,76kg
92Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V0,5510 m
93Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,210 cọc
94Cung cấp cột bê tông ly tâm 18-323-3500 (G8+N10)Mô tả kỹ thuật Chương V2cột
95Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật Chương V2cột
96Cung cấp cột bê tông ly tâm PC18-11(G8+N10)Mô tả kỹ thuật Chương V1cột
97Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật Chương V1cột
98Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật Chương V31 mối
99Xà đỡ XĐ 2 cột LT đơn mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
100Lắp xà néo cột kép dọc 2 mạch mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
101Xà néo cột kép dọc 2 mạch mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
102Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 410kgMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
103Xà trung gian XP1 mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
104Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
105Xà trung gian XP2 mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
106Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
107Xà trung gian XP3 mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
108Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
109Cung cấp xã đỡ CDPT, CVS, ĐC mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
110Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
111Cung cấp xà néo dây CS mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
112Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
113Ghế thao tác mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
114Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
115Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
116Lắp gông cộtMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
117Colie ôm cáp mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
118Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
119Cung cấp thang trèo mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
120Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
121Cung cấp tiếp địa xà, CSV mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Chương V18,83kg
122Lắp đặt tiếp địa xà, CSVMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
123Cung cấp sứ đứng 24kV (cả ty sứ)Mô tả kỹ thuật Chương V17quả
124Cung cấp sứ đứng 35kV (cả ty sứ)Mô tả kỹ thuật Chương V10quả
125Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật Chương V2,710 sứ
126Cung cấp chuỗi néo 24kV (bao gồm phụ kiện 5 chi tiết mạ kẽm )Mô tả kỹ thuật Chương V3chuỗi
127Cung cấp chuỗi néo 35kV (bao gồm phụ kiện 5 chi tiết mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật Chương V3chuỗi
128Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V6chuỗi
129Cung cấp cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3m
130Cung cấp cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3m
131Lắp dây cáp 24, 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,0061 km
132Cung cấp đồng thanh 50x5Mô tả kỹ thuật Chương V3m
133Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật Chương V0,310 m
134Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V12m
135Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu tiếp địa CSVMô tả kỹ thuật Chương V0,0121 km
136Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật Chương V24cái
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V2,410 đầu
138Đầu cốt M150 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
139Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,610 đầu
140Ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
141Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
142Biển báo nguy hiểm, tên lộMô tả kỹ thuật Chương V9cái
143Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật Chương V91 bộ
144Đào đất rãnh cáp bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,8819100m3
145Đào đất rãnh cáp băng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V9,7988m3
146Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V29,868m3
147Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V2,9868m3
148Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,2987100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,6838100m3
150Ống nhựa xoắn HDPE195/150Mô tả kỹ thuật Chương V562,8m
151Lắp đặt ống xoắn HDPE195/150 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật Chương V5,36100m
152Cung cấp gạch không nungMô tả kỹ thuật Chương V4.716viên
153Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Chương V4,7161000v
154Băng báo cápMô tả kỹ thuật Chương V524m
155Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V0,655100m2
156Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V17,4667cái
157Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 (lộ 477E1.1)Mô tả kỹ thuật Chương V279,8m
158Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 (lộ 371E1.1)Mô tả kỹ thuật Chương V274,7m
159Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V5,4901100m
160Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV - 3x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
161Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
162Cung cấp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
163Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V41 đầu
164Cung cấp hộp nối cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1Hộp
165Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp nối
166Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,051100m3
167Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,567m3
168Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V5,18m3
169Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0882100m3
170Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,98m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V0,7m3
172Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V7,8m3
173Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3Mô tả kỹ thuật Chương V7cột
174Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật Chương V7cột
175Cung cấp cột bê tông ly tâm PC10-4.3Mô tả kỹ thuật Chương V4cột
176Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V4cột
177Cung cấp gông côt đơnMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
178Lắp gông cột đơnMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
179Cung cấp colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật Chương V7bộ
180Lắp đặt colie báo cápMô tả kỹ thuật Chương V7bộ
181Cung cấp kẹp hãm dây ABC50-120Mô tả kỹ thuật Chương V29cái
182Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật Chương V29cái
183Cung cấp ghíp bọc képMô tả kỹ thuật Chương V64cái
184Lắp đặt ghíp bọc képMô tả kỹ thuật Chương V64cái
185Cung cấp dây cáp nhôm voặn xoắn AE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V81,6m
186Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,0808km
187Cung cấp dây cáp nhôm voặn xoắn AE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V38,8m
188Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,0388kmy
189Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật Chương V1,110 cột
190Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật Chương V0,48100m
191Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V2,4m3
192Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V2,4m3
193Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật Chương V0,52100m
194Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V1,3m3
195Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V29,9375m3
196Đào rãnh cáp bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,6944100m3
197Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V99,76m3
198Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,9976100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,7714100m3
200Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật Chương V1.130,9m
201Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V10,7705100m
202Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật Chương V650,5m
203Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V6,1952100m
204Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V965m
205Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V2,4125100m2
206Mốc báo cápMô tả kỹ thuật Chương V64cái
207Cung cấp cáp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V137,4m
208Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1,3604100m
209Cung cấp cáp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1.019,1m
210Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V10,0901100m
211Cung cấp đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V5đầu
212Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V5đầu cáp
213Cung cấp đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V32đầu
214Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V32đầu cáp
215Cung cấp hộp nối cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
216Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V11 hộp nối
217Đai hãm ống + vít D6Mô tả kỹ thuật Chương V153bộ
218Cáp 0,6/1(1,2) kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V522,2m
219Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V5,1703100m
220Cáp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V141,4m
221Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1,4100m
222Đào móng tủ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V6,468m3
223Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,924m3
224Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V24,36m3
225Bulong M16*350Mô tả kỹ thuật Chương V48cái
226Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,3456100m2
227Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0346100m3
228Đào đất rãnh tiếp địa băng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,384m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0384100m3
230Cung cấp dâu tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V56,178kg
231Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V4,810 m
232Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m ( Không râu tiếp địa )Mô tả kỹ thuật Chương V36cọc
233Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V3,610 cọc
234Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật Chương V18m
235Lắp dây đồng M35Mô tả kỹ thuật Chương V0,0181 km
236Cung cấp đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật Chương V48cái
237Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V4,810 đầu
238Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V121 tủ
239Cung cấp dây đồng Cu/XLPE/PVC 1*10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V116m
240Cung cấp dây đồng Cu/XLPE/PVC 1*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V176m
241Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V2921 m
242Đầu cốt M10, 16Mô tả kỹ thuật Chương V292cái
243Lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật Chương V29cái
244Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V22cái
245Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật Chương V29cái
246Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật Chương V22cái
247Cung cấp biển báo nguy hiểm, tên tủMô tả kỹ thuật Chương V36bộ
248Lắp đặt biển báo nguy hiểm, tên tủMô tả kỹ thuật Chương V361 bộ
249Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0882100m3
250Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,98m3
251Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V9,564m3
252Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0132100m3
253Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,147m3
254Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V1,323m3
255Cung cấp khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
256Cung cấp khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
257Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500( có dâu tiếp địa )Mô tả kỹ thuật Chương V3cọc
258Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,310 cọc
259Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V3cột
260Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V4cột
261Đào đất rãnh cáp bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1701100m3
262Đào đất rãnh cáp băng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,89m3
263Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V219m
264Lắp ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V2,19100m
265Cung cấp băng báo cápMô tả kỹ thuật Chương V60m
266Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V0,12100m2
267Cung cấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật Chương V6,18m3
268Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0618100m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,114100m3
270Cung cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V148,3m
271Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1,483100m
272Cung cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V95,8m
273Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,958100m
274Cung cấp dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật Chương V95,8m
275Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật Chương V0,958100m
276Bảng điện phíp cho cộtMô tả kỹ thuật Chương V3cái
277Thanh giắt DIN RAIL 10 cmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
278Cầu đấu 4P/60AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
279Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
280Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V3cái
281Đầu cốt đồng M6, M10Mô tả kỹ thuật Chương V34cái
282Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V3,410 đầu
283Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 24kV 630A , 3 ngănMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
284Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24 KV (không tiếp đất)Mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
285Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV (không tiếp đất)Mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
286Lắp đặt chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật Chương V13 pha
287Lắp đặt chống sét van 35KVMô tả kỹ thuật Chương V13 pha
288Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V41bộ
289Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
290Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (1pha)Mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
291Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật Chương V11bộ
292Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật Chương V1H.thống
293Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị )Mô tả kỹ thuật Chương V1H.thống
294Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVMô tả kỹ thuật Chương V11 cái
295Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V11 phân đoạn
296Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật Chương V381 cái
297Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật Chương V27Phần tử
298Thí nghiệm cách điện treo, để rờiMô tả kỹ thuật Chương V6Bát
299Thí nghiệm cáp lực 24kV Cu 3x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V21sợi
300Thí nghiệm cáp lực 35kV Cu 3x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11sợi
301Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11sợi
302Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11sợi
303Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11sợi
304Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11sợi
305Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11sợi
306Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V11 vị trí
307Thí nghiệm tiếp đất tủ điện trung thế RMUMô tả kỹ thuật Chương V11 vị trí
308Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơMô tả kỹ thuật Chương V121 vị trí
309Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s kèm giá đỡMô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
310Cầu dao phụ tải 35KV-630A-20KA/s kèm giá đỡMô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
311Tủ RMU 24kV-630A-20kA/s (3 ngăn CD) ( trọn bộ gồm báo sự cố, SMS, SCANDA, vỏ tủ)Mô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
312Vỏ tủ RMU ngoài trờiMô tả kỹ thuật Chương V1Cái
313Chống sét van CSV 22kV (bao gồm chụp đầu cực)Mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ (3 pha)
314Chống sét van CSV 35kV (chụp đầu cực)Mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ (3 pha)
315Tủ hạ thế 2ATM 300A+1ATM 200A ( có 12 vị trí lắp công tơ )Mô tả kỹ thuật Chương V10Tủ
316Tủ hạ thế 3ATM 300A+1ATM 200A ( có 12 vị trí lắp công tơ )Mô tả kỹ thuật Chương V2Tủ
B HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,51km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V2,091km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,81km
4Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp loại tuyến 04 ống nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật Chương V1,575100m
5Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp loại tuyến 06 ống nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
6Tháo dỡ, lắp lại Splitter 1: 16 outdoorMô tả kỹ thuật Chương V61 hộp
7Tháo dỡ, lắp lại OTB 12Fo outdoorMô tả kỹ thuật Chương V31 hộp
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
9Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe ô tôMô tả kỹ thuật Chương V1ca
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật Chương V6cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật Chương V0,28m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V1,62m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V4,78m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V8,92m2
15Ván khuôn cổ bể cápMô tả kỹ thuật Chương V0,0148100m2
16Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,28m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V6cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V11,2499100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V2,192m3
20Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V1,1842m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V5,1614m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V18,0048m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V31,7152m2
24Ván khuôn cổ bể cápMô tả kỹ thuật Chương V0,0242100m2
25Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,3508m3
26Khung bể cáp 1 đan vuông hè L75x75x8 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật Chương V210,72kg
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMô tả kỹ thuật Chương V0,2107tấn
28Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,2045100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V0,295m3
30Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,2321m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V0,8225m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,0566m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V4,8484m2
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0036100m2
35Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,0525m3
36Cung cấp khung bể cáp 1 đan vuông hè L 75x75x8 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật Chương V32,37kg
37Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMô tả kỹ thuật Chương V0,0324tấn
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,361100kg
39Cung cấp khung tấm đan bể cáp L70x70x5 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật Chương V183kg
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Chương V4,2m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V10cấu kiện
42Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0646100m3
43Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,4549m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,9044m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V25,0271m2
46Garivo bằng compositeMô tả kỹ thuật Chương V39cái
47Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V201m
48Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật Chương V2,01100 m
49Đai hãm ống + vít D6Mô tả kỹ thuật Chương V117bộ
50Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V2,4864m3
51Đào đất rãnh cáp trên hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V5,9241m3
52Đào đất rãnh cáp trên hè bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,2994100m3
53Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V28,4944m3
54Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,2849100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,3081100m3
56Cung cấp ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V2.253m
57Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật Chương V22,53100 m
58Cung cấp cong uPVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V17cái
59Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật Chương V171 cái
60Cung cấp băng báo hiệuMô tả kỹ thuật Chương V273m
61Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật Chương V0,2731 km
62Cung cấp cáp quang 12 sợiMô tả kỹ thuật Chương V1,361km
63Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,3611 km
64Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V6bộ MX
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống THX DN150 -PN10, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160-PN10-PE80 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,78100m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt tê hàn DN160x90Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt BU đường kính 150mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
6BU hàn HDPE DN90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
7Bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật Chương V2cặp
8Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
9Van BB DN150Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Van BB DN80Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp
12Lắp đặt ống nhựa HDPE hàn gia nhiệt, DN110-PN10-PE80, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật Chương V2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE hàn gia nhiệt, DN 90-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật Chương V7,28100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông, DN 75-PN10Mô tả kỹ thuật Chương V1100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng MS, đoạn ống dài 50m, DN63-PN10-PE80 (phần di chuyển)Mô tả kỹ thuật Chương V1,7100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng MS, đoạn ống dài 50m, DN63-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật Chương V2,52100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng MS, đoạn ống dài 50m, DN 50PN10-PE80Mô tả kỹ thuật Chương V1,68100 m
18Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN300-PN10, chiều dày 6,1mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
19Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN120-PN10, chiều dày 4,78mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
20Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN150-PN10, chiều dày 4,78mmMô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
21Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN100-PN10, chiều dày 4,78mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
22Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật Chương V1cặp bích
24Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật Chương V5cặp bích
25Côn gang BB DN150/100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Cút hàn 90 độ HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
27Đường kính T DN110x2"Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
28Cút ren ngoài HDPE DN63x2"Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
29Cút 90 HDPE DN63x63Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
30Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2"Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
31Van DN50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
32Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
33Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
34Ống nhựa PVC CLASS2 D110Mô tả kỹ thuật Chương V1,5m
35Nút bịt 90, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V2cái
36Nút bịt 63, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V2cái
37Nút bịt 50, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V3cái
38Nút bịt 40, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V5cái
39Tê thu 75x50, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V2cái
40Tê thu 63x50, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V2cái
41Tê đều 50x50, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V2cái
42Tê đều 40x40, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V2cái
43Cút 90 HDPE DN90x90Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
44Đường kínhT DN90x1 1/4", ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V5cái
45Kép DN32, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V5cái
46Cút đều HDPE 50x50mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
47Cút 90 HDPE DN40x40Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
48Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2"Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
49Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN40x1 1/4"Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
50Van DN50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
51Van DN32Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông nối ống DN63x63, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V20cái
53Măng sông nối ống DN50x50, ống HDPEMô tả kỹ thuật Chương V20cái
54Đồng hồ Itron DN15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V70cái
55Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63x3/4Mô tả kỹ thuật Chương V60cái
56Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x3/4Mô tả kỹ thuật Chương V70cái
57Măng sông một đầu ren ngoài DN25x3/4'Mô tả kỹ thuật Chương V70cái
58Cút 90 ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật Chương V70cái
59Van góc BV - ENV DN15 có van 1 chiềuMô tả kỹ thuật Chương V70cái
60Măng sông một đầu ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật Chương V70cái
61Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật Chương V140cái
62Ống PPR DN25Mô tả kỹ thuật Chương V1,4100m
63Ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật Chương V1,05100 m
64Ống nhựa lồng bảo vệ DN32Mô tả kỹ thuật Chương V0,35100 m
65Hộp đồng hồ nhựa ABSMô tả kỹ thuật Chương V70cái
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật Chương V84,5m3
67Đào nền đường bằng thủ công- đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V86,7m3
68Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào- đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,023100m3
69Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V117,5m3
70Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V11,75m3
71Đắp móng đường ống bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V1,0575100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,715100m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật Chương V4,0643m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V4,0643m3
75Đào nền đường bằng thủ công- đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,5m3
76Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào- đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,225100m3
77Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,225100m3
78Cung cấp ống HDPE DN225-PN10, dày 20,5mmMô tả kỹ thuật Chương V50m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,5mmMô tả kỹ thuật Chương V0,5100m
80Cung cấp mối nối mềm EE DN200Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
81Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật Chương V2cặp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình điện (đường dây, trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND; + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
4 Kỹ thuật hiện trường 2 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
5 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
3 Máy xúc, máy đào Còn hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt3
5 Xe nâng 12m (Cẩu gầu) Còn hoạt động tốt1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Còn hoạt động tốt2
7 Bộ dụng cụ ép cốt Còn hoạt động tốt2
8 Megomet Còn hoạt động tốt2
9 Bộ thử cao áp Còn hoạt động tốt1
10 Máy tời cáp Còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn quang Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->