Gói thầu: Di chuyển hệ thống cấp điện, cấp nước và thông tin liên lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Di chuyển hệ thống cấp điện, cấp nước và thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 14:19:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,804,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình điện (đường dây, trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND; + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe nâng 12m (Cẩu gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ dụng cụ ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển hệ thống cấp điện, cấp nước và thông tin liên lạc Xây dựng tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ cầu Đôi đến đường sắt Hà Nội - Lào Cai, huyện Đông Anh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (lĩnh vực: đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,214 | 1km |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,113 | 1km |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC 150mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,944 | 1km |
| 4 | Tháo hạ, căng lại dây nhôm lõi thép AC 150mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,633 | 1km |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | 10 cái |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 cái |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | 1 chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 1 chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà néo các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | 1 bộ |
| 12 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cột |
| 13 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 14m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi CSV 24kV, 35KV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời 24, 35kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,458 | 1km/ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,083 | 1km |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 1km |
| 20 | Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn AE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4873 | 1km |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp voặn xoắn AE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,226 | 1km |
| 22 | Tháo hạ, lắp lại dây cáp voặn xoắn AE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5227 | 1km |
| 23 | Tháo hạ, lắp lại cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,167 | 100m |
| 24 | Tháo thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100m |
| 25 | Tháo thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 26 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 27 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 28 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | 1 cột |
| 29 | Tháo thu hồi tủ điện PILAR | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi dây AE 2x16mmn2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,142 | 1km dây |
| 31 | Tháo hạ thu hồi dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 32 | Tháo hạ, căng lại dây cáp treo Cu/XLPE/4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,51 | 100m |
| 33 | Tháo thu hồi đèn LED+ cao áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo, lắp lại đèn LED + Cao áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi cần đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 36 | Tháo, lắp lại cần đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | 1 bộ |
| 37 | Tháo cột thép 8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 38 | Tháo lặp lại cột BT 10m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 39 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cột |
| 40 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,38 | tấn |
| 41 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,38 | tấn |
| 42 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8079 | tấn |
| 43 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8079 | tấn |
| 44 | Công tác bốc lên sứ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,399 | tấn |
| 45 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,399 | tấn |
| 46 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,882 | tấn |
| 47 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,882 | tấn |
| 48 | Xe ô tô tải có gắn cần trục vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0332 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,31 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,884 | m3 |
| 53 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,1 | m3 |
| 54 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,12 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0199 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,64 | m3 |
| 61 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 62 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,45 | m3 |
| 63 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0091 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0182 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 69 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,59 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,04 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,26 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0068 | tấn |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | m2 |
| 75 | Đàorãnh tiếp địa bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m3 |
| 77 | Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,639 | kg |
| 78 | Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu tiếp địa tủ, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 82 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 10 m |
| 83 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 85 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 86 | Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | kg |
| 87 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 10 m |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 89 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 90 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 91 | Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,76 | kg |
| 92 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 10 m |
| 93 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 94 | Cung cấp cột bê tông ly tâm 18-323-3500 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 95 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 96 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC18-11(G8+N10) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 97 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 98 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 mối |
| 99 | Xà đỡ XĐ 2 cột LT đơn mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp xà néo cột kép dọc 2 mạch mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Xà néo cột kép dọc 2 mạch mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 410kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Xà trung gian XP1 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Xà trung gian XP2 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Xà trung gian XP3 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Cung cấp xã đỡ CDPT, CVS, ĐC mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Cung cấp xà néo dây CS mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Ghế thao tác mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp gông cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Colie ôm cáp mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Cung cấp thang trèo mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Cung cấp tiếp địa xà, CSV mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,83 | kg |
| 122 | Lắp đặt tiếp địa xà, CSV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cung cấp sứ đứng 24kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | quả |
| 124 | Cung cấp sứ đứng 35kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | quả |
| 125 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 126 | Cung cấp chuỗi néo 24kV (bao gồm phụ kiện 5 chi tiết mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | chuỗi |
| 127 | Cung cấp chuỗi néo 35kV (bao gồm phụ kiện 5 chi tiết mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | chuỗi |
| 128 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | chuỗi |
| 129 | Cung cấp cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 130 | Cung cấp cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 131 | Lắp dây cáp 24, 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 1 km |
| 132 | Cung cấp đồng thanh 50x5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 133 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 m |
| 134 | Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 1 km |
| 136 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 138 | Đầu cốt M150 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 139 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 140 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 142 | Biển báo nguy hiểm, tên lộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | 1 bộ |
| 144 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8819 | 100m3 |
| 145 | Đào đất rãnh cáp băng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,7988 | m3 |
| 146 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,868 | m3 |
| 147 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9868 | m3 |
| 148 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2987 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 150 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 562,8 | m |
| 151 | Lắp đặt ống xoắn HDPE195/150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,36 | 100m |
| 152 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.716 | viên |
| 153 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,716 | 1000v |
| 154 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 524 | m |
| 155 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 156 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4667 | cái |
| 157 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 (lộ 477E1.1) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 279,8 | m |
| 158 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 (lộ 371E1.1) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 274,7 | m |
| 159 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4901 | 100m |
| 160 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV - 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 đầu |
| 164 | Cung cấp hộp nối cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp nối |
| 166 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 167 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 168 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,18 | m3 |
| 169 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 170 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,98 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | m3 |
| 172 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8 | m3 |
| 173 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 174 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 175 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 176 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 177 | Cung cấp gông côt đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 178 | Lắp gông cột đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 179 | Cung cấp colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt colie báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 181 | Cung cấp kẹp hãm dây ABC50-120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 182 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 183 | Cung cấp ghíp bọc kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 184 | Lắp đặt ghíp bọc kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 185 | Cung cấp dây cáp nhôm voặn xoắn AE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,6 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0808 | km |
| 187 | Cung cấp dây cáp nhôm voặn xoắn AE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,8 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0388 | kmy |
| 189 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 10 cột |
| 190 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 192 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 193 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 195 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,9375 | m3 |
| 196 | Đào rãnh cáp bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6944 | 100m3 |
| 197 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 99,76 | m3 |
| 198 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9976 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7714 | 100m3 |
| 200 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,9 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7705 | 100m |
| 202 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 650,5 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1952 | 100m |
| 204 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 965 | m |
| 205 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4125 | 100m2 |
| 206 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 207 | Cung cấp cáp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 137,4 | m |
| 208 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3604 | 100m |
| 209 | Cung cấp cáp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.019,1 | m |
| 210 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,0901 | 100m |
| 211 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | đầu |
| 212 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | đầu cáp |
| 213 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | đầu |
| 214 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | đầu cáp |
| 215 | Cung cấp hộp nối cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 217 | Đai hãm ống + vít D6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153 | bộ |
| 218 | Cáp 0,6/1(1,2) kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 522,2 | m |
| 219 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1703 | 100m |
| 220 | Cáp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 141,4 | m |
| 221 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 222 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,468 | m3 |
| 223 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,924 | m3 |
| 224 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,36 | m3 |
| 225 | Bulong M16*350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 226 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 227 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 228 | Đào đất rãnh tiếp địa băng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 230 | Cung cấp dâu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,178 | kg |
| 231 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 m |
| 232 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m ( Không râu tiếp địa ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cọc |
| 233 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 234 | Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 235 | Lắp dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 1 km |
| 236 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 237 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 238 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 1 tủ |
| 239 | Cung cấp dây đồng Cu/XLPE/PVC 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 116 | m |
| 240 | Cung cấp dây đồng Cu/XLPE/PVC 1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 292 | 1 m |
| 242 | Đầu cốt M10, 16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 292 | cái |
| 243 | Lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 244 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 245 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 246 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 247 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, tên tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 248 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm, tên tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | 1 bộ |
| 249 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 250 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,98 | m3 |
| 251 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,564 | m3 |
| 252 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 253 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | m3 |
| 254 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 255 | Cung cấp khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 256 | Cung cấp khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 257 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500( có dâu tiếp địa ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 258 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 259 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 260 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 261 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 262 | Đào đất rãnh cáp băng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,89 | m3 |
| 263 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 219 | m |
| 264 | Lắp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,19 | 100m |
| 265 | Cung cấp băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 266 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 267 | Cung cấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,18 | m3 |
| 268 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 270 | Cung cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 148,3 | m |
| 271 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,483 | 100m |
| 272 | Cung cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,8 | m |
| 273 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,958 | 100m |
| 274 | Cung cấp dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,8 | m |
| 275 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,958 | 100m |
| 276 | Bảng điện phíp cho cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 277 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 278 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 281 | Đầu cốt đồng M6, M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 282 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 283 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 24kV 630A , 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 284 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24 KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 285 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 286 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 287 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 288 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1bộ |
| 289 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 290 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (1pha) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 291 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 292 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | H.thống |
| 293 | Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | H.thống |
| 294 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 295 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 296 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | 1 cái |
| 297 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | Phần tử |
| 298 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Bát |
| 299 | Thí nghiệm cáp lực 24kV Cu 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1sợi |
| 300 | Thí nghiệm cáp lực 35kV Cu 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1sợi |
| 301 | Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1sợi |
| 302 | Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1sợi |
| 303 | Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1sợi |
| 304 | Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV Cu 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1sợi |
| 305 | Thí nghiệm cáp lực 0,6/1kV ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1sợi |
| 306 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 307 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 308 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 1 vị trí |
| 309 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 310 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A-20KA/s kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 311 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA/s (3 ngăn CD) ( trọn bộ gồm báo sự cố, SMS, SCANDA, vỏ tủ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 312 | Vỏ tủ RMU ngoài trời | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 313 | Chống sét van CSV 22kV (bao gồm chụp đầu cực) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 314 | Chống sét van CSV 35kV (chụp đầu cực) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 315 | Tủ hạ thế 2ATM 300A+1ATM 200A ( có 12 vị trí lắp công tơ ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Tủ |
| 316 | Tủ hạ thế 3ATM 300A+1ATM 200A ( có 12 vị trí lắp công tơ ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Tủ |
| B | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,09 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp loại tuyến 04 ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,575 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp loại tuyến 06 ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại Splitter 1: 16 outdoor | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại OTB 12Fo outdoor | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 hộp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe ô tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,78 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,92 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2499 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,192 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1842 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1614 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,0048 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,7152 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3508 | m3 |
| 26 | Khung bể cáp 1 đan vuông hè L75x75x8 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 210,72 | kg |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2107 | tấn |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2045 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,295 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2321 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8225 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0566 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8484 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0525 | m3 |
| 36 | Cung cấp khung bể cáp 1 đan vuông hè L 75x75x8 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,37 | kg |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0324 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,361 | 100kg |
| 39 | Cung cấp khung tấm đan bể cáp L70x70x5 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 183 | kg |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4549 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9044 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,0271 | m2 |
| 46 | Garivo bằng composite | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 47 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 201 | m |
| 48 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,01 | 100 m |
| 49 | Đai hãm ống + vít D6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117 | bộ |
| 50 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4864 | m3 |
| 51 | Đào đất rãnh cáp trên hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9241 | m3 |
| 52 | Đào đất rãnh cáp trên hè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,4944 | m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.253 | m |
| 57 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,53 | 100 m |
| 58 | Cung cấp cong uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | 1 cái |
| 60 | Cung cấp băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 273 | m |
| 61 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,273 | 1 km |
| 62 | Cung cấp cáp quang 12 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,361 | km |
| 63 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,361 | 1 km |
| 64 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ MX |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống THX DN150 -PN10, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160-PN10-PE80 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn DN160x90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | BU hàn HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van BB DN150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van BB DN80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE hàn gia nhiệt, DN110-PN10-PE80, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE hàn gia nhiệt, DN 90-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,28 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông, DN 75-PN10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng MS, đoạn ống dài 50m, DN63-PN10-PE80 (phần di chuyển) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng MS, đoạn ống dài 50m, DN63-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,52 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng MS, đoạn ống dài 50m, DN 50PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN300-PN10, chiều dày 6,1mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN120-PN10, chiều dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN150-PN10, chiều dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống lồng thép đen, nối bằng hàn đoạn ống dài 6m, DN100-PN10, chiều dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cặp bích |
| 25 | Côn gang BB DN150/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút hàn 90 độ HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đường kính T DN110x2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút ren ngoài HDPE DN63x2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van DN50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC CLASS2 D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 35 | Nút bịt 90, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Nút bịt 63, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Nút bịt 50, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Nút bịt 40, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê thu 75x50, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê thu 63x50, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê đều 50x50, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê đều 40x40, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút 90 HDPE DN90x90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Đường kínhT DN90x1 1/4", ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 45 | Kép DN32, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 46 | Cút đều HDPE 50x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút 90 HDPE DN40x40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 48 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN40x1 1/4" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Van DN50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van DN32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống DN63x63, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống DN50x50, ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 54 | Đồng hồ Itron DN15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63x3/4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x3/4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 57 | Măng sông một đầu ren ngoài DN25x3/4' | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 58 | Cút 90 ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 59 | Van góc BV - ENV DN15 có van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 60 | Măng sông một đầu ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 61 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 62 | Ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 63 | Ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100 m |
| 64 | Ống nhựa lồng bảo vệ DN32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100 m |
| 65 | Hộp đồng hồ nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84,5 | m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng thủ công- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,7 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,023 | 100m3 |
| 69 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117,5 | m3 |
| 70 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,75 | m3 |
| 71 | Đắp móng đường ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0575 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,715 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0643 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0643 | m3 |
| 75 | Đào nền đường bằng thủ công- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào- đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 78 | Cung cấp ống HDPE DN225-PN10, dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Cung cấp mối nối mềm EE DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình điện (đường dây, trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND; + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc, máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Xe nâng 12m (Cẩu gầu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Bộ dụng cụ ép cốt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Megomet | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Bộ thử cao áp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời cáp | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn quang | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi