Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thiết bị cho các môn (Petaque; Điền kinh; Billards; Bóng chuyền bãi biển; Quần Vợt; Cử tạ; Judo; Cầu Mây; Bóng rổ Trang phục thể thao (quần áo phong)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thiết bị cho các môn (Petaque; Điền kinh; Billards; Bóng chuyền bãi biển; Quần Vợt; Cử tạ; Judo; Cầu Mây; Bóng rổ Trang phục thể thao (quần áo phong) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp đào tạo đã giao về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại quyết định số 3503/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 20:59:00 đến ngày 2020-08-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo thi đấu | 42 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giày thể thao | 24 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bi đích | 100 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quần áo thi đấu | 90 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giày (VĐV Tuyển, trẻ) | 18 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giày (Năng khiếu) + HLV | 32 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cầu | 360 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lưới | 6 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quần, áo tập | 26 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Võ phục thi đấu (xanh) | 10 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Võ phục thi đấu (trắng) | 10 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Áo lót thi đấu | 42 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giày | 34 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Trang phục ép cân | 4 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây thun tập thể lực | 40 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Băng keo cơ K-Tape | 18 | cuộn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây nhảy | 20 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cân điện tử | 1 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Quần áo thi đấu | 15 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giày thi đấu (ném đĩa, đẩy tạ) đội tuyển | 2 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giày thi đấu (ném đĩa, đẩy tạ) trẻ | 5 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giày thi đấu (ném đĩa, đẩy tạ) | 2 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giày thi đấu (nhảy cao, nhảy xa) trẻ | 2 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giày thi đấu (nhảy cao, nhảy xa) | 3 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giày (chạy cự ly TB) | 1 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giày tập HLV-VĐV TNK | 8 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quần áo tập | 8 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bóng đặc 5kg | 3 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thắt lưng | 6 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Băng gối | 8 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Băng cổ tay | 12 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bột xoa tay | 2 | Kg | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quần áo thi đấu | 5 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giày (giày tây) | 6 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khúc nối cơ | 3 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lơ Lemoon | 5 | Cục | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Găng tay | 5 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cơ | 3 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Quần, áo thi đấu Bikini | 10 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Quần áo tập | 2 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giày | 7 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kiếng | 5 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bóng | 18 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lưới | 1 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây line | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xe đựng bóng | 1 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Quần, áo thi đấu | 12 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vợt | 3 | Cây | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giày | 3 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giày HLV | 1 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây vợt | 144 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bóng tập | 18 | Thùng | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bao vợt | 3 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Quần, áo thi đấu | 15 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giày thi đấu | 15 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bột xoa tay | 20 | Ký | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đai bảo vệ lưng | 7 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bảo vệ cổ tay | 15 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bảo vệ gối | 8 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây kéo lưng | 15 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Băng cuộn ngón tay | 20 | Cuồn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Quần áo tập | 18 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giày tập (HLV + VĐV) | 11 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Quần, Áo thi đấu | 60 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giày thi đấu (tuyển) | 11 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Giầy thi đấu (tuyển trẻ) | 5 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Giầy thi đấu | 21 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Giầy tập | 11 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bóng (số 7) | 60 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bóng (số 6) | 18 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bóng (3x3) | 10 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Sa bàn chiến thuật | 3 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lưới rổ | 8 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Băng tay (hỗ trợ KT ném) | 7 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Áo chiến thuật | 20 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Túi đựng bóng | 2 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dây nhảy | 20 | sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Trụ bóng rổ Street Tournament | 2 | Trụ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Trang phục thể thao (quần, áo phông) | 66 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi