Gói thầu: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242469-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211242391
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn không tự chủ phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:39:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9097E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.786.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 551.572.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời hạn 03 ngày nhà thầu phải đảm bảo sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân công lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Thiết bị
Mua sắm bổ sung trang thiết bị cho trường Mầm non Phương Đông (Điểm trường Tân lập)
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn không tự chủ phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở liên cơ quan, số 3 đường Trần Hưng Đạo, Phường Thanh Sơn - TP.Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033660661
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định giá gói thầu: ++ Công ty cổ phần thẩm định giá và giám định Việt Nam. ++Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Đơn vị lập E-HSMT: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 422, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở liên cơ quan, số 3 đường Trần Hưng Đạo, Phường Thanh Sơn - TP.Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033660661


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự; các hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp; biện pháp thi công thực hiện hợp đồng; các cam kết về: tiến độ thực hiện hợp đồng, chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp về các hàng hóa cho việc thực hiện gói thầu.
E-CDNT 12.2
- Tên hàng hóa - Mô tả hàng hóa (mã hiệu, tiêu chuẩn) - Xuất sứ - Đơn giá - Thành tiền
E-CDNT 14.3 2 năm.
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, nhà sản xuất hoặc đại lý bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở liên cơ quan, số 3 đường Trần Hưng Đạo, Phường Thanh Sơn - TP.Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033660661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại/fax: 0203.3.854207.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở liên cơ quan, số 3 đường Trần Hưng Đạo, Phường Thanh Sơn - TP.Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033660661.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch, UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại/fax: 0203.3.854207.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn3CáiBằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa… Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau
2Cốc uống nước60CáiBằng nhựa, inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai
3Tủ (giá) đựng ca cốc3CáiBằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa… Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ
4Bình ủ nước3CáiBằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ6CáiBằng gỗ, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ 15 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 15 trẻ
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu3CáiBằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 25 trẻ.
7Phản30cáiBằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng
8Giá để giày dép3cáiBằng gỗ hoặc thép, sơn tĩnh điện đủ để tối thiểu 25 đôi giày dép.
9Bàn cho trẻ18cáiKích thước: 800x 450 x 400 cm;  khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn và an toàn cho trẻ.
10Ghế cho trẻ75cáiBằng gỗ hoặc sắt, nhựa; có lưng tựa, kích thước: 285 x 230 x 190 mm, chắc chắn và an toàn cho trẻ
11Bàn giáo viên3cáiKích thước: 500 x 800 x 720 mm chắc chắn, dễ vệ sinh . Bằng gỗ, sắt hoặc nhựa
12Ghế giáo viên6cáiKích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh. Bằng gỗ, sắt hoặc nhựa
13Giá để đồ chơi và học liệu12cáiBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, có nhiều mầu sắc, có bánh xe; Phù hợp thiết kế lớp học
14Bóng nhỏ60quảBằng nhựa hoặc cao su, 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng), đường kính 5cm
15Bóng to30quảBằng nhựa hoặc cao su, 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng), đường kính 15cm
16Gậy thể dục nhỏ75cáiBằng nhựa màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm
17Gậy thể dục to6cáiBằng nhựa hoặc gỗ có đường kính vừa tay trẻ cầm nắm, chiều dài khoảng 45 cm
18Vòng thể dục nhỏ75cáiBằng nhựa màu; đường kính 30 cm
19Vòng thể dục to6cáiBằng nhựa màu; đường kính 60 cm
20Bập bênh9cáiBằng vật liệu nhựa hoặc gỗ. Kích thước vừa tầm trẻ mầm non. Là các con vật như ngựa, Voi có đế cong
21Cổng chui12cáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng
22Cột ném bóng6cáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng
23Đồ chơi có bánh xe và dây kéo15bộBằng gỗ hoặc nhựa. Đồ chơi mầm non thể hiện là các con vật hoặc  các phương tiện giao thông quen thuộc.
24Hộp thả hình15bộBằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông  (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng.
25Lồng hộp vuông15bộ3 hộp vuông. Bằng gỗ. KT: 3x 6x 9cm. 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng).
26Lồng hộp tròn15bộ4 hộp tròn lồng bằng nhựa có KT: 3x6x9x12cm. Có 3 mầu khác nhau (đỏ, xanh, vàng).
27Bộ xâu hạt30bộDây vải 1 đầu thắt nút, một dầu nhọn. ĐK dây 2mm, dài từ 30-40mm. 10 hạt nhựa có ĐK lỗ hạt: 2,5mm. 3 màu  khác nhau (đỏ, xanh, vàng).
28Bộ xâu dây15bộBằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá… (kích thước to để trẻ không cho vào miệng)
29Búa cọc15bộBằng gỗ
30Búa 3 bi 2 tầng9bộBằng gỗ.
31Các con kéo dây có khớp15conBằng gỗ sơn màu
32Bộ tháo lắp vòng21bộBằng gỗ sơn màu
33Bộ xây dựng trên xe6bộBằng gỗ sơn mầu (xếp các hình = 35 chi tiết)
34Hàng rào nhựa9bộBằng nhựa nhiều màu
35Bộ rau, củ, quả9bộBằng gỗ sơn mầu (kèm dao để trẻ cắt)
36Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình6bộBằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế (ví dụ hình: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò...)
37Đồ chơi các con vật sống dưới nước9bộBằng nhựa hoặc bìa cứng  in 2 mặt cán láng  có chân đế (Ví dụ hình: Tôm, cá, cua, ốc...)
38Đồ chơi các con vật sống trong rừng9bộBằng nhựa hoặc bìa cứng  in 2 mặt cán láng có chân đế (Ví dụ hình: Voi, khỉ, hổ, sư tử...)
39Đồ chơi các loại rau, củ, quả9bộBằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, khoai tây, ngô, bí đỏ, cà chua...
40Tranh ghép các con vật3bộGồm 15 Tranh ghép. Bằng gỗ sơn mầu. KT tranh: 25 x 30 cm. Gồm các con vật đại diện các  nhóm vật nuôi trong nhà, động vật rừng…
41Tranh ghép các loại quả3bộGồm 8 Tranh ghép bằng gỗ sơn màu gồm các loại quả. KT tranh: 25 x 30 cm.
42Đồ chơi nhồi bông3bộ10 đồ chơi bằng vải  màu nhồi bông. Mỗi loại  có kích thước to và nhỏ (các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng)
43Đồ chơi với cát9bộBằng nhựa (xẻng, xô, khuôn bánh)
44Bảng quay 2 mặt3bộ1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh, KT 80×120 cm có chân cao
45Tranh động vật nuôi trong gia đình3bộ8 bức tranh: gà mái, gà trống,vịt ,trâu, bò, mèo, chú, lợn. KT: 19 x 27 cm, giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng.
46Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa3bộ7 bức (rau muống, bắp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp) KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng
47Tranh các phương tiện giao thông3bộ5 bức (xe đạp, máy bay, tàu hỏa, xe máy, ô tô); KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng
48Tranh cảnh báo nguy hiểm3bộDành cho Giáo viên
49Bộ tranh truyện nhà trẻ6bộ 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm
50Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ6bộ 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, kích thước: 45 x 36 cm
51Lô tô các loại quả75bộIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng
52Lô tô các con vật75bộIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm
53Lô tô các phương tiện giao thông75bộIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm.
54Lô tô các hoa75bộIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm
55Con rối3bộBao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi
56Khối hình to24bộ14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật
57Khối hình nhỏ24bộ14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật
58Búp bê bé trai (cao - thấp)12conBằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm (to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm.
59Búp bê bé gái (cao- thấp)12conBằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm (to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm.
60Bộ đồ chơi nấu ăn9bộBằng gỗ hoặc nhựa
61Bộ bàn ghế giường tủ6bộBằng gỗ sơn màu
62Bộ dụng cụ bác sĩ6bộBao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe
63Giường búp bê6bộBằng gỗ
64Xắc xô to3cáiBằng nhựa màu, đường kính 20cm
65Xắc xô nhỏ30cáiBằng nhựa màu, đường kính 15 cm
66Phách gõ30cáiBằng gỗ, tre
67Trống cơm15cáiBằng nhựa/gỗ 3 màu khác nhau (đỏ, vàng, xanh)
68Xúc xắc18cáiBằng nhựa nhiều màu
69Trống con30cáiBằng gỗ bọc da, đường kính 15 cm. Kèm theo 2 dùi.
70Đất nặn75hộp6 màu cơ bản, 200g/hộp
71Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu75hộp12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g
72Bảng con45cáiDành cho Giáo viên
73Bộ nhận biết, tập nói3bộDành cho Giáo viên
74Bập bênh đòn2cáiGhế nhựa composite, khung sắt
75Con vật nhún lò so5conChất liệu thép không gỉ và nhựa cao cấp an toàn cho bé
76Cầu trượt đơn2bộKích thước: D200*R140*C180cm; Khung sắt sơn tĩnh điện, sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên; Kết cấu bền vững, chắc chắn.
77Xích đu thuyền rồng có mái che1bộKhung sơn tĩnh điện; đầu và đuôi rồng, ghế ngồi composite. Có mái che KT: 3400 x1600 x 2140.
78Mâm quay 6 con giống1bộMâm quay composite, lan can và tay lái tự hành bằng thép sơn tĩnh điện có ô che. Đường kính tổng thể khoảng 2000mm
79Tủ nấu cơm INOX1chiếc8 khay chạy ga + điện tự động; Kích thước: Dài 720, Rộng 550, Cao 1360
80Tủ sấy bát 2 cánh 1 lớp inox1chiếc2 cánh 1 lớp inox; Kích thước ngoài : Dài 1195mm, Rộng 570mm, Cao 1845mm; Kích thước khay bên trong: rộng 500mm, dài 1100mm; Khay bên trong: 5 tầng
81Tủ bát (INOX)1chiếcKích thước ngoài : Dài 1200mm, Rộng 570mm, Cao 1800mm; Kích thước khay bên trong: rộng 500mm, dài 1100mm; Khay bên trong: 5 tầng
82Xe đẩy cơm (INOX)1chiếcKích thước: Dài 800, Rộng 600, Cao 900 (mm)
83Nồi nấu cháo cảm biến 100L (INOX)1chiếcKích thước bệ vuông 640*640 (mm)Đường kính sử dụng 500, Cao 500mm; Nguồn điện: 220v ; Công suất: 6kw; Bảo hành : 12 Tháng
84Nồi hầm xương bằng điện loại 50L (INOX)1chiếcKích thước bệ vuông 520*520 mm; Đường kính sử dụng 400 mm, Cao 400mm; Nguồn điện: 220v/380v; Công suất: 4kw; Bảo hành : 12 Tháng
85Nồi nấu nước 50 lít (INOX)1chiếcKích thước (mm): Bệ vuông 500*500. Cao tổng 830; Đường kính ngoài 460; Kích thước sử dụng (mm): Đường kính 400, Thành cao 440; Nguồn điện: 220v/380v Công suất: 3.5kw Số thanh nhiệt: 2
86Máy đùn thịt inox1chiếcMáy đùn thịt inox; Điện áp : 220V/ 50 Hz, Công suất : 1.1KWNăng suất : 220 Kg/hLưỡi dao đùn thịt : 6.0-8.0 mmTrọng lượng : 30 KgKích thước : 630x 280x 415 mmChất liệu chính : Inox Bảo hành : 12 Tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9097E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.786.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 551.572.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời hạn 03 ngày nhà thầu phải đảm bảo sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân công lắp đặt 5 Không yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->