Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249988-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211073978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:43:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,029,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Bãi Cháy - TP Hạ Long năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Quảng Ninh – Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm 2020 - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần đường cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt Chống sét van polymer ZnO-22 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp2bộ
2Lắp đặt Dao cách ly (chém ngang) liên động 3 pha ngoài trời: DCL-24kV/630A(N) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp2bộ
3Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, mở rộng 1 phía RMU-3 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp1cái
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn: VT-RMU4 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp1cái
5Lắp đặt Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12.7/22(24)kV-3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp822m
6Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-24 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp6quả
7Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn: GBĐ-70 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm trung áp6bộ
8Xà cầu dao đỉnh trạm: XCD-ĐTXây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
9Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch-XP3-3LXây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
10Xà đỡ cầu dao, chống sét 22kV-XCD-CS-1Xây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
11Xà rẽ lệch TBA ngang tuyếnXây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
12Gông đỡ cáp lên cột GĐCXây dựng đường cáp ngầm trung áp2bộ
13Giá đỡ cáp và CSV: GĐC-CSVXây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
14Bộ truyền động cầu dao-BTĐXây dựng đường cáp ngầm trung áp2bộ
15Dây leo tiếp địa: DLTĐ-12Xây dựng đường cáp ngầm trung áp2bộ
16Tiếp địa trên vỉa hè lát gạch: RC-4VH(M)Xây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
17Dây dẫn đơn pha: AC 70/11-XLPE2.5/HDPEXây dựng đường cáp ngầm trung áp21m
18Dây dẫn đơn pha: Cu/PVC 0,6/1kV 1x35Xây dựng đường cáp ngầm trung áp21m
19Đầu cáp co nguội 22kV 3x70 ĐC-24kV-3x70mm2Xây dựng đường cáp ngầm trung áp2bộ
20Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 T-plug 24-3x70Xây dựng đường cáp ngầm trung áp3bộ
21Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 loại đồng nhômT-plug 24-3x400Xây dựng đường cáp ngầm trung áp2bộ
22Hộp nối cáp 22kV 3x70 HNC-24kV-3x70-120mm2Xây dựng đường cáp ngầm trung áp1bộ
23Đầu cốt đồng: M-35Xây dựng đường cáp ngầm trung áp50cái
24Đầu cốt đồng nhôm: AM-70Xây dựng đường cáp ngầm trung áp6cái
25Đầu cốt: SYG 70Xây dựng đường cáp ngầm trung áp12cái
26Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Xây dựng đường cáp ngầm trung áp24bộ
27Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSVXây dựng đường cáp ngầm trung áp2cái
28Biển báo an toàn, biển tên DCL: BBXây dựng đường cáp ngầm trung áp6cái
29Biển tên lộ cáp ngầm: BBCNXây dựng đường cáp ngầm trung áp6cái
30Băng cao su non: CSNXây dựng đường cáp ngầm trung áp9cái
31Ống nhựa HDPE: HDPE-TFP Ф 100/130Xây dựng đường cáp ngầm trung áp772,327m
32Ống thép mạ kẽm: DN 150 - Φ168.3 (dày 5,56mm)Xây dựng đường cáp ngầm trung áp104,365m
33Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền đấtXây dựng đường cáp ngầm trung áp103,5m
34Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tôngXây dựng đường cáp ngầm trung áp226m
35Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát gạchXây dựng đường cáp ngầm trung áp18,5m
36Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạchXây dựng đường cáp ngầm trung áp2m
37Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông asphaltXây dựng đường cáp ngầm trung áp227,5m
38Hào cáp 1 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạchXây dựng đường cáp ngầm trung áp22m
39Hào cáp 1 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp cắt qua đường nhựa asphaltXây dựng đường cáp ngầm trung áp13m
40Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp đi dưới đường bê tôngXây dựng đường cáp ngầm trung áp10,5m
41Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp trên nền đấtXây dựng đường cáp ngầm trung áp3,5m
42Hào cáp 2 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát gạchXây dựng đường cáp ngầm trung áp29,5m
43Hào cáp 2 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp cắt dọc nhựa asphaltXây dựng đường cáp ngầm trung áp5,5m
44Hào cáp 2 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp trên nền đấtXây dựng đường cáp ngầm trung áp3m
45Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp cắt qua đường nhựa asphaltXây dựng đường cáp ngầm trung áp10,5m
46Hào cáp 2 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp trên nền đấtXây dựng đường cáp ngầm trung áp6m
47Móng tủ RMU 4 ngăn: M-RMU4Xây dựng đường cáp ngầm trung áp1móng
48Hố ga kéo cáp ngầm: HGKCXây dựng đường cáp ngầm trung áp12vị trí
49Hố ga nối cáp ngầm: HGNCXây dựng đường cáp ngầm trung áp1vị trí
C Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Kiểu kín) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp6Máy
2Lắp đặt Trụ đỡ MBA tích hợp Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Trụ đỡ có khả năng mở rộng lắp đặt tủ RMU 3 ngăn) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp5tủ
3Lắp đặt Trụ đỡ MBA tích hợp Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Trụ đỡ chỉ tích hợp tủ hạ thế) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp1tủ
4Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp5tủ
5Lắp đặt Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp1tủ
6Lắp đặt Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn VT-RMU4 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp1tủ
7Lắp đặt Cảnh bảo sự cố đầu cáp tại tủ RMU (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp6bộ
8Lắp đặt Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x300mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp96m
9Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt trạm biến áp144m
10Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép TĐT-TRXây lắp trạm biến áp3bộ
11Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép kiểu dọcTĐT-TR-DXây lắp trạm biến áp3bộ
12Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2Xây lắp trạm biến áp48m
13Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2Xây lắp trạm biến áp12m
14Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50 mm2Xây lắp trạm biến áp36bộ 1 pha
15Đầu cáp T-Plug co nguội 22kV 3x70 mm2Xây lắp trạm biến áp9bộ
16Đầu cốt đồng M-35Xây lắp trạm biến áp48bộ
17Đầu cốt đồng M-95Xây lắp trạm biến áp36bộ
18Đầu cốt đồng 2 lỗ M-300Xây lắp trạm biến áp48bộ
19Băng dính cách điện hạ áp BDCĐXây lắp trạm biến áp6cuộn
20Dây thít nhựa LN-20cmXây lắp trạm biến áp6túi
21Bình xịt bọt xốp chống cháyXây lắp trạm biến áp6bình
22Khóa đồng KĐXây lắp trạm biến áp6cái
23Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Xây lắp trạm biến áp24bộ
24Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.TruXây lắp trạm biến áp51cái
25Băng cao su non CSNXây lắp trạm biến áp12cuộn
26Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25Xây lắp trạm biến áp42m
27Móng trạm trụ thép MT-TrXây lắp trạm biến áp5móng
28Móng trạm trụ thép MT-Tr(HA)Xây lắp trạm biến áp1móng
29Móng tủ RMU M-RMU4Xây lắp trạm biến áp1móng
30Xà đỡ XP3-LTháo dỡ và thu hồi trạm biến áp1bộ
31Cách điện đỡ VHD-24Tháo dỡ và thu hồi trạm biến áp3quả sứ
D Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp17m
2Bịt đầu cáp BĐCXây lắp đường dây hạ áp8bộ
3Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Xây lắp đường dây hạ áp4cái
4Băng dính cách điện hạ thếXây lắp đường dây hạ áp4cái
5Bu lông móc + long đenXây lắp đường dây hạ áp2bộ
6Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-240Xây lắp đường dây hạ áp8cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXXây lắp đường dây hạ áp2cái
E Phần đường cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2)kV-4x185mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp1.617m
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 9 công tơ - không phân đoạn (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp6cái
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 9 công tơ - có phân đoạn (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp2cái
4Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ1CN-LTXây lắp đường cáp ngầm hạ áp10bộ
5Tiếp địa an toàn tủ điện hạ thế R2C-TĐ(TC)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp1bộ
6Tiếp địa an toàn tủ điện hạ thế R2C-TĐ(M)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp7bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM185Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp204cái
8Đầu cáp co nhiệt hạ thế HST4x150÷240mm2Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp18bộ
9Hộp nối cáp hạ thế HSS4x150÷240mm2Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp4bộ
10Áp tô mát 3 pha 300A - 38kAXây lắp đường cáp ngầm hạ áp3bộ
11Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A95-240Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp10bộ
12Băng dính cách điện hạ thếXây lắp đường cáp ngầm hạ áp102bộ
13Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ/ BBATXây lắp đường cáp ngầm hạ áp56bộ
14Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp1.482,9m
15Ống thép mạ kẽm DN 100 - Φ113.5 (dày 5mm)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp116,5m
16Móng tủ điện hạ thế MT-9CT(M)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp4m
17Móng tủ điện hạ thế MT-9CT(TC)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp4m
18Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCXây lắp đường cáp ngầm hạ áp67cái
19Hố ga kéo cáp ngầm: HGKCXây lắp đường cáp ngầm hạ áp22vị trí
20Hố ga nối cáp ngầm: HGNCXây lắp đường cáp ngầm hạ áp4vị trí
21Hào 1 cáp ngầm 0.4kV trên nền đất (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp82,5m
22Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi trên vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp409,5m
23Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dưới đường bê tông (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp4m
24Hào 3 cáp ngầm 0.4kV đi dưới đường bê tông (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp14,2m
25Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi trên vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp12,5m
26Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi trên vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp10m
27Hào 1 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông nhựa (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp58m
28Hào 1 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường nhựa (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp405m
29Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường nhựa (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp171,5m
F Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mmThí nghiệm mẫu3mẫu
2Thí nghiệm Đầu cốt đồng - 35 mmThí nghiệm mẫu1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào đất 0,4m31
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->