Gói thầu: Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250196-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210800277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:42:00 đến ngày 2021-12-25 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,530,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.171.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục cấp nước hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT có hạng mục cấp nước. (Có xác nhận chủ đầu tư)- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị + ĐT: 0233.6557456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Việt Tín. .Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Vinacon . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: . Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị. . Đơn vị thẩm định HSMT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu .Đơn vị thẩm định KQLCNT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị + ĐT: 0233.6557456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị + ĐT: 0233.6557456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45 Hùng Vương, Tp Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị.. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Tháo mối nối mềm, BE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tháo van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tháo côn nhựa HDPE D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dở BU HDPE D90/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tháo đồng hồ đo lưu lượng BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tháo côn nhựa HDPE D160x110, D160x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tháo ống nhựa HDPE D160, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
8Tháo ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
9Tháo bích rỗng thép, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tháo dở bích rổng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào hố công tác tháo dỡ và lắp ống mới bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m3
12Phá dỡ bê tông hố van có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
13Phá dỡ bê tông đường giao thông và hàng rào khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
14Lắp dựng kết cấu thép gia cường hố đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
15Thép góc L70x7 (thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V885,6kg
16Tôn dày 2 ly (thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V659,4kg
17Máy hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
18Nhân công đảm bảo giao thông (3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
19Lắp đặt BU HDPE D160/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt bích rổng thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150, cấp CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van 1 chiều BB D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm BE D160 - Gioăng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt mối nối mềm BE D110 - Gioăng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 90oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 dày 11,9ly - PN10-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 - PN8-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D225/200 dày 13,4mm- PN10-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150 dày 9,5mm. PN10-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, D300x5,16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
34Lắp đặt ống lồng qua đường, ống thép đen bằng p/p hàn, D200x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
35Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x200, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn nhựa HDPE D225x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE D225x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE D225x135o, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x135o, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt BU HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp bích rổng thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Hàn nối BU HDPE D160/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Hàn nối BU HDPE D110/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp BU HDPE D90/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp bích rổng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp bích đặc thép, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp bích đặc thép, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt van mặt bích BB D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt mối nối mềm BE D225 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van BB D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt mối nối mềm BE D160 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt mối nối mềm EE, D225/200, gioăng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt mối nối mềm EE, D160/150, gioăng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt van BB D80 xả kiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đai khởi thuỷ HDPE D225x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160x63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt van xả khí nhựa Hidroten D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
65Thử áp lực đường ống nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m
66Khử trùng ống nước, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
67Khử trùng ống nước, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m
68Nước sạch phục vụ công tác thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V556,153m3
69Cắt đường bê tông từ cọc 7 đến cọc 19 và đoạn qua nghĩa trang và đường vào hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (từ cọc 7 đến cọc 33 và đoạn qua nghĩa trang)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m3
71Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V385,681m3
72Đào đất tuyến ống thi công bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,488100m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,2399m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3448100m3
75Bê tông hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hoàn trả vỉa hè M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m3
77Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8m2
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
79Đào đất hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V27,1181m3
80Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
81Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,37m3
82Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
83Thép viền hố van, tấm đan (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
84Lắp dựng tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
85Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
86Tháo dỡ kết cấu thép gia cường hố đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
87Đắp đất hố đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m3
88Bù đất hao hụt trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
89Hoàn trả bê tông nền đường của hố đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150 dày 9,5mm. PN10-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/100 dày 6,6mm. PN10-PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93100m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50. PN8-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92100 m
93Lắp đặt ống lồng thép đen D200 dày 5,16lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
94Lắp đặt ống lồng thép đen D150 dày 5,16lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
95Lắp đặt ống lồng thép đen D80 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x90 (nhân công 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160 (nhân công 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt BU HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt bích rổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x90o, chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt BU HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt van mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt mối nối mềm BE D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt van mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt van mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
107Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt van xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90oMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 135oMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp bích rổng thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
113Lắp đặt tê HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt mối nối mềm BE D100 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt mối nối mềm BE D150 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x2'Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
119Lắp đặt tê HDPE D63x63 (Điều chỉnh HS=1,5 đơn giá NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Thử áp lực đường ống nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
125Thử áp lực đường ống nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92100m
126Thử áp lực đường ống nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93100m
127Khử trùng ống nước D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
128Khử trùng ống nước DMô tả kỹ thuật theo chương V27,85100m
129Nước sạch phục vụ công tác thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,312m3
130Đào đất lắp tuyến ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,218100m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V369,085m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,527100m3
133Đào đất hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V17,711m3
134Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
135Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,414m3
136Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
137Thép viền hố van, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
138Lắp dựng tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
139Chụp bảo vệ van trụ cứu hoả bằng ống HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
140Đắp đất hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,671m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.171.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục cấp nước hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Phụ trách thanh toán 1 + Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT có hạng mục cấp nước. (Có xác nhận chủ đầu tư)- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có kiểm định2
2 Cần trục ô tô ≥16T Có kiểm định2
3 Máy trộn bê tông ≥250L Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật2
4 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật2
5 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->