Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249383-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn
Số hiệu KHLCNT 20211202105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:37:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.908826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81765E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.355.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.355.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 kỹ sư xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lênBằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân: 10 công nhân. Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 90 đến 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 90 đến 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,0 đến 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từtrạm đến chân công trình ≤80km
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 85CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn
Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. DDT:02333886868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVXD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. DDT:02333886868


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. DDT:02333886868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị; - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến nối đường Hùng Vương
B Mặt đường BTN
1Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,93m2
2Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V173,422tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V173,422tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,93m2
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,065m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,076m3
7Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,51m2
C Nền đường
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,31m3
2Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,434m3
3Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V204,72m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,72m3
5Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V279,61m3
D Hè phố
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,365m3
2Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V343,035m2
3Lắp đặt bó vỉa thẳng hè loại 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
4Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
5Đào móng bó vỉa đất C3, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,665m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m3
7Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25KgMô tả kỹ thuật theo Chương V630Tấm
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V66,15m2
9Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,938m3
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT(30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V204,74m2
11Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,47m3
12Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V204,74m2
E Gia cố mái taluy, tường chắn
1Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
2Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115Tấn
3Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V304Tấm
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V76,1m2
6Bê tông bịt đỉnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m3
7Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V80,1m2
8Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,23m2
9Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
10Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
11Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m3
12Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467Tấn
13Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.237Tấm
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V148,44m2
15Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V309,22m2
16Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
17Cốt thép giằng ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,701Tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,27m2
19Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,35m3
20Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
21Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,03m2
22Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,504m3
23Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,876m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,98m3
25Ống nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
26Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
F Tường chắn đất cuối tuyến
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
3Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
4Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,03m2
5Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,17m2
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
7Ống nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,648m3
9Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,412m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
11Mua và lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng theo thiết kế tuyến số 5, L=9,11mMô tả kỹ thuật theo Chương V1T. bộ
G Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m2
H Tuyến đường Lê Duẩn
I Mặt đường BTN
1Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V444,16m2
2Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,374tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V75,374tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,16m2
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,556m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,148m3
7Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,63m2
J Bê tông lề gia cố
1Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,549m3
2Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V30,83m2
3Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V29m2
K Nền đường
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
2Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
4Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V115,1m3
5Điều phối đất C3 để đắp bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V109,247m3
L Tường chắn
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
3Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
4Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m2
5Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7m2
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
7Ống nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
8Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m2
9Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,384m3
10Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,596m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,12m3
M An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
3Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
5Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
6Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
N Hệ thống thoát nước (Cống bản KĐ: 0,75m)
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,27m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182Tấn
5Cốt thép xà mũ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014Tấn
6Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043m2
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009m2
8Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
9Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068Tấn
10Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179Tấn
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,97m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V13Tấm
13Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
14Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078Tấn
15Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
16Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,136m3
17Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,534m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,58m3
19Phá dỡ kết cấu bằng bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m3
20Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250KgMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cấu kiện
21Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
22Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
23Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
24Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
25Cốt thép xà mũ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
26Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
27Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m2
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
29Cốt thép tấm đan D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
30Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
32Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
33Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
34Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
36Phá dỡ kết cấu bằng bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
37Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cấu kiện
O Rãnh thoát nước dọc
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155Tấn
5Cốt thép xà mũ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39Tấn
6Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,125m2
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,185m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
9Cốt thép tấm đan D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569Tấn
10Cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431Tấn
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V49,71m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V80Tấm
13Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
14Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,808m3
15Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,202m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,58m3
17Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m2
P CHI PHÍ KHÁC
Q Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công
1Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
2Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Bariel chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel4Bộ
7Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đỡ, nhân công tính 25% định mức (biển báo công trường đang thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
8Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đỡ, nhân công tính 25% định mức (biển báo P.101)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
9Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
10Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
11Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m2
12Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80%
13Trực đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
R Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình
1Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.908826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81765E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.355.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.355.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.75
2 Kỹ thuật thi công 1 : 01 kỹ sư xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lênBằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.53
3 Công nhân 10 Công nhân: 10 công nhân. Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m31
2 Máy ủi 90 đến 108CV1
3 Máy san 90 đến 108CV1
4 Máy lu rung 16 đến 25T1
5 Máy lu bánh hơi ≥16T1
6 Máy lu bánh thép 8,0 đến 10T1
7 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từtrạm đến chân công trình ≤80km ≥ 80 tấn/h1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 85CV1
9 Ô tô tự đổ ≥5T4
10 Ô tô tưới nước ≥5m31
11 Máy trộn bê tông ≥250l2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
13 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5KW4
14 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ1
15 Máy đầm cóc ≥70kg2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ1
17 Máy thủy bình Đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->