Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 14:35:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,435,097,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau:3.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tong 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nhà văn hóa các ấp, xã Tiến Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tỉnh thưởng nông thôn mới nâng cao và nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I/năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0912326346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 150,1793 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8243 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 43,937 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 45,233 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 45,233 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,336 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 115,374 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11,5374 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 69,2244 | 10m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 25,842 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10,6736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3756 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5812 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6084 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6898 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3949 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8566 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2099 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,7453 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1715 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 29,3132 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,4378 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,42 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,8 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 38,88 | m |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 58,18 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16,252 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 223,78 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 172,16 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 395,94 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 116,992 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 223,78 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 289,152 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 84,84 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0706 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0706 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 51,5328 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,5852 | 100m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,495 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 258,04 | m2 |
| 79 | SXLD cửa nhôm xingpha kính cường lực (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 80 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 83 | SXLD trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 244 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,4024 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,202 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 101 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,922 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 104 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 120 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 121 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 122 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6299 | m3 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,62 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 127 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 48,748 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 112,648 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 81,788 | m2 |
| 135 | SX cửa khung sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 136 | SX kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,7054 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 138 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5483 | 100m2 |
| 142 | Trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 143 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | CO 90 độ d21x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | CO 90 độ d27x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Co ren trong D27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Tê 90 độ d27x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Tê 90 độ d42x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt van đồng d27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 172 | Co D60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lơi 135 độ D60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Co 90 độ D114 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Co 135 độ D90-60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Tê 45 độ D90x60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Tê 45 độ D114 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Tê 45 độ d60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Tê 45 độ D60x42 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,355 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0025 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16,3567 | m3 |
| 184 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,1783 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,2915 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8785 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 39,2848 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 194 | Lớp cuội sỏi dày 100 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 195 | Lớp đá 4*6 dày 100 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 196 | Lớp đá hộc dày 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 200 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13 | m2 |
| 202 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA ẤP 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20,655 | m2 |
| 10 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 101,748 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5131 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 15 | XSLD trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5131 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0785 | 100m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 150,41 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 108,89 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13,008 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 81,942 | m2 |
| 24 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 196,87 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13,008 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 81,942 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | công |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 65,76 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | công |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 85,7 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 34 | SXLD cửa đi khung sắt kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 35 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 38 | SXLD khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | ổ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thộp | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,5875 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5697 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,379 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | công |
| 52 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 225 | m |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,37 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA ẤP 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,336 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 115,374 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11,5374 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 69,2244 | 10m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 25,842 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10,6736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3756 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5812 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6084 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6898 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3949 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8566 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2099 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,7453 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1715 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,2648 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 29,3132 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,4378 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,42 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 38,88 | m |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 58,18 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16,252 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 223,78 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 172,16 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 395,94 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 116,992 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 223,78 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 289,152 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 84,84 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0706 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0706 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 51,5328 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,5852 | 100m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,495 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 258,04 | m2 |
| 71 | SXLD cửa nhôm xingpha kính cường lực (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 72 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 75 | SXLD trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 244 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,4024 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,202 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 93 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,922 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 96 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 112 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 113 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6299 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,62 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 48,748 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 112,648 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 81,788 | m2 |
| 127 | SX cửa khung sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 128 | SX kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,7054 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5483 | 100m2 |
| 134 | Trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 135 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 149 | CO 90 độ d21x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | CO 90 độ d27x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Co ren trong D27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Tê 90 độ d27x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Tê 90 độ d42x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van đồng d27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 164 | Co D60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lơi 135 độ D60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Co 90 độ D114 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Co 135 độ D90-60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Tê 45 độ D90x60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Tê 45 độ D114 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Tê 45 độ d60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Tê 45 độ D60x42 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,355 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0025 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16,3567 | m3 |
| 176 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,1783 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 180 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,4195 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8785 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 39,2848 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 186 | Lớp cuội sỏi dày 100 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 187 | Lớp đá 4*6 dày 100 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 188 | Lớp đá hộc dày 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 192 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13 | m2 |
| 194 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| D | NHÀ VĂN HÓA ẤP 6 | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 34,212 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 172,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 169,435 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13,6848 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 102,935 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 259,814 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13,6848 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 102,935 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 35,54 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 35,54 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,784 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 7,116 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,427 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 28 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2674 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16,96 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,96 | m |
| 40 | Đắp nổi cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 53,34 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 91,54 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5142 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 28,13 | m2 |
| 47 | SX lắp dựng lưới B40 khổ 1.5m | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 38,2 | md |
| 48 | SXLD chông sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 38,2 | md |
| 49 | SXLD cổng chính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 50 | SXLD bảng tên cổng chính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 28,13 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 61 | SXLD lưới bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | ct |
| 62 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 69 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 27,06 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tớch bể 0,5m3 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ VĂN HÓA ẤP 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 199,6971 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0865 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 85,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 17,532 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 17,532 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6535 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 22,792 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,1694 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 105,842 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10,5842 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 74,0894 | 10m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 25,034 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11,5376 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,4344 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,7804 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8742 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 7,052 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0432 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,9295 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,3597 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8446 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8323 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,0385 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 30,2081 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 51 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 90,8 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 83,9 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 155,52 | m |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 76,66 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 117,84 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 34,319 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 325,3 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 164,435 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 489,735 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 238,579 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 325,3 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 403,014 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 84,84 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,2832 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,1485 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 53,742 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,6684 | 100m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 25,735 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ chân cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 248,84 | m2 |
| 81 | SXLD cửa nhôm xingpha kính cường lực (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 37 | m2 |
| 82 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 85 | SXLD trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 209,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,4492 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 11 | cỏi |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 360 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,202 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 104 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,922 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 107 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 125 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,6299 | m3 |
| 126 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,62 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 130 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 48,748 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 112,648 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 81,788 | m2 |
| 138 | SX cửa khung sắt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 139 | SX kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,7054 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,5483 | 100m2 |
| 145 | Trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 146 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 160 | CO 90 độ d21x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | CO 90 độ d27x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Co ren trong D27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Tê 90 độ d27x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Tê 90 độ d42x27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van đồng d27 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 175 | Co D60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lơi 135 độ D60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Co 90 độ D114 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Co 135 độ D90-60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Tê 45 độ D90x60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Tê 45 độ D114 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Tê 45 độ d60 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Tê 45 độ D60x42 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Tê 45 độ D60x42 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 2,355 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,0025 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 16,3567 | m3 |
| 188 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 8,1783 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6,5795 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,8785 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 39,2848 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 198 | Lớp cuội sỏi dày 100 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 199 | Lớp đá 4*6 dày 100 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 200 | Lớp đá hộc dày 200 | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 204 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 13 | m2 |
| 206 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau:3.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tong 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Giàn dáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 40 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi