Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249178-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Khúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211248870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:33:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,240,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72096E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.269.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16T - 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6 ÷ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Khúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Gò Làng đến khu di tích lịch sử văn hóa cụ Đề Kiều, xã Văn Khúc, huyện Cẩm Khê
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Khúc , địa chỉ: Xã Văn Khúc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Khúc (Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Văn Khúc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và XD Trí Đức; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Khúc , địa chỉ: Xã Văn Khúc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Khúc (Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Văn Khúc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Khúc (Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Văn Khúc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuyên - Chủ tịch UBND Xã Văn Khúc - Số điện thoại: 0986.309.239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,9621m3
2Đào đất nền đường, đất C3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,673100m3
3Đào rãnh thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,7341m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,99100m3
5Đào cấp thủ công, đất C2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2161m3
6Đào cấp bằng máy, đất C2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,801100m3
7Đào bùn, hữu cơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,353100m3
8Đào khuôn đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,446100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,654100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,039100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,353100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,353100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,843100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,843100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,947100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,947100m3/1km
18Bốc xếp phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,25m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,25m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,25m3
21Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,227100m2
22Thi công móng cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,672100m3
23Bạt lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.114,72m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.022,94m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,123100m2
26Thi công khe coChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT883,54m
27Thi công khe giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,17m
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,87m3
29Bê tông rãnh M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,07m3
30Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,603100m2
B CỐNG LỐI RẼ
1Đào móng cống thủ công 10%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,591m3
2Đào móng cống bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,683100m3
3Bê tông đầu cống M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,5m3
4Bê tông,thân móng cống M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,78m3
5Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,95m3
6Bê tông tấm bản M250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,04m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,332tấn
8Lắp đặt tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT331cấu kiện
9Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,38m3
10Bê tông mũ tường M250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,95m3
11Cốt thép mũ tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,123tấn
12Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,99100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,363100m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống thủ công 10%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1821m3
2Đào móng cống bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,646100m3
3Bê tông đầu cống M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,95m3
4Bê tông sân cống M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,88m3
5Bê tông móng, thân cống M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,87m3
6Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,64m3
7Bê tông tấm bản M250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,16m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,106tấn
9Lắp đặt tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61cấu kiện
10Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,76m3
11Bê tông mũ tường M250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,39m3
12Cốt thép mũ tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03tấn
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,72m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,786tấn
15Ván khuôn ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,363100m2
16Lắp đặt ống cống, DChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT231 đoạn ống
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,046m2
18Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,48100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,239100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,448100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,448100m3/1km
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,621m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,2m3
3Tấm hộ lan bằng Tôn lượn sóng mạ kẽm 2 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT312,73m
4Tấm đầu cuốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Tấm
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT351m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72096E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.269.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg1
3 Máy lu bánh thép Công suất 8T ÷ 16T1
4 Máy lu rung Công suất 16T - 25T1
5 Máy ủi Công suất ≥ 70CV1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
7 Ô tô tự đổ Công suất 6 ÷ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->