Gói thầu: Mua sắm TB camera, âm thanh trang bị cho các trường mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm TB camera, âm thanh trang bị cho các trường mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán giao năm 2020 của các đơn vị: KPTX, KPKTX, học phí, Quỹ PT HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:04:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,301,258,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,389,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP Dome Hồng Ngoại 2MP trong lớp | 596 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera IP thân Hồng Ngoại 2MP hành lang | 292 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Camera IP Dome Hồng Ngoại 2MPtrong bếp | 80 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Camera IP thân Hồng Ngoại 2MP khu tiếp phẩm | 76 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Camera IP thân Hồng Ngoại 2MP cổng | 77 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Camera IP thân Hồng Ngoại 2MP sân chơi | 220 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Camera IP thân Hồng Ngoại 2MP sảnh chính | 17 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch Switch POE 16 port | 84 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch Switch POE 24 port | 48 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi quang cho Camera | 4 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu ghi hình 8 kênh IP | 2 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu ghi hình 16 kênh IP | 26 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu ghi hình 32 kênh IP | 35 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu ghi hình 64 kênh IP | 8 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ổ cứng HDD ghi hình lưu hình 6TB | 204 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Màn hình quan sát camera 55" | 58 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Màn hình quan sát camera 43" | 13 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | 70 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây HDMIdài 5m - 10m | 71 | sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính bộ giám sát hệ thống camera | 57 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ rack treo tường 19", loại 6U với đầy đủ phụ kiện | 61 | tủ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ rack treo tường 19", loại 27U với đầy đủ phụ kiện | 70 | tủ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ giá treo cho màn hình quan sát | 71 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | License quản lí camera tại 1 điểm trường | 57 | license | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp tốc độ đường truyền là 60 Mbps - IP tĩnh | 1.680 | 1 gói/ tháng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Loa hộp treo tường công suất 10W | 518 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Âm ly 500W | 57 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu DVD - USB | 57 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ điều khiển trung tâm phân vùng | 57 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thông báo vùng | 57 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt hệ thống âm thanh và camera hoàn chỉnh tại các điểm trường | 70 | Điểm trường | Chi tiết khối lượng theo mẫu số 01B của E-HSMT và bản vẽ kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi