Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình và Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình và Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:51:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,135,546,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế và hạng mục thi công bể nước bằng bê tông cốt thép tương tư như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được nêu tại Mục 15.2 E-BDL theo các yêu cầu như sau: - Nếu quá trình xử lý kỹ thuật khi chủ đầu tư thông báo thiết bị có sự cố thì nhà thầu phải đảm bảo việc khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành).- Trường hợp hết thời gian bảo hành nhà thầu phải bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thịhoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình và Cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp hệ thống xử lý nước thải cho Bệnh viện đa khoa huyện Hồng Dân với quy mô 120 giường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng. Thế hệ mới nhất, sản xuất năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa dưới hình thức văn bản và số liệu như: a) Bảng đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Cam kết cung cấp tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất; tài liệu hướng dẫn sử dụng hàng hóa, bảo hành của nhà sản xuất. c) Tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. d) Đối với vật tư chính/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, nhà thầu phải có Văn bản cam kết sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list). e) Đối với vật tư chính/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu, được bán sẵn tại thị trường Việt Nam), nhà thầu phải có Văn bản cam kết sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các kết quả thí nghiệm, kiểm định, các kết quả thí nghiệm này phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định. g) Đối với vật tư/thiết bị có xuất xứ trong nước (Việt Nam), nhà thầu phải có Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp; Phiếu xuất xưởng của lô hàng. |
| E-CDNT 12.2 | -Chào đầy đủ giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Trên 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng các loại hàng hóa. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi cung cấp các văn bản này khi thương thảo hợp đồng. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các loại hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải toàn khối | KTZ-2.0S | 1 | Hệ thống | Hệ thống xử lý nước thải toàn khối Kubota KTZ-2.0S hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau:- Hiệu: Kubota.- Model: KTZ-2.0S.- Công suất xử lý: 150 m3/ngày.đêm.- Năm sản xuất: 2020 trở đi.- Nơi sản xuất: Nhật Bản.- Tình trạng thiết bị: Thiết bị nguyên chiếc, mới 100%.- Công nghệ xử lý: Công nghệ AAO sử dụng đệm vi sinh lưu động kết hợp lọc kỵ khí.- Tiêu chuẩn đáp ứng: QCVN 28:2010/BTNMT cột A–Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế. | |
| 2 | Thiết bị tách mở | 1 | Cái | Thiết bị tách mỡ Việt Nam hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau:- Xuất xứ: Việt Nam.- Thông số kỹ thuật chính:+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ (Inox 304).+ Thể tích: 1500 lít.+ Kích thước DxRxC: 1700x1000x900 mm. | ||
| 3 | Bơm nước thải đầu vào | CN501 | 2 | Cái | Máy bơm nước thải đầu vào ShinMaywa CN501 hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau:- Model: CN 501.- Hãng sản xuất: ShinMaywa – Nhật.- Thông số kỹ thuật:+ Công suất motor: 0,75 kW/380V/3 Pha/50Hz.+ Lưu lượng: 0,21 m3/phút.+ Cột áp: 7 m H2O.+ Kích thước ống ra: 50 mm.+ Bộ nối nhanh tự động: P 50 – xuất xứ Việt Nam bao gồm: Connection (khớp nối chính), Dây xích, Ốc vít Inox 304, Sliding bracket (khớp trượt). (Không bao gồm thanh trượt). | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,628 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,5 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1099 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,7018 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 29,2137 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 72,3375 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,338 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4646 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 14 | Đắp đất màu trồng cỏ | 23,21 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 15 | Trồng cỏ lá tre | 116,05 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 16 | Cung cấp cừ U200x50x6 (13kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 2x1.17%+3.5%) | 64,4736 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 17 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 11,04 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 11,04 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (50kg/m)(khấu hao vật tư 2*1.5%+5%) | 2,9569 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 20 | Lắp sàn thao tác | 2,957 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 21 | Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng) | 1,7742 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5917 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 23 | Đóng cừ tràm 3,7m, D=6-8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 10,073 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,089 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,403 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,254 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 5,228 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5298 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0099 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,7585 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,708 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0545 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 23,1 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 33 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,41 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 38 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 2 lớp | 105,61 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3883 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 40 | Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x3 đặt bo miệng hố thăm | 13,008 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 41 | Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x3 | 19,04 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 42 | Cung cấp và lắp dựng tấm inox dày 2mm | 30,134 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bản lề inox | 8 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 44 | Cung cấp và lắp đặt tai nắm inox | 4 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tai khóa | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2946 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 47 | Đóng cừ tràm 3,7m, D=6-8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 55,889 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,042 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,042 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 14,28 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,115 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,589 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6013 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0837 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,318 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bộ neo thiết bị | 24 | bộ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 57 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 8,9 | 1m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 58 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 9,7 | 1m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 0,744 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 60 | Khoan lỗ đi đường ống công nghệ D200, tường dày 20cm | 1 | lỗ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 61 | Khoan lỗ đi đường ống công nghệ D140-160, tường dày 20cm | 12 | lỗ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 62 | Khoan lỗ đi đường ống công nghệ D90, tường dày 20cm | 1 | lỗ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 63 | Chèn khe sợi đay bi tum | 14 | lỗ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 64 | Hút nước, bùn, vệ sinh bể điều hòa | 98,072 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 65 | Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x3 đặt bo miệng hố thăm | 36,6661 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 66 | Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x3 | 41,5619 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 67 | Cung cấp và lắp dựng tấm inox dày 2mm | 97,7769 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bản lề inox | 14 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 69 | Cung cấp và lắp đặt tai nắm inox | 9 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 70 | Cung cấp và lắp đặt tai khóa | 7 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,74 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,0269 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,9299 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,0551 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Máy ổn áp 15kVA 3P, 380/380V | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 77 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | 1,5 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 78 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 | 0,65 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | 18 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | 65 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 82 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | 18 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos M16 | 12 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Sứ báo cáp | 20 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Băng báo cáp | 150 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | 2 | cuộn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | 1 | tủ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 89 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2,5m | 2 | cọc | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 90 | Dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | 15 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 91 | Đào rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mm | 1 | tủ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 96 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W | 1 | bộ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 97 | Lắp đặt đèn tròn Led 40W + đuôi đèn | 1 | bộ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 100 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350x150mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Bình cứu hỏa dạng bột 4kg | 2 | bộ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiêu lệnh | 2 | bộ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0475 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0294 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 109 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,9946 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 4,8 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 7,56 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,8 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0196 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 115 | Cung cấp và lắp dựng khung inox V30x3 đặt bo miệng hố thăm | 8,804 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 116 | Cung cấp và lắp dựng khung inox V30x3 | 8,804 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 117 | Cung cấp và lắp dựng tấm inox dày 2mm | 18,5562 | kg | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 118 | Cung cấp và lắp đặt tai nắm inox | 4 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0355 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,39 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4464 | m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 5,22 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 6,93 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,98 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,8 | m2 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0077 | 100m3 | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 129 | Lắp đặt tủ điện bơm đầu vào | 1 | tủ | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 130 | Cung cấp và lắp đặt phao bơm đầu vào | 3 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 131 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25 | 0,8 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 132 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/30 | 1,4 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 133 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M4 | 18 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 134 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M2.5 | 40 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 135 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | 140 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 136 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x1,5)mm2 | 16 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 137 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm2 | 18 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 138 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x0,75)mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 139 | Cung cấp và lắp đặt đầu Băng keo điện | 2 | cuộn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 140 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp thép mạ kẽm 100x50mm, có nắp | 20 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây kín nước 150x150x100mm | 3 | hộp | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 142 | Cung cấp và lắp đặt đầu Băng báo cáp | 100 | m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Sứ báo cáp | 10 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 144 | Cung cấp và lắp đặt đầu Rọ chắn rác inox KT 500x500x700 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,12 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,16 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | 0,54 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 | 0,46 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 0,21 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,09 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,16 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,4 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,31 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | 0,88 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 0,08 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2.5mm | 0,02 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3mm | 0,03 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 158 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3mm | 0,09 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | 16 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40 | 8 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75 | 9 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D90 | 12 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 163 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 164 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D25 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 165 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D65 | 10 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 166 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | 10 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 167 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | 5 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 168 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75 | 6 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 169 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | 8 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 170 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D140 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 171 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 172 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160 | 4 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 173 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160 | 15 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D200 | 5 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 175 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 90 độ D20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 176 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 90 độ D65 | 4 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 177 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | 5 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 178 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR D90/75 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 180 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 181 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 182 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/110 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 183 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90/75 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 185 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 186 | Lắp đặt van khóa đồng D65 | 4 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 187 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 188 | Lắp đặt rắc co inox D20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 189 | Lắp bích rỗng kẽm D65 | 3 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 190 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D140/110 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 191 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D160/110 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 192 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D160 | 3 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 193 | Lắp đặt van thép tráng kẽm 3 ngã D65 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 194 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D60 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 195 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D75 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 196 | Lắp đặt van thép tráng kẽm D20 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 197 | Lắp đặt van thép tráng kẽm D65 | 5 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 198 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 199 | Lắp đặt thanh dẫn hướng inox 304 D27 | 0,132 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 200 | Lắp đặt thanh dẫn hướng inox 304 D34 | 0,132 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 201 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN65 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 202 | Lắp đặt van khóa kẹp chì cho ống D200 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 203 | Lắp đặt bích rỗng uPVC D200 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 204 | Đấu nối từ ống thép tráng kẽm D25 sang ống nhựa PPR D32 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 205 | Đấu nối từ ống thép tráng kẽm D65 sang ống nhựa PPR D75 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 206 | Đấu nối từ ống nhựa PPR D32 sang ống nhựa uPVC D34 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 207 | Cung cấp và lắp dựng ống lắng inox | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 208 | Cung cấp và lắp dựng hộp phân chia lưu lượng inox | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 209 | Lắp bích rỗng kẽm D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 210 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | 1 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 211 | Lắp đặt van nhựa uPVC 1 chiều D90 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 212 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D90 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 213 | Lắp đặt van nhựa uPVC tay gạt D90 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 214 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 8 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 215 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ren ngoài D60 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 216 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | 2 | cái | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT | ||
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,21 | 100m | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế và hạng mục thi công bể nước bằng bê tông cốt thép tương tư như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được nêu tại Mục 15.2 E-BDL theo các yêu cầu như sau: - Nếu quá trình xử lý kỹ thuật khi chủ đầu tư thông báo thiết bị có sự cố thì nhà thầu phải đảm bảo việc khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành).- Trường hợp hết thời gian bảo hành nhà thầu phải bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thịhoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi