Gói thầu: Gói thầu XL-F05F16.LT0M.20067 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226441-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL-F05F16.LT0M.20067 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT 20211195293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 11:52:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 407,759,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11639138E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22327827E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.431.598 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-F05F16.LT0M.20067 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên
Xây dựng mới trạm công cộng 1x250kVA để quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên
30 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp. Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: (024) 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấmPhần 2 – Chương V, Mục I8Kg
2Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40Phần 2 – Chương V, Mục I12Mét
3Bảng báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục I1Cái
4Bảng tên thiết bị, đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục I10Cái
5Bảng tên trạmPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị1Cái
6Thuốc hàn (Cadweld)Phần 2 – Chương V, Mục I13Lọ
7Vis mạ zn 5*50Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2Cái
8Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2Cái
9Biển báo lộ ra cáp ABCPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị16Cái
10Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục I1,33m3
11Thép tròn d12Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị25,8Kg
12Kẽm buộc 1 lyPhần 2 – Chương V, Mục I0,35Kg
13Que hàn 4 lyPhần 2 – Chương V, Mục I0,12Kg
14Gỗ ván coffaPhần 2 – Chương V, Mục I0,28m3
15Đinh 3-5cmPhần 2 – Chương V, Mục I0,2kg
16Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục I0,729m3
17Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục I458,3Kg
18Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phần 2 – Chương V, Mục I2Cái
19Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục I305Lít
20Lưỡi cưa D350Phần 2 – Chương V, Mục I2,354Cái
21Răng càoPhần 2 – Chương V, Mục I0,346Bộ
22Băng báo hiệuPhần 2 – Chương V, Mục I384mét
23Bê tông nhựa (BTNC C9,5)Phần 2 – Chương V, Mục I32,233Tấn
24Bê tông nhựa (BTCC 12,5)Phần 2 – Chương V, Mục I12,977Tấn
25Bê tông nhựa (BTNC C19)Phần 2 – Chương V, Mục I17,795Tấn
26Cát tái lập mương cápPhần 2 – Chương V, Mục I48,109m3
27Cấp phối đá dăm (loại I)Phần 2 – Chương V, Mục I35,868m3
28Cấp phối đá dăm (loại II)Phần 2 – Chương V, Mục I43,042m3
29Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục I4.800viên
30Ống xoắn HDPE Ø 130/100Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị385,92mét
31Nhũ Tương gốc Axit 60%Phần 2 – Chương V, Mục I410,666kg
32Vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục I336,609mét
B Hạng mục 2: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Trung thế ngầm (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Đấu cò cáp đồng 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục II6Mét
2Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kVPhần 2 – Chương V, Mục II432Mét
3Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Phần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
4Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114Phần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
5Lắp tiếp địa đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Lắp băng keo cách điện trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Cuộn
7Lắp đầu cosse 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục II12Cái
8Lắp bảng tên đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
9V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II4,547Tấn/km
10Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II4,4807Tấn
11Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II4,4807Tấn
12Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,066Tấn
13Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,066Tấn
C Hạng mục 3: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Trung thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,0099Tấn/km
2Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,0099Tấn
3Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,0099Tấn
4Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
5Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
7V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,1807Tấn/km
8Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,006Tấn
9Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,006Tấn
10Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1747Tấn
11Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1747Tấn
D Hạng mục 4: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Trạm biến áp (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp LBFCO 24kV - 200APhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
2Lắp thùng bảo vệ máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
3Lắp máy biến thế 3P 250kVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
4V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II2,1099Tấn/km
5Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II2,1099Tấn
6Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II2,1099Tấn
7Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
9Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
10Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
11Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
12Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi -Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
13Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
14Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
15Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
16Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
17Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
18Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
19Lắp bảng báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
20Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
21Lắp bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
22Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II24Mét
23Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II8Cái
24Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVPhần 2 – Chương V, Mục II24Mét
25Lắp tiếp địa cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
26Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
27Lắp ống PVC luồn xuất cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
28Luồn cáp ABC 4x95mm2 trong ống PVCPhần 2 – Chương V, Mục II0,24100m
29Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
30V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II2,78Tấn
31V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,808Tấn/km
32Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,0916Tấn
33Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,0916Tấn
34Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,716Tấn
35Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,716Tấn
E Hạng mục 5: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II1Hộp
2Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II1Hộp
3Lắp hộp domino 6 hoặc 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II1Hộp
4Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cộtPhần 2 – Chương V, Mục II11000KVar
5Lắp hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cộtPhần 2 – Chương V, Mục II11000KVar
6V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,001Tấn/km
7Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,001Tấn
8Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,001Tấn
9Lắp phụ kiện Domino 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
10Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,1754Km
11Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
12Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
13Tháo dây mắc điện 1p, 3pPhần 2 – Chương V, Mục II0,02Km
14Lắp dây mắc điện 1p, 3pPhần 2 – Chương V, Mục II0,02Km
15Tháo cần đèn và phụ kiệnPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
16Lắp cần đèn và phụ kiệnPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
17Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
18Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
19V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II0,062Tấn
20V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,715Tấn/km
21Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,2957Tấn
22Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,2957Tấn
23Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,062Tấn
24Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,062Tấn
F Hạng mục 6: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Phần 2 – Chương V, Mục II3,924100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Phần 2 – Chương V, Mục II3,924100m
3Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmPhần 2 – Chương V, Mục II2,6595100m2
4Đào bỏ mặt đường nhựaPhần 2 – Chương V, Mục II107,07m2
5Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phần 2 – Chương V, Mục II58,8885m3
6Đào lớp đất cấp III (rộng Phần 2 – Chương V, Mục II46,1871m3
7VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II1,1792100m3
8VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II1,3122100m3
9Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Phần 2 – Chương V, Mục II3,84100m
10Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Phần 2 – Chương V, Mục II4,81000v
11Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Phần 2 – Chương V, Mục II0,3943100m3
12Trải vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục II3,2058100m2
13Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục II384m
14Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IPhần 2 – Chương V, Mục II0,2677100m3
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 – Chương V, Mục II0,3212100m3
16Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mPhần 2 – Chương V, Mục II1,0707100m2
17Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Phần 2 – Chương V, Mục II1,0707100m2
18Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mPhần 2 – Chương V, Mục II2,6595100m2
19Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Phần 2 – Chương V, Mục II2,6595100m2
20Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mPhần 2 – Chương V, Mục II1,0707100m2
21Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Phần 2 – Chương V, Mục II1,0707100m2
G Hạng mục 7: XDM trạm công cộng 1x250 kVA để giải quyết quá tải cho trạm Testing Việt Nam và bán kính lưới trạm KDC Phúc Yên - móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200Phần 2 – Chương V, Mục II1,526m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phần 2 – Chương V, Mục II1,68m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng trụ, đk Phần 2 – Chương V, Mục II0,0258tấn
4V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,028Tấn/km
5Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,028tấn
6Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,028tấn
H Hạng mục 8: Chi phí khai quang cây xanh
1Khai quang cây xanhPhần 2 – Chương V, Mục II1công trình
I Hạng mục 9: Chi phí mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhBao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 482.663.664 đồng1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11639138E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22327827E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.431.598 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 285.431.598 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->