Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232569-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu 100% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:03:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,064,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại nghị định tại Điều 74 của Nghị định 15/2021/ND-CP ngày 3/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện/ điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển xà bần | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức chở lớn hơn hoặc bằng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu/Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng lớn hơn hoặc bằng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cổng cảng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính Phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Hồ sơ thiết kế | 42,104 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 3,92 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 8 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,598 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (giằng móng) | Hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Bê tông (thương phẩm) đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,067 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 22 | Bê tông (thương phẩm) dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,649 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 25 | Bê tông (thương phẩm) sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,939 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 28 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 30 | Bê tông (thương phẩm) bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 5,082 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 32 | Sơn phản quang bó vỉa | Hồ sơ thiết kế | 15,984 | m2 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Hồ sơ thiết kế | 29,15 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 8,204 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 40,03 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 20,349 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 17,122 | m² |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Hồ sơ thiết kế | 32,049 | m² |
| 40 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế | 4,245 | m² |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Hồ sơ thiết kế | 64,604 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (Việt Mỹ) | Hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Kova Jymec) | Hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 46 | Lắp dựng các cửa đi khung nhôm xingfa | Hồ sơ thiết kế | 1,84 | m² |
| 47 | Lắp dựng sổ kính khung nhôm xingfa | Hồ sơ thiết kế | 15,642 | m² |
| 48 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít chiều dày gỗ 2,0cm | Hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Hồ sơ thiết kế | 17,75 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Ghế ngồi hòa phát | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 12,1 | 100m |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 58 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 7,661 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,917 | 100m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 62 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 63 | Bê tông (thương phẩm) giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,562 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng GM1, GM2 | Hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 68 | Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 74 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 75 | Sikadur chân cột | Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 78 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m² |
| 80 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 12,45 | m³ |
| 81 | Sơn phản quang chân cổng | Hồ sơ thiết kế | 59,73 | m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m² |
| 84 | Bê tông (thương phẩm) cột, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,97 | m³ |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m² |
| 87 | Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 0,072 | m³ |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 33,88 | m3 |
| 89 | Trát côt + tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 182,966 | m² |
| 90 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ, sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế | 41,028 | m² |
| 91 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế | 158,818 | m² |
| 92 | Gờ giảm tốc | Hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 93 | CẢNG PTSC PHÚ MỸ cao 350mm - Sử dụng inox vàng gương 304, uốn nổi theo tỷ lệ, Đặt đèn LED 12V màu vàng bên trong, lắp đặt hoàn thiện. Bộ 1: Đặt đèn làm nổi 5cm, lót Mica vàng chanh 2,5mm bên trong. | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | PTSC PHUMYPOST cao 250mm - Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 2: Dựng hông cao 3cm bằng inox 304 , dày 6zem | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | ĐỊA CHỈ : ĐƯỜNG SỐ 3 - KCN PHÚ MỸ - PHƯỜNG PHÚ MỸ - THỊ XÃ PHÚ MỸ - TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU cao 100mm ,Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 3: Dựng hông cao 1cm bằng inox 304, dày 6zem | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | ADDRESS: STREET 3 - PHU MY INDUSTRIAL PARK - PHU MY WARD - PHU MY TOWN - BA RIA VUNG TAU PROVINCE cao 100mm, Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 4: Dựng hông cao 1cm bằng inox 304, dày 6zem | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | ĐIỆN THOẠI/TEL: 0254 3921658 ; FAX: 0254 3921660 cao 100mm ,Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 4: Dựng hông cao 1cm bằng inox 304, dày 6zem | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Logo PTSC PHUMY KT 1200mmx800mm- Sử dụng mica Trắng sữa 2.5mm , phủ decal in UV chống nắng logo PTSC PHUMY uốn nổi theo tỷ lệ, Đặt đèn LED 12V màu trắng bên trong, lắp đặt hoàn thiện. Dựng hông cao 5cm bằng mica Trắng sữa , dày 2mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Đèn tín hiệu | Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 100 | Đèn chiếu sáng bảng hiệu | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Đèn led âm trần 9W | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 102 | Đèn led vuông 24W vuông trần | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m | Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2. Hộp ≤4x6cm | Hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (MCB 5A) | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCB 20A) | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCCB 30A) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2, 4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 118 | ống HPDE D40/30 | Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 119 | ống HPDE D65/50 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp D12mm | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Hồ sơ thiết kế | 20,128 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 3,92 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 8 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,598 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (giằng móng) | Hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Bê tông (thương phẩm) đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,067 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m2 |
| 22 | Bê tông (thương phẩm) dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 3,436 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 25 | Bê tông (thương phẩm) sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,939 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 28 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 30 | Bê tông (thương phẩm) bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 5,082 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 32 | Sơn phản quang bó vỉa | Hồ sơ thiết kế | 15,984 | m2 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Hồ sơ thiết kế | 29,15 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 8,204 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 126,855 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 20,349 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 17,122 | m² |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Hồ sơ thiết kế | 32,049 | m² |
| 40 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế | 4,245 | m² |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Hồ sơ thiết kế | 77,133 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (Việt Mỹ) | Hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Kova Jymec) | Hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 46 | Lắp dựng các cửa đi khung nhôm xingfa | Hồ sơ thiết kế | 1,84 | m² |
| 47 | Lắp dựng sổ kính khung nhôm xingfa | Hồ sơ thiết kế | 15,642 | m² |
| 48 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít chiều dày gỗ 2,0cm | Hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Hồ sơ thiết kế | 17,75 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Ghế ngồi hòa phát | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,723 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 58 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng (đà kiềng) đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng (đà kiềng) đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 62 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Bê tông (thương phẩm) đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng (đà kiềng) | Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 68 | Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 74 | Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 75 | Sikadur chân cột | Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 79 | Gia công lắp dựng tháo giỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 80 | Bê tông (thương phẩm) bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,038 | m3 |
| 81 | Sơn bó vỉa (sơn phản quang) | Hồ sơ thiết kế | 6,74 | m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường (côt) | Hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 85 | Bê tông (thương phẩm) tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,036 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 87 | Rải tấm nilon cách nước | Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép đảo giao thông, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đảo giao thông | Hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 90 | Bê tông (thương phẩm) đảo giao thông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 92 | Sơn đảo giao thông (sơn phản quang) | Hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 93 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 47,384 | m2 |
| 96 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ, sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế | 47,384 | m2 |
| 97 | Gờ giảm tốc | Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 98 | Đèn tín hiệu nhấp nháy | Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 99 | Đèn led âm trần 9W | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 100 | Đèn led vuông 24W vuông trần | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m | Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2. Hộp ≤4x6cm | Hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (MCB 5A) | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCB 20A) | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCCB 30A) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2, 4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 116 | ống HPDE D40/30 | Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 117 | ống HPDE D65/50 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp D12mm | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông | Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Cửa xếp tự động | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Barie (tay gạt 1 m 2 bộ; 7m 4 bộ) | Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Bảng đèn led chạy chữ (0,7 x 3,4m) | Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại nghị định tại Điều 74 của Nghị định 15/2021/ND-CP ngày 3/3/2021. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện/ điện công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ KCS | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 2 | Đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc | gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Xe ô tô vận chuyển xà bần | sức chở lớn hơn hoặc bằng 7 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu/Xe cẩu thùng | sức nâng lớn hơn hoặc bằng 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi