Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232569-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211185630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu 100%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 09:03:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,128,064,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại nghị định tại Điều 74 của Nghị định 15/2021/ND-CP ngày 3/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện/ điện công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô vận chuyển xà bần
- Đặc điểm thiết bị sức chở lớn hơn hoặc bằng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu/Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng lớn hơn hoặc bằng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cổng cảng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ , địa chỉ: Đường số 3 KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và thiết kế phối cảnh: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Thiết. Địa chỉ: 172/1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà rịa Vũng Tàu. • Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp Tỉnh Bà rịa Vũng Tàu. Số 1 Pasteur, Phường 7, Tp Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ , địa chỉ: Đường số 3 KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính Phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ (Đường số 3, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3921 658/59, Fax: 0254 3921 660);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạchHồ sơ thiết kế42,104m3
2Vận chuyển xà bần đi đổHồ sơ thiết kế0,421100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,401100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế3,92100m
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,093tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngHồ sơ thiết kế0,134100m2
7Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế0,784m3
8Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,598m3
9Đắp trả đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,391100m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,024tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,121tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (giằng móng)Hồ sơ thiết kế0,071100m2
13Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,05100m2
14Bê tông (thương phẩm) đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,067m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,021tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,139tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtHồ sơ thiết kế0,16100m2
18Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế0,8m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,123tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,161tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế0,276100m2
22Bê tông (thương phẩm) dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế2,649m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,163tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế0,211100m2
25Bê tông (thương phẩm) sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,939m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤10mmHồ sơ thiết kế0,055tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤18mmHồ sơ thiết kế0,103tấn
28Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,084100m2
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉaHồ sơ thiết kế0,335100m2
30Bê tông (thương phẩm) bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế5,082m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,171100m3
32Sơn phản quang bó vỉaHồ sơ thiết kế15,984m2
33Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cmHồ sơ thiết kế29,15m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế8,204
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế40,03m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế20,349m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế10,72m2
38Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế17,122
39Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Hồ sơ thiết kế32,049
40Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế4,245
41Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Hồ sơ thiết kế64,604m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế16,6m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế11,13m2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (Việt Mỹ)Hồ sơ thiết kế11,13m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Kova Jymec)Hồ sơ thiết kế11,13m2
46Lắp dựng các cửa đi khung nhôm xingfaHồ sơ thiết kế1,84
47Lắp dựng sổ kính khung nhôm xingfaHồ sơ thiết kế15,642
48Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít chiều dày gỗ 2,0cmHồ sơ thiết kế17,64m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Hồ sơ thiết kế17,75m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90Hồ sơ thiết kế0,12100m
51Ghế ngồi hòa phátHồ sơ thiết kế3cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,993100m3
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế12,1100m
54Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,012tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,702tấn
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngHồ sơ thiết kế0,387100m2
57Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế2,42m3
58Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế7,661m3
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,917100m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,021tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,106tấn
62Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,052100m2
63Bê tông (thương phẩm) giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,562m3
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng GM1, GM2Hồ sơ thiết kế0,107100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,026tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,134tấn
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cộtHồ sơ thiết kế0,234100m2
68Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,755m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,114100m3
70Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế1,44100m
71Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,105tấn
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngHồ sơ thiết kế0,11100m2
73Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế0,288m3
74Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế2,5m3
75Sikadur chân cộtHồ sơ thiết kế0,5m2
76Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,094100m3
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,44tấn
78Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,415100m2
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,182100m²
80Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế12,45
81Sơn phản quang chân cổngHồ sơ thiết kế59,73
82Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,07tấn
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế0,211100m²
84Bê tông (thương phẩm) cột, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,97
85Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,07tấn
86Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗHồ sơ thiết kế0,096100m²
87Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế0,072
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế33,88m3
89Trát côt + tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế182,966
90Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ, sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế41,028
91Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế158,818
92Gờ giảm tốcHồ sơ thiết kế52m
93CẢNG PTSC PHÚ MỸ cao 350mm - Sử dụng inox vàng gương 304, uốn nổi theo tỷ lệ, Đặt đèn LED 12V màu vàng bên trong, lắp đặt hoàn thiện. Bộ 1: Đặt đèn làm nổi 5cm, lót Mica vàng chanh 2,5mm bên trong.Hồ sơ thiết kế1bộ
94PTSC PHUMYPOST cao 250mm - Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 2: Dựng hông cao 3cm bằng inox 304 , dày 6zemHồ sơ thiết kế1bộ
95ĐỊA CHỈ : ĐƯỜNG SỐ 3 - KCN PHÚ MỸ - PHƯỜNG PHÚ MỸ - THỊ XÃ PHÚ MỸ - TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU cao 100mm ,Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 3: Dựng hông cao 1cm bằng inox 304, dày 6zemHồ sơ thiết kế1bộ
96ADDRESS: STREET 3 - PHU MY INDUSTRIAL PARK - PHU MY WARD - PHU MY TOWN - BA RIA VUNG TAU PROVINCE cao 100mm, Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 4: Dựng hông cao 1cm bằng inox 304, dày 6zemHồ sơ thiết kế1bộ
97ĐIỆN THOẠI/TEL: 0254 3921658 ; FAX: 0254 3921660 cao 100mm ,Sử dụng inox vàng gương 304, dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ, vô mút/ hàn path hoàn thiện. Bộ 4: Dựng hông cao 1cm bằng inox 304, dày 6zemHồ sơ thiết kế1bộ
98Logo PTSC PHUMY KT 1200mmx800mm- Sử dụng mica Trắng sữa 2.5mm , phủ decal in UV chống nắng logo PTSC PHUMY uốn nổi theo tỷ lệ, Đặt đèn LED 12V màu trắng bên trong, lắp đặt hoàn thiện. Dựng hông cao 5cm bằng mica Trắng sữa , dày 2mmHồ sơ thiết kế1bộ
99Đèn tín hiệuHồ sơ thiết kế10bộ
100Đèn chiếu sáng bảng hiệuHồ sơ thiết kế4bộ
101Đèn led âm trần 9WHồ sơ thiết kế12bộ
102Đèn led vuông 24W vuông trầnHồ sơ thiết kế1bộ
103Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8mHồ sơ thiết kế2cột
104Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Hồ sơ thiết kế3cái
105Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6Hồ sơ thiết kế4cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2. Hộp ≤4x6cmHồ sơ thiết kế20hộp
107Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Hồ sơ thiết kế1tủ
108Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (MCB 5A)Hồ sơ thiết kế8cái
109Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCB 20A)Hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCCB 30A)Hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmHồ sơ thiết kế150m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế260m
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế90m
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, 1x4mm2Hồ sơ thiết kế10m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế210m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Hồ sơ thiết kế60m
117Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2, 4x10mm2Hồ sơ thiết kế50m
118ống HPDE D40/30Hồ sơ thiết kế180m
119ống HPDE D65/50Hồ sơ thiết kế50m
120Gia công và đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế12cọc
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp D12mmHồ sơ thiết kế40m
122Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Hồ sơ thiết kế1cái
B CỔNG PHỤ
1Phá dỡ tường xây gạchHồ sơ thiết kế20,128m3
2Vận chuyển xà bần đi đổHồ sơ thiết kế0,201100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,401100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế3,92100m
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,093tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngHồ sơ thiết kế0,134100m2
7Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế0,784m3
8Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,598m3
9Đắp trả đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,391100m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,024tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng (giằng móng), đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,121tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (giằng móng)Hồ sơ thiết kế0,107100m2
13Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,05100m2
14Bê tông (thương phẩm) đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,067m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,021tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,139tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtHồ sơ thiết kế0,16100m2
18Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế0,8m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,147tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,215tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế0,409100m2
22Bê tông (thương phẩm) dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế3,436m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,163tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế0,211100m2
25Bê tông (thương phẩm) sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,939m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤10mmHồ sơ thiết kế0,048tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤18mmHồ sơ thiết kế0,104tấn
28Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,084100m2
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉaHồ sơ thiết kế0,339100m2
30Bê tông (thương phẩm) bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế5,082m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,171100m3
32Sơn phản quang bó vỉaHồ sơ thiết kế15,984m2
33Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cmHồ sơ thiết kế29,15m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế8,204
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế126,855m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế20,349m2
37Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế10,72m2
38Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế17,122
39Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Hồ sơ thiết kế32,049
40Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế4,245
41Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Hồ sơ thiết kế77,133m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế16,6m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế11,13m2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (Việt Mỹ)Hồ sơ thiết kế11,13m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Kova Jymec)Hồ sơ thiết kế11,13m2
46Lắp dựng các cửa đi khung nhôm xingfaHồ sơ thiết kế1,84
47Lắp dựng sổ kính khung nhôm xingfaHồ sơ thiết kế15,642
48Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít chiều dày gỗ 2,0cmHồ sơ thiết kế17,64m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Hồ sơ thiết kế17,75m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90Hồ sơ thiết kế0,12100m
51Ghế ngồi hòa phátHồ sơ thiết kế3cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,294100m3
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế3,36100m
54Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,723tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,043tấn
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngHồ sơ thiết kế0,07100m2
57Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế0,672m3
58Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,686m3
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,277100m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép giằng (đà kiềng) đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,002tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép giằng (đà kiềng) đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,016tấn
62Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,003100m2
63Bê tông (thương phẩm) đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế0,096m3
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng (đà kiềng)Hồ sơ thiết kế0,012100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,016tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,097tấn
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cộtHồ sơ thiết kế0,031100m2
68Bê tông (thương phẩm) cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế0,312m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,114100m3
70Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế1,44100m
71Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,105tấn
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngHồ sơ thiết kế0,11100m2
73Bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế0,288m3
74Bê tông (thương phẩm) móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế2,5m3
75Sikadur chân cộtHồ sơ thiết kế0,5m2
76Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,094100m3
77Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa đường kính ≤10mmHồ sơ thiết kế0,015tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,117tấn
79Gia công lắp dựng tháo giỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaHồ sơ thiết kế0,106100m2
80Bê tông (thương phẩm) bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,038m3
81Sơn bó vỉa (sơn phản quang)Hồ sơ thiết kế6,74
82Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,01tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,056tấn
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường (côt)Hồ sơ thiết kế0,129100m2
85Bê tông (thương phẩm) tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế1,036m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,026100m3
87Rải tấm nilon cách nướcHồ sơ thiết kế0,065100m2
88Gia công, lắp dựng cốt thép đảo giao thông, đường kính ≤18mmHồ sơ thiết kế0,073tấn
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đảo giao thôngHồ sơ thiết kế0,085100m2
90Bê tông (thương phẩm) đảo giao thông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế3m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,026100m3
92Sơn đảo giao thông (sơn phản quang)Hồ sơ thiết kế7,12m2
93Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cmHồ sơ thiết kế3,24m2
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế6,8m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế47,384m2
96Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ, sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế47,384m2
97Gờ giảm tốcHồ sơ thiết kế12m
98Đèn tín hiệu nhấp nháyHồ sơ thiết kế10bộ
99Đèn led âm trần 9WHồ sơ thiết kế12bộ
100Đèn led vuông 24W vuông trầnHồ sơ thiết kế1bộ
101Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8mHồ sơ thiết kế2cột
102Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Hồ sơ thiết kế3cái
103Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6Hồ sơ thiết kế4cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2. Hộp ≤4x6cmHồ sơ thiết kế20hộp
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Hồ sơ thiết kế1tủ
106Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (MCB 5A)Hồ sơ thiết kế7cái
107Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCB 20A)Hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A (MCCB 30A)Hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmHồ sơ thiết kế150m
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế90m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế260m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, 1x4mm2Hồ sơ thiết kế10m
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế90m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Hồ sơ thiết kế50m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2, 4x10mm2Hồ sơ thiết kế50m
116ống HPDE D40/30Hồ sơ thiết kế140m
117ống HPDE D65/50Hồ sơ thiết kế50m
118Gia công và đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế6cọc
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp D12mmHồ sơ thiết kế40m
120Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Hồ sơ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Trụ đèn tín hiệu giao thôngHồ sơ thiết kế5Bộ
2Cửa xếp tự độngHồ sơ thiết kế1Bộ
3Barie (tay gạt 1 m 2 bộ; 7m 4 bộ)Hồ sơ thiết kế6Bộ
4Bảng đèn led chạy chữ (0,7 x 3,4m)Hồ sơ thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại nghị định tại Điều 74 của Nghị định 15/2021/ND-CP ngày 3/3/2021.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện/ điện công nghiệp32
4 Cán bộ KCS 2 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng32
5 Cán bộ An toàn lao động 2 Đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m32
2 Xe ô tô vận chuyển xà bần sức chở lớn hơn hoặc bằng 7 tấn2
3 Xe cẩu/Xe cẩu thùng sức nâng lớn hơn hoặc bằng 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->